Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744278-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non Liên Hào
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210566474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 12:14:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,031,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.509E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng; cấp III trở lên là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiêu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã tham gia làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng, hoặc Có chứng chỉ đào tạo về giám sát dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC MÓNG 2 TẦNG
1Đào móng đất cấp II Theo HSTK và Chương 5603,3563m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8m mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II Theo HSTK và Chương 5389,0064100m
3Vét bùn đầu cọc Theo HSTK và Chương 546,3103m3
4Đệm cát đen đầu cọc Theo HSTK và Chương 546,3103m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK và Chương 546,3103m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương 5189,1778m3
7Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương 53,8962m3
8Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương 513,3226m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK và Chương 52,9011100m2
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK và Chương 50,5997100m2
11Ván khuôn giằng chân tường Theo HSTK và Chương 50,8383100m2
12Công tác cốt thép móng, đường kính  Theo HSTK và Chương 52,285tấn
13Công tác cốt thép móng, đường kính  Theo HSTK và Chương 57,148tấn
14Công tác cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK và Chương 55,6857tấn
15Công tác cốt thép chân cột đường kính  Theo HSTK và Chương 50,1328tấn
16Công tác cốt thép chân cột đường kính >18 mm Theo HSTK và Chương 51,7953tấn
17Công tác cốt thép giằng chân tường đường kính  Theo HSTK và Chương 50,3737tấn
18Công tác cốt thép giằng chân tường đường kính  Theo HSTK và Chương 51,0594tấn
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo HSTK và Chương 592,6322m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 53,0538m3
21Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK và Chương 524,8198m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 564,988m2
23Quét nước xi măng 2 nước thành & đáy bể Theo HSTK và Chương 589,8078m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm thoát bể phốt Theo HSTK và Chương 50,08100m
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK và Chương 53,1319100m3
26Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK và Chương 53,5575100m3
27Bê tông gạch vỡ tôn nền dày 10cm ( gạch vỡ tận dụng ) Theo HSTK và Chương 547,4339m3
28Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc thềm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 57,1397m3
29Đổ bê tông lót, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 52,6594m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 50,3571tấn
31Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Theo HSTK và Chương 53,1764tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 51,0609tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 50,3423tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Theo HSTK và Chương 56,6081tấn
35Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 50,1816tấn
36Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Theo HSTK và Chương 50,6781tấn
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 56,2888tấn
38Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 50,3073tấn
39Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Theo HSTK và Chương 50,2711tấn
40Đổ bê tông cột, tiết diện cột  Theo HSTK và Chương 513,2132m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương 537,342m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương 547,0293m3
43Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương 54,7313m3
44Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương 53,9267m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK và Chương 52,1621100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK và Chương 53,2815100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK và Chương 54,703100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK và Chương 50,5843100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK và Chương 50,4015100m2
50Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5117,8262m3
51Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo HSTK và Chương 548,19210m
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo HSTK và Chương 5144,576m2
53Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Theo HSTK và Chương 52,9172m3
54Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Theo HSTK và Chương 51,2044m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 50,104m3
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Theo HSTK và Chương 5141,8m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Theo HSTK và Chương 5264,152m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5382,354m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5412,472m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5302,9058m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5357,9996m2
62Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5470,3m2
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5717,32m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 554,8m
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan thanh đứng BT Theo HSTK và Chương 512cái
66Chống thấm sàn WC tầng 2 bằng khò nóng - chống ngấm Theo HSTK và Chương 550,9296m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch  Theo HSTK và Chương 551,7216m2
68Tôn nền trong phòng dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5268,1472m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch  Theo HSTK và Chương 5486,578m2
70Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK và Chương 5794,826m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK và Chương 51.110,7734m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương 51.240,7716m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương 5664,8278m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt vuông đặc 12*12 Theo HSTK và Chương 50,5062tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương 554,72m2
76Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK và Chương 527,36m2
77Gia công ô sàn rửa bằng Inox 304 Theo HSTK và Chương 548kg
78Gia công cửa nhôm Việt Pháp - panô dưới kính trắng dày 6,38mm Theo HSTK và Chương 558,32m2
79Gia công cửa sổ - cửanhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm Theo HSTK và Chương 535,84m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK và Chương 594,16m2
81Gia công & lắp dựng vách ngăn WC phụ kiện Inox 304 ( trọn bộ) Theo HSTK và Chương 515,36m2
82Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK và Chương 516bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK và Chương 516cái
84Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK và Chương 58bộ
85Lắp đặt chậu rửa 2 vòi - có chân đứng Theo HSTK và Chương 520bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù Theo HSTK và Chương 520bộ
87Lắp đặt giá treo Theo HSTK và Chương 58cái
88Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK và Chương 528cái
89Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK và Chương 54bộ
90Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Theo HSTK và Chương 54bộ
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTK và Chương 52bể
92Lắp đặt ga thoát sàn Inoc Theo HSTK và Chương 58cái
93Máy bơm tăng áp Pentax CM160 Theo HSTK và Chương 51cái
94Lắp đặt ống nhựa PPR d20 - ống nước nóng Theo HSTK và Chương 50,64100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d20mm Theo HSTK và Chương 548cái
96Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm Theo HSTK và Chương 540cái
97Lắp đặt van D20mm Theo HSTK và Chương 54cái
98Lắp đặt van D25mm Theo HSTK và Chương 54cái
99Lắp đặt van D20mm Theo HSTK và Chương 54cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( cấp từ nguồn - TT) Theo HSTK và Chương 50,4100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR d20 Theo HSTK và Chương 51,4100m
102Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mm Theo HSTK và Chương 524cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm Theo HSTK và Chương 5196cái
104Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm Theo HSTK và Chương 544cái
105Lắp đặt tê ren trong PPR, d=20mm Theo HSTK và Chương 516cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC d140mm ( thoát từ ga ra rãnh chung) Theo HSTK và Chương 50,2100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm Theo HSTK và Chương 50,24100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm Theo HSTK và Chương 50,48100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm Theo HSTK và Chương 50,48100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm ( thông hơi) Theo HSTK và Chương 50,2100m
111Lắp đặt cút nhựa PVC d140mm Theo HSTK và Chương 58cái
112Lắp đặt cút PVC d110mm Theo HSTK và Chương 532cái
113Lắp đặt cút PVC d76mm Theo HSTK và Chương 552cái
114Lắp đặt cút PVC d42mm Theo HSTK và Chương 552cái
115Lắp đặt cút PVC d27mm Theo HSTK và Chương 58cái
116Tủ điển tầng- vỏ kim loại Theo HSTK và Chương 51cái
117Tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 cực Theo HSTK và Chương 54cái
118Lắp đặt aptomat loại 2P-80A Theo HSTK và Chương 51cái
119Lắp đặt aptomat loại 2P-40A Theo HSTK và Chương 54cái
120Lắp đặt aptomat loại 2P-20A (Dùng cho điều hòa & bình nóng lạnh) Theo HSTK và Chương 517cái
121Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK và Chương 510bộ
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK và Chương 548bộ
123Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK và Chương 518cái
124Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK và Chương 516cái
125Hạt đèn báo Sino Theo HSTK và Chương 54hạt
126Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK và Chương 58cái
127Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK và Chương 58cái
128Lắp đặt hộp nối, đế âm Theo HSTK và Chương 560hộp
129Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK và Chương 516cái
130Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 Theo HSTK và Chương 516cái
131Lắp đặt bu lông quạt trần Theo HSTK và Chương 564cái
132Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK và Chương 512cái
133Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK và Chương 54cái
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 (nối từ nguồn vào) Theo HSTK và Chương 5100m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 Theo HSTK và Chương 5100m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 (bình nóng lạnh & điều hòa) Theo HSTK và Chương 5200m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 Theo HSTK và Chương 5400m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1.5mm2 Theo HSTK và Chương 5500m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Theo HSTK và Chương 5500m
140Vật tư phụ Theo HSTK và Chương 51
B PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo HSTK và Chương 54cái
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo HSTK và Chương 58cái
3Tháo dỡ thiết bị điện hiện có ( đèn , quạt ...) Theo HSTK và Chương 54công
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK và Chương 58bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK và Chương 58bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK và Chương 512bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo HSTK và Chương 516bộ
8Tháo dỡ lan can hành lang Theo HSTK và Chương 522,24m
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK và Chương 50,8507m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK và Chương 5181,72m2
11Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK và Chương 53,9038100m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK và Chương 51,8175tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo HSTK và Chương 569,3079m3
14Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK và Chương 51,7424m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Theo HSTK và Chương 5129,9527m3
16Phá dỡ nền nhà đến cốt sân bằng máy Theo HSTK và Chương 5222,354m3
17Thuê hút bể phốt Theo HSTK và Chương 53công
C PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ thiết bị điện hiện có ( đèn , quạt ...) Theo HSTK và Chương 51công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK và Chương 534,32m2
3Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK và Chương 50,7298100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK và Chương 50,3392tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo HSTK và Chương 514,0792m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK và Chương 50,697m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Theo HSTK và Chương 526,389m3
8Phá dỡ nền nhà đến cốt sân bằng máy Theo HSTK và Chương 541,9879m3
D DỌN DẸP
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK và Chương 5507,3608m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (để tận dụng san lấp sân) Theo HSTK và Chương 5507,3608m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.509E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng; cấp III trở lên là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiêu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã tham gia làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng, hoặc Có chứng chỉ đào tạo về giám sát dân dung32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
3 Máy đầm cóc ≥ 70kg Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
7 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
8 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
9 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
10 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->