Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737582-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210737277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 11:46:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,658,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1 Đào san đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,7123 100m3
2 Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,332 10m3/1km
3 San đầm đất cấp III , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,1064 100m3
4 San đầm đất cấp III độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3238 100m3
5 Khai thác đất cấp III đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31.182,48 m3
6 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.118,248 10m3/1km
B Nền đường
1 Đào san đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,3809 100 m3
2 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7923 100 m3
3 Đắp đất công trình đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,194 100m3
4 Đắp nền đường đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1986 100m3
5 Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 653,809 10m3/1km
6 Khai thác đất cấp III đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22.172,9596 m3
7 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.217,296 10m3/1km
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,2429 100 m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,2429 100 m2
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,706 100 m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1566 100 m3
12 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7323 100 tấn
13 Bê tông nhựa chặt hạt mịn BTNC 12.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7323 100 tấn
14 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7323 100 tấn
15 Lát hè đường bằng gạch Tezzarro 400x400 x 30 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.630,82 m2
16 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,18 m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8976 100m2
18 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 30x20x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.274 m
19 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,75 m
20 Lát đan rãnh bằng đá 25x50x5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,5 m2
21 Bê tông đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,67 m3
22 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3488 100m2
23 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5027 100m3
24 Đắp đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2041 100m3
25 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,782 10m3/1km
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,47 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,03 m2
28 Bê tông đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,21 m3
29 Bê tông đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,39 m3
30 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7591 100m2
31 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0397 100m2
32 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3772 100m
33 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0079 100m3
34 Đào móng kè đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4715 100m3
35 Đắp đất cấp III độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5143 100m3
36 Xây móng đá hộc vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,84 m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,69 m3
38 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,17 m2
39 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0966 100m
40 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
41 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2772 100m2
42 Bê tông đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 m3
43 Lắp đặt bó vỉa hè bó vỉa đá, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
44 Lăp đặt bó vỉa vát 20x30x45 bằng đá, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
45 Bê tông đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,44 m3
46 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,496 100m2
47 Lát gạch Terrazo kích thước 40x40x4cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6 m2
C Cây xanh
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m3
2 Đào hố trồng cây, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m3
3 Đắp đất hố cây (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m3
4 Đào đất móng bồn hoa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,35 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,82 m3
6 Bê tông đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m3
7 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,88 m3
9 Lát gạch thẻ, vữa XM PC40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,25 m2
10 Mua cây bóng mát (cây sao đen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cây
11 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 1 cây/năm
12 Trồng dặm cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,88 1m2/lần
13 Đắp đất trồng thảm cỏ (tận dụng đất hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,264 m3
14 Mua cây ngâu tròn (Dbầu >=50cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cây
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 667,73 m2
16 Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 m2
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
20 Biển báo hình vuông 0.9x0.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 biển
21 Cột biển báo D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
D Thoát nước
1 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 cái
2 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (trên hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 mối nối
5 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1213 100m3
6 Bê tông vị trí mối nối, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
7 Ván khuôn bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624 cái
9 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 mối nối
11 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7341 100m3
12 Bê tông vị trí mối nối, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,82 m3
13 Ván khuôn bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9466 100m2
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276 cái
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 mối nối
17 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m3
18 Bê tông vị trí mối nối, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m3
19 Ván khuôn bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5796 100m2
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 mối nối
23 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0808 100m3
24 Bê tông vị trí mối nối, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,53 m3
25 Ván khuôn bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1681 100m2
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
27 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 mối nối
29 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3074 100m3
30 Bê tông vị trí mối nối, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,33 m3
31 Ván khuôn bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 100m2
32 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 đoạn cống
33 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 mối nối
34 Bê tông móng cống hộp, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,57 m3
35 Ván khuôn bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2025 100m2
E Rãnh thoát nước B300 + B800 thoát nước thải
1 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1318 100m3
2 Lớp nilong lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3182 100m2
3 GCLD Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 100m2
4 Bê tông móng mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,77 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,08 m3
6 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,06 m2
7 GCLD ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,352 100m2
8 Cốt thép mũ mố đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1014 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 tấn
10 Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,83 m3
11 GCLD ván khuôn bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 100m2
12 Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6292 tấn
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,45 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169 cái
15 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2693 100m3
16 Lớp nilong lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6931 100m2
17 GCLD Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6312 100m2
18 Bê tông móng mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,91 m3
20 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387,14 m2
21 GCLD ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6832 100m2
22 Cốt thép mũ mố đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1262 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7469 tấn
24 Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,73 m3
25 GCLD ván khuôn bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8416 100m2
26 Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8966 tấn
27 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,04 m3
28 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 cái
F Hố ga thu thăm BTCT
1 Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3756 tấn
2 Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5889 tấn
3 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,22 m3
4 Ván khuôn thép đổ bê tông cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6216 100m2
5 Bộ nắp hố ga gang, tải trọng 400KN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
6 Lắp đặt nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
7 Lưới chắn rác 430x860mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
8 Lắp lưới chắn rác 430x860mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
9 Cốt thép nắp ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1603 tấn
10 Cốt thép nắp ga, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8713 tấn
11 Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,03 m3
12 Ván khuôn thép đổ bê tông bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7796 100m2
13 Đổ bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,35 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
15 Cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2705 tấn
16 Cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,689 tấn
17 Cốt thép hố ga, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5299 tấn
18 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,7 m3
19 Ván khuôn đổ bê tông đáy ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9701 100m2
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,32 m3
G Hố ga xây gạch
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0275 100m3
2 Lớp nilong lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100m2
3 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1143 100m2
4 Bê tông móng mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,13 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,34 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,53 m2
7 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
8 Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 tấn
9 Cốt thép mũ mố, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1113 tấn
10 Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 m3
11 Ván khuôn bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1494 100m2
12 Cốt thép bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1716 tấn
13 Cốt thép bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2109 tấn
14 Bê tông bản mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
15 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
16 Bộ nắp hố ga gang, tải trọng 400KN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
17 Lắp đặt nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
H Hố ga B = 800
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 100m3
2 Lớp nilong lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1408 100m2
3 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
4 Bê tông móng mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,11 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,61 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,72 m2
7 GCLD ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1936 100m2
8 Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 tấn
9 Cốt thép mũ mố, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
10 Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m3
11 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
12 Cốt thép bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2037 tấn
13 Bê tông bản mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
15 Bộ nắp hố ga gang, tải trọng 400KN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
16 Lắp đặt nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
I Cống dẫn D400
1 Lắp đặt khối bê tông đỡ ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368 cái
2 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 mối nối
4 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m3
5 Bê tông vị trí mối nối, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 m3
6 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1827 100m2
J Cấp nước
1 Đào san đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 100m3
4 Đắp cát công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,58 100m3
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,78 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,21 100m
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 lắp đặt miệng khóa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m
12 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
13 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
K Cụm trụ cứu hỏa
1 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cặp bích
6 bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 bộ
7 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt BU đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0882 100m2
17 Bê tông đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,438 m3
18 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,845 m3
19 GCLD Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1477 100m2
20 GCLD cốt thép đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1494 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 tấn
23 Bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,705 m3
24 GCLD cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 tấn
25 GCLD cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8277 tấn
26 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m2
27 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1656 m3
30 Tê gang BBB D150/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Tê gang BBB D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Cút HDPE 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
33 Cút HDPE 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
36 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
37 Bê tông đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,743 m3
38 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0714 100m2
39 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,34 m3
40 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4088 100m2
41 Bu lông M16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
42 Đai thép hàn 50x10xL mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,858 kg
43 Bê tông đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 m3
44 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0277 100m2
45 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Kép nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
47 Van ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Van D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 Tê HDPE D50/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Cút HDPE 90 D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Khâu nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Nút bịt D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
53 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
55 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
56 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
58 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
59 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0901 100m3
60 Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
61 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10m2
62 Tê D100/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0091 100m
64 Mối nối mềm D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Van mặt bích D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0941 m3
67 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0085 100m2
68 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,78 100m
69 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,21 100m
70 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,99 100m
L Hạ ngầm điện 22kV
1 Cầu dao cách ly 24KV - 630A, chém ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 chống sét van 24KV (1 bộ/3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt dao cách ly 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Xà Cầu dao 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Xà chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Xà phụ XP1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Ghế cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Giá bắt tay thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Cô Dê ôm cáp (CD1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Cô Dê ôm cáp (CD2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
13 Sứ đứng 24kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
14 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 - 12,7/22(24)kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
15 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 m
16 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x70mm2 co nguội Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Đầu
17 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Đầu
18 Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
19 Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
20 Mốc báo cáp ngầm (20m/mốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Đầu cốt SYG 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đầu
22 Dây định hình composite buộc cáp cổ sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
23 Biển tên cầu dao; biển cấm trèo, biển tên lộ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Cáp CU/XLPE/CTS/PVC-W12/20(24)kV-1x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
25 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
26 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Đầu bịt ống nhựa HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
28 Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện CU/PVC 1x35mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 m
M Đường dây 22kV trên không
1 Móng cột 20-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
2 Nối mặt bích cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mối
3 Giằng cột chữ A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13KN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cột
5 Xà hãm XH1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Xà hãm XH5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Xà hãm XH6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Xà phụ XP2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
9 Sứ đứng 24kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
10 Sứ chuỗi néo đôi 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
11 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-50/8.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227 m
12 Tiếp địa R4C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
13 Dây buộc cổ sứ composit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
14 Giáp níu dây bọc 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
15 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
N Trạm biến áp
1 Lắp đặt tủ điện cao áp cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
3 Lắp đặt trụ thép đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Hệ thống tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Móng trạm biến áp hợp bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
6 Hộp máng cáp phía cao thế, hạ thế và hộp che đầu cực máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Đấu nối trạm 560kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.Bộ
8 MBA 560kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
9 Trụ thép kiêm: Tủ RMU 03 ngăn 24kV trọn bộ không mở rộng: 02 ngăn CDPT 630A-20kA/3s, 01 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA/3s + cầu chì, cách điện khí SF6 và Tủ điện hạ áp 1000A (Thân trụ: 3mm; Mặt bích trên+dưới: 10mm) + 03 bộ cảnh báo sự cố đầu cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bình
11 Ủng cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Đôi
12 Găng tay cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Đôi
13 Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
14 Khóa bi Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
O Điện 0,4kV
1 Tủ điện composite 9 công tơ không có MCCP phân đoạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Tủ
2 Tủ điện hạ thế tổng 200A (2 Lộ ra 150A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
3 Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bộ
4 Lắp đặt tủ điện composite 9 công tơ không có MCCP phân đoạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Tủ
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng 200A (2 Lộ ra 150A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
6 Lắp đặt biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bộ
7 Bệ tủ hạ thế 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Móng
8 Rãnh cáp qua đường loại - L1A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
9 Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
10 Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
11 Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505 m
12 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,64 m
13 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,28 m
14 Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820,12 m
15 Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
16 Ống thép mạ kẽm D114,1x3,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
17 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,98 m
18 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,08 m
19 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,76 m
20 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,5 m
21 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,32 m
22 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu
23 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 đầu
24 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 đầu
25 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 đầu
26 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 đầu
27 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 đầu
28 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 đầu
29 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 đầu
30 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đầu
31 Tiếp địa lặp lại R6C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
32 Mốc báo cáp 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
33 Đầu bịt ống nhựa HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Cái
34 Đầu bịt ống nhựa HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
P Điện chiếu sáng
1 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
2 Cột thép tròn côn cao 10m dày 3,5mm liền cần mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cột
3 Đèn chiếu sáng đường phố LED 120W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 choá
4 Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 886 m
7 Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Cửa
8 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Đầu
9 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Bảng
10 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cửa
11 Tiếp địa an toàn R1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Bộ
12 Tiếp địa lặp lại R6C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
13 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cột
14 Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 715 m
15 Rãnh 01 cáp ngầm qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
16 Móng cột chiếu sáng(M1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Móng
17 Móng tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
18 Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
19 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 897 m
20 Cáp đồng đơn bọc cách điện Cu/PVC:1x10 nối tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 895 m
21 Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Cái
22 Đầu bịt ống nhựa HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Cái
Q Phí và thuế
1 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí cấp quyền khai thác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
4 Phí vệ sinh môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0988E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.197E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm theo Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 15,98 tỷVND. - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 1. Hợp đồng thi công 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. 4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư 6. Hóa đơn VAT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.494.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 46.482.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->