Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Liên Hào |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 12:14:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,031,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.509E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng; cấp III trở lên là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiêu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã tham gia làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng, hoặc Có chứng chỉ đào tạo về giám sát dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC MÓNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 603,3563 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8m mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 389,0064 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK và Chương 5 | 46,3103 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo HSTK và Chương 5 | 46,3103 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK và Chương 5 | 46,3103 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 189,1778 | m3 |
| 7 | Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 3,8962 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 13,3226 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và Chương 5 | 2,9011 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5997 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng chân tường | Theo HSTK và Chương 5 | 0,8383 | 100m2 |
| 12 | Công tác cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 2,285 | tấn |
| 13 | Công tác cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 7,148 | tấn |
| 14 | Công tác cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK và Chương 5 | 5,6857 | tấn |
| 15 | Công tác cốt thép chân cột đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1328 | tấn |
| 16 | Công tác cốt thép chân cột đường kính >18 mm | Theo HSTK và Chương 5 | 1,7953 | tấn |
| 17 | Công tác cốt thép giằng chân tường đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3737 | tấn |
| 18 | Công tác cốt thép giằng chân tường đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 1,0594 | tấn |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 | 92,6322 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 3,0538 | m3 |
| 21 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và Chương 5 | 24,8198 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 64,988 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước thành & đáy bể | Theo HSTK và Chương 5 | 89,8078 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm thoát bể phốt | Theo HSTK và Chương 5 | 0,08 | 100m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 | 3,1319 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 | 3,5575 | 100m3 |
| 27 | Bê tông gạch vỡ tôn nền dày 10cm ( gạch vỡ tận dụng ) | Theo HSTK và Chương 5 | 47,4339 | m3 |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc thềm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 7,1397 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 | 2,6594 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3571 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 3,1764 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 1,0609 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3423 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 6,6081 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1816 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 0,6781 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 6,2888 | tấn |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3073 | tấn |
| 39 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 0,2711 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK và Chương 5 | 13,2132 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 37,342 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 47,0293 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 4,7313 | m3 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 3,9267 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương 5 | 2,1621 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương 5 | 3,2815 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK và Chương 5 | 4,703 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5843 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK và Chương 5 | 0,4015 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 117,8262 | m3 |
| 51 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK và Chương 5 | 48,192 | 10m |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK và Chương 5 | 144,576 | m2 |
| 53 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 2,9172 | m3 |
| 54 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 1,2044 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,104 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK và Chương 5 | 141,8 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK và Chương 5 | 264,152 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 382,354 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 412,472 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 302,9058 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 357,9996 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 470,3 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 717,32 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 54,8 | m |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan thanh đứng BT | Theo HSTK và Chương 5 | 12 | cái |
| 66 | Chống thấm sàn WC tầng 2 bằng khò nóng - chống ngấm | Theo HSTK và Chương 5 | 50,9296 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK và Chương 5 | 51,7216 | m2 |
| 68 | Tôn nền trong phòng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 268,1472 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK và Chương 5 | 486,578 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK và Chương 5 | 794,826 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK và Chương 5 | 1.110,7734 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 1.240,7716 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 664,8278 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt vuông đặc 12*12 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5062 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 54,72 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và Chương 5 | 27,36 | m2 |
| 77 | Gia công ô sàn rửa bằng Inox 304 | Theo HSTK và Chương 5 | 48 | kg |
| 78 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - panô dưới kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK và Chương 5 | 58,32 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sổ - cửanhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK và Chương 5 | 35,84 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK và Chương 5 | 94,16 | m2 |
| 81 | Gia công & lắp dựng vách ngăn WC phụ kiện Inox 304 ( trọn bộ) | Theo HSTK và Chương 5 | 15,36 | m2 |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi - có chân đứng | Theo HSTK và Chương 5 | 20 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù | Theo HSTK và Chương 5 | 20 | bộ |
| 87 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK và Chương 5 | 28 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | bể |
| 92 | Lắp đặt ga thoát sàn Inoc | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 93 | Máy bơm tăng áp Pentax CM160 | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 - ống nước nóng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,64 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 48 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 40 | cái |
| 97 | Lắp đặt van D20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt van D25mm | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt van D20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( cấp từ nguồn - TT) | Theo HSTK và Chương 5 | 0,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 | Theo HSTK và Chương 5 | 1,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mm | Theo HSTK và Chương 5 | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 196 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 44 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê ren trong PPR, d=20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC d140mm ( thoát từ ga ra rãnh chung) | Theo HSTK và Chương 5 | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,24 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,48 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,48 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm ( thông hơi) | Theo HSTK và Chương 5 | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC d140mm | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PVC d110mm | Theo HSTK và Chương 5 | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PVC d76mm | Theo HSTK và Chương 5 | 52 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút PVC d42mm | Theo HSTK và Chương 5 | 52 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PVC d27mm | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 116 | Tủ điển tầng- vỏ kim loại | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | cái |
| 117 | Tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 cực | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 2P-80A | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 2P-40A | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 2P-20A (Dùng cho điều hòa & bình nóng lạnh) | Theo HSTK và Chương 5 | 17 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK và Chương 5 | 10 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và Chương 5 | 48 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương 5 | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 125 | Hạt đèn báo Sino | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | hạt |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo HSTK và Chương 5 | 60 | hộp |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 130 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt bu lông quạt trần | Theo HSTK và Chương 5 | 64 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK và Chương 5 | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 (nối từ nguồn vào) | Theo HSTK và Chương 5 | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Theo HSTK và Chương 5 | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 (bình nóng lạnh & điều hòa) | Theo HSTK và Chương 5 | 200 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Theo HSTK và Chương 5 | 400 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1.5mm2 | Theo HSTK và Chương 5 | 500 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 500 | m |
| 140 | Vật tư phụ | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | lô |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện có ( đèn , quạt ...) | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK và Chương 5 | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ lan can hành lang | Theo HSTK và Chương 5 | 22,24 | m |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,8507 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chương 5 | 181,72 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK và Chương 5 | 3,9038 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK và Chương 5 | 1,8175 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo HSTK và Chương 5 | 69,3079 | m3 |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK và Chương 5 | 1,7424 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK và Chương 5 | 129,9527 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền nhà đến cốt sân bằng máy | Theo HSTK và Chương 5 | 222,354 | m3 |
| 17 | Thuê hút bể phốt | Theo HSTK và Chương 5 | 3 | công |
| C | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện có ( đèn , quạt ...) | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chương 5 | 34,32 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK và Chương 5 | 0,7298 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3392 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK và Chương 5 | 14,0792 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK và Chương 5 | 0,697 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK và Chương 5 | 26,389 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền nhà đến cốt sân bằng máy | Theo HSTK và Chương 5 | 41,9879 | m3 |
| D | DỌN DẸP | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và Chương 5 | 507,3608 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (để tận dụng san lấp sân) | Theo HSTK và Chương 5 | 507,3608 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.509E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng; cấp III trở lên là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiêu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã tham gia làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng, hoặc Có chứng chỉ đào tạo về giám sát dân dung | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi