Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744184-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210628958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 12:26:00 đến ngày 2021-07-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,788,612,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 17,1665 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0326 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,39 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,035 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,1154 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0899 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2362 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0666 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,6905 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10,963 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2465 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,8904 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,8075 tấn
14 Khoan cấy keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 180 lỗ khoan
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,7791 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 29,2958 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,1684 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,1031 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,1845 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,7704 100m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 57,7045 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,6913 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,2164 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11,4532 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3401 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,0278 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,3754 100m2
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12,2629 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,9842 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,9139 tấn
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 111,0152 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 111,0152 m2
33 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 72,3552 m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,2792 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,253 m3
36 Khoan cấy thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32 lỗ khoan
37 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0737 tấn
38 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,6286 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,6286 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 107,3088 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,5831 100m2
42 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 184,0552 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.415,5568 m2
44 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,8804 100m2
45 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 26,8843 m3
46 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 347,3583 m2
47 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 49,6623 m3
48 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 422,49 m2
49 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,4429 tấn
50 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,6767 m2
51 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 73,608 m2
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,0696 10m3/1km
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,0696 10m3/1km
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 347,3812 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 346,8558 m2
56 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 170,8458 m2
57 Láng granitô nền sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,64 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 141,8362 m2
59 Quét dung dịch chống thấm sàn các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 312,682 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 591,0234 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.818,1162 m2
62 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 70,7302 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 70,7302 m2
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7,3248 m3
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 383,856 m2
66 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6,9987 m2
67 Thi công vách ngăn composite, chiều dày 1,8cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,6 m2
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 128,6418 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 45,0039 m3
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.004,7994 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.193,2634 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 397,0763 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 819,5663 m2
74 Gia công lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,5036 tấn
75 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 29,895 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,687 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 26,4766 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 52,2326 m2
79 Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời, phụ kiện đồng bộ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 59,46 m2
80 Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 72,195 m2
81 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 131,655 m2
82 Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x75x1,5mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 272,615 m
83 Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 67,95 md
84 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 340,565 m
85 Khóa cửa then cài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13 Bộ
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9,3485 100m2
B CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ B
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 92,8403 m2
2 Vá và mài mịn những điểm nứt, đánh bóng lại granito Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,6421 m2
3 Vệ sinh hệ thống seno thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 79,456 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 777,5388 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 777,5388 m2
6 Phá dỡ lan can hành lang, tường cung tròn mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 42,8617 m3
7 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,5951 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,5951 10m3/1km
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 92,8403 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 535,0468 m2
11 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 535,008 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9,9309 100m2
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC C
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 17,1665 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0326 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,39 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0914 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,1154 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0899 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2362 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0666 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,6623 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10,8082 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2425 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,8517 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,8075 tấn
14 Khoan cấy keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 176 lỗ khoan
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,7773 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 29,7973 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,2245 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,3011 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,8717 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,6196 100m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 56,2231 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,6485 tấn
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,2164 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11,4532 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3401 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,0278 tấn
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,3754 100m2
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12,2629 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,9842 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,9139 tấn
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 111,0152 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 111,0152 m2
33 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 72,3552 m2
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,2792 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,253 m3
36 Khoan cấy thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32 lỗ khoan
37 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,6286 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,6286 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 107,3088 1m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,5831 100m2
41 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 142,5889 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.315,387 m2
43 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,8804 100m2
44 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20,4259 m3
45 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 347,3583 m2
46 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30,4202 m3
47 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 430,239 m2
48 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,4429 tấn
49 Vá và mài mịn những điểm nứt, đánh bóng lại granito Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,6767 m2
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,758 10m3/1km
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,758 10m3/1km
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 347,3812 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 57,6527 m2
54 Láng granitô bậu cửa cùng màu với cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,508 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 70,439 m2
56 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 170,8458 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 142,9131 m2
58 Quét dung dịch chống thấm sàn các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 299,8489 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 443,0706 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.493,1326 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 111,498 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 111,498 m2
63 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 57,831 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 57,831 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,8135 m3
66 Ốp gạch ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 209,088 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6,9987 m2
68 Thi công tấm Compac dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,24 m2
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 126,7012 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 33,8046 m3
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.401,4642 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.401,4642 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 335,7212 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 765,9602 m2
75 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,5773 tấn
76 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 42,48 m2
77 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,687 tấn
78 Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 26,4766 1m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 52,2326 m2
80 Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 66,3 m2
81 Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời, phụ kiện đồng bộ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50,34 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 116,64 m2
83 Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x75x1,5mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 249,165 m
84 Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 67,95 md
85 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 317,115 m cấu kiện
86 Khóa cửa then cài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 bộ
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9,3485 100m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ A VÀ C
1 Tháo đèn chiếu sáng học đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 86 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bộ đèn LED CSLH/18wx2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 86 bộ
3 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
4 Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 210 m
5 Ống PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 110 m
6 Đèn ốp trần led 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bộ
7 Tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 hộp
8 Tủ điện module âm tường 8 aptomat Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 1 tủ
9 Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 bộ
10 Cầu chì ống 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 hộp
11 MCCB-4P-80A-18KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
12 MCB-2P-63A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
13 MCB-2P-40A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
14 MCB-1P-20A-4,5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
15 RCBO-2P-16A-30MA-4,5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
16 MCB-1P-10A-4,5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7 cái
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bộ đèn LED CSLH/18wx2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 43 bộ
18 Đèn Downlight led âm trần 9W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 46 bộ
19 Đèn ốp trần led 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 33 bộ
20 Quạt hút gắn tường KT 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13 cái
21 Công tắc 3 hạt âm tương (đế+mặt+hạt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 cái
22 Công tắc 2 hạt âm tương (đế+mặt+hạt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
23 Công tắc 1 hạt âm tương (đế+mặt+hạt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
24 Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tương (đế+mặt+hạt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
25 Quạt trần sải cánh 1,4m, 80W + triết áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 21 cái
26 Ổ cắm đôi 3 chấu có màn che 16A âm tường (đế+mặt+hạt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 26 cái
27 Ổ cắm mạng internet RJ45 âm tường (đế+mặt+hạt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
28 Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2, 0,6/1kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 m
29 Cáp CU/XLPE/PVC (1x16)mm2, 0,6/1kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 150 m
30 Cáp CU/XLPE/PVC (1x10)mm2, 0,6/1kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 175 m
31 Cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2, 300V/500V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 750 m
32 Cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2, 300V/500V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 170 m
33 Cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2, 300V/500V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.280 m
34 Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC (1x16)mm2, 300V/500V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 42 m
35 Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC (1x10)mm2, 300V/500V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 90 m
36 Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC (1x4)mm2, 300V/500V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 750 m
37 Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC (1x2,5)mm2, 300V/500V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 170 m
38 Ống luồn dây PVC D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 m
39 Ống luồn dây PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 800 m
40 Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.500 m
41 Dây CAT 6 (4Px0,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 250 m
42 Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cái
43 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm, mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 170 m
44 Tủ điện 800x600x200mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 tủ
45 Aptomat MCB 3P, 20A 10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
46 Aptomat MCB 3P, 16A 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
47 Aptomat MCB 1P, 10A 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
48 Contactor 3P 22A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
49 Cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
50 Dây CU/PVC (1x0.75)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 40 m
51 Cáp CU/XLPE/PVC (1x2.5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30 m
52 Dây tiếp địa 1x2,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 15 m
53 Đèn ốp trần led 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bộ
54 Công tắc 1 hạt âm tương (đế+mặt+hạt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
55 Ổ cắm đôi 3 chấu có màn che 16A âm tường (đế+mặt+hạt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
56 Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2, 0,6/1kv, cho tủ bơm SH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50 m
57 Cáp CU/XLPE/PVC (3x50+1x25)mm2, 0,6/1kv, cho tủ bơm CC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50 m
58 Cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2, 300V/500V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 m
59 Cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2, 300V/500V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 m
60 Ống luồn chịu lực HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50 m
61 Ống luồn chịu lực HDPE D40/30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50 m
62 Ống luồn dây PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 m
E HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ A VÀ C
1 Ống nhựa UPVC D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,35 100m
2 Ống nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,49 100m
3 Ống nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,49 100m
4 Ống nhựa UPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,29 100m
5 Măng sông D150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
6 Măng sông D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11 cái
7 Măng sông D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11 cái
8 Măng sông D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7 cái
9 Cút góc 45o D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 cái
10 Cút góc 45o D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
11 Cút góc 45o D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
12 Cút góc 45o D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
13 Tê 45o D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
14 Tê 45o D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
15 Tê 45o D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
16 Phếu thu nước nưa D150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 cái
17 Phếu thu nước nưa D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
18 Bạc chuyển bậc D125-D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
19 Lắp đặt phễu thu nước mưa D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14 cái
20 Lắp đặt phễu thu nước mưa D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
21 Họng thông tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 cái
22 Gía đỡ ống đứng D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
23 Gía đỡ ống đứng D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
24 Gía đỡ ống đứng D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cái
25 Gía đỡ ống đứng D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, chiều dày 8,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,03 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,7 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,21 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,4 100m
31 Măng xông trơn PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
32 Măng xông trơn PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cái
33 Măng xông trơn PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
34 Măng xông trơn PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30 cái
35 Van khóa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
36 Nối thẳng ren ngoài PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
37 Cút PPR 90o D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
38 Cút PPR 90o D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
39 Tê PPR 90o D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
40 Tê PPR 90o D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
41 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 bể
42 Côn thu PPR D50-D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
43 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 bể
44 Lắp đặt van 1 chiều D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
45 Lắp đặt van phao điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
46 Máy bơm cấp nước Q=12M3, H35m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
47 Lavabo rửa mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bộ
48 Lắp đặt vòi xả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
49 Lắp đặt bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7 bộ
50 Lắp đặt vòi xịt rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 45 cái
51 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + van xả tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 19 bộ
52 Phễu thoát sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 19 cái
53 Lắp đặt bồn cầu trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 38 bộ
54 Lắp đặt chậu xứ Lavabo âm bàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 25 bộ
55 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
56 Lắp đặt gương dán tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7 cái
57 Ống nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,72 100m
58 Ống nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,06 100m
59 Ống nhựa UPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,49 100m
60 Ống nhựa UPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,18 100m
61 Ống nhựa UPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,13 100m
62 Măng sông D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14 cái
63 Măng sông D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
64 Măng sông D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 cái
65 Măng sông D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
66 Măng sông D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
67 Cút góc 45o D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 70 cái
68 Cút góc 45o D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
69 Cút góc 45o D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 23 cái
70 Cút góc 45o D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13 cái
71 Cút góc 45o D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7 cái
72 Tê 45o D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 54 cái
73 Tê 45o D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
74 Tê 45o D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 40 cái
75 Côn thu D110-D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
76 Côn thu D90-D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
77 Côn thu D75-D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 25 cái
78 Côn thu D90-D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
79 Côn thu D90-D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
80 Côn thu D75-D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 34 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,7 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,42 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,61 100m
84 Măng xông trơn PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
85 Măng xông trơn PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 cái
86 Măng xông trơn PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 15 cái
87 Nối thẳng ren ngoài PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13 cái
88 Cút PPR 90o D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30 cái
89 Cút PPR 90o D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 23 cái
90 Cút PPR 90o D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
91 Tê PPR 90o D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30 cái
92 Tê PPR 90o D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 66 cái
93 Nối góc 90o ren trong PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 89 cái
94 Côn thu PPR D32-D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 cái
95 Côn thu PPR D32-D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 24 cái
96 Côn thu PPR D25-D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 62 cái
97 Kép PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 89 cái
98 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, PPR ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 89 cái
99 Van đồng ren trong D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
100 Rắc co ren ngoài PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7 cái
101 Họng thông tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 36 cái
F CẢI TẠO HẠ TẦNG
1 Nạo vét đáy rãnh sân vườn hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 74,927 m2
2 Ốp, lát bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 61,302 m2
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 (Hoàn trả sân) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 500 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.085,026 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 31,185 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.039,2764 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 45,7496 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 62,37 m2
9 Di chuyển tủ điện trong phòng bảo vệ ra ngoài phòng vảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bộ
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,0159 m3
11 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 57,6 m
12 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2139 m3
13 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,8896 m2
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1216 100kg
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3432 100kg
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,5958 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7,376 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7,376 m2
19 Ốp cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 31,32 m2
20 Biển hộp bằng mica Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6,12 m2
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,4749 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 38,61 m3
23 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,0154 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14,384 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 86,4818 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,8058 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12,5758 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,036 tấn
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 244,92 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 244,92 m2
31 Sơn chống thấm bằng sơn xika Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 244,92 m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0185 100m2
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1635 m3
34 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0056 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
36 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0992 100m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,1017 m3
38 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0464 100m2
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,565 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,9701 m3
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0652 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0451 tấn
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,0171 m3
44 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16,7195 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16,7195 m2
46 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12,264 m2
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0282 100m2
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,4734 m3
49 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0354 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cấu kiện
51 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 25,9168 m3
52 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,032 100m2
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,424 m3
54 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,4144 m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2592 10m3/1km
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2592 10m3/1km
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1472 100m2
58 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,056 m3
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3548 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,25 tấn
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,2674 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1267 100m2
63 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,7808 m3
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1542 tấn
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,009 100m2
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,099 m3
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0019 tấn
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,008 tấn
69 Lắp dựng cấu kiện lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12,6736 m2
71 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12,6736 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12,6736 m2
73 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12,6736 m2
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11,0663 m3
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 45,568 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 45,568 m2
77 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 63,36 m2
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1433 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,6504 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,965 m2
81 Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,349 m2
82 Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời, phụ kiện đồng bộ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,9183 m2
83 Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,12 md
84 Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x75x1,5mm, độ dài theo yêu cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18,34 md
85 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 21,46 m cấu kiện
86 Khóa then cài cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 bộ
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
H Hệ thống báo cháy tự động
1 Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 16 kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 1 trung tâm
2 Acquy 12VDC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa cho trung tâm báo cháy M4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 m
4 Đầu báo khói quang kèm đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 10 đầu
5 Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,4 10 đầu
6 Đầu báo nhiệt cố định kèm đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3 10 đầu
7 Đèn chỉ thị báo cháy phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6,2 5 đèn
8 Điện trở cuối đường dây  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt Nút ấn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,8 5 nút
10 Cung cấp, lắp đặt Chuông đèn báo cháy kết hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,8 5 chuông
11 Cung cấp, lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14 hộp
12 Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu cho đầu báo và nút ấn báo cháy 2x0.75mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 950 m
13 Cung cấp, lắp đặt Dây cáp loại 2x1.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 350 m
14 Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 130 m
15 Cung cấp, lắp đặt Ống ghen cứng D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 950 m
16 Cung cấp, lắp đặt Ống xoắn HDPE bảo vệ dây cáp tín hiệu D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 130 m
17 Cung cấp, lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 80 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20 m
19 Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kĩ thuật 100x100x80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 hộp
20 Khớp nối trơn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30 cái
21 Cút ống ghen D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20 cái
22 Kẹp đỡ ống D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 70 cái
23 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,3 100m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 6k bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 26 m3
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 104 m2
29 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 68 1lỗ
30 Lắp dựng dàn giáo thi công 0,54 100m2
I Đèn exit sự cố
1 Đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 5 đèn
2 Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,8 5 đèn
3 Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có chỉ hướng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,2 5 đèn
4 Aptomat 1P 6A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
5 Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 400 m
6 Ống ghen cứng luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 400 m
7 Ống ghen mềm luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 500 m
8 Cung cấp, lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 39 cái
9 Khớp nối trơn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 135 cái
10 Cút ống ghen D20 75 cái
11 Kẹp đỡ ống D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 400 cái
12 Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đơn kèm mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50 cái
13 Cung cấp và lắp đặt Đế âm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50 hộp
14 Đục lỗ xuyên tường gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50 1lỗ
15 Lắp dựng dàn giáo thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,08 100m2
J Hệ thống chữa cháy ngoài nhà
1 Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,5 100m
2 Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,3 100m
3 Ống thép mạ kẽm DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,18 100m
4 Cung cấp, lắp đặt Cút thép hàn DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn DN100/80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cái
7 Cung cấp, lắp đặt sơn đương ống chữa cháy 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 114 m2
8 Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100-65-65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
9 Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
10 Tủ chữa cháy ngoài nhà 600x600x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 hộp
11 Lăng phun D19 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
12 Cuộn vòi D65 kèm khớp nối, dài 20m, 16bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cuộn
13 Tủ đựng phương tiện phá dỡ : búa, kèm cộng lực, xà beng đặt tại phòng bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 hộp
14 Bích nối ống D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 bích
15 Bích bịt đầu ống D80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 bích
16 Van xả khí D25 kèm van bi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cái
17 Tê thép hàn D80/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14 cái
18 Tủ chữa cháy vách tường 1200x600x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 hộp
19 Lăng phun D13 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14 cái
20 Van góc D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14 cái
21 Cuộn vòi D50 kèm khớp nối, dài 20m, 16bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14 cuộn
22 Bình chữa cháy ABC 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 84 bình
23 Kệ để 3 bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14 cái
24 Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 28 bộ
25 Cút thép hàn D80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cái
26 Đai ôm ống D80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30 bộ
27 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,1 100m
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 31 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 31 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 31 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 m3
32 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 248 m2
33 Lắp dựng dàn giáo thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,08 100m2
34 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,48 100m
35 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,5 100m
36 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 1 lỗ khoan
K Hệ thống phòng bơm
1 Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,24 100m
2 Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,12 100m
3 Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,12 100m
4 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,06 100m
5 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,12 100m
6 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,06 100m
7 Cung cấp, lắp đặt rọ hút DN125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt rọ hút DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
9 Cung cấp, lắp đặt van cổng DN125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
10 Cung cấp, lắp đặt van cổng DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
11 Cung cấp, lắp đặt van cổng DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
12 Cung cấp, lắp đặt van cổng DN40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
13 Cung cấp, lắp đặt van khóa DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
14 Cung cấp, lắp đặt van bi DN15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
17 Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
18 Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
19 Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
20 Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
22 Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
23 Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
24 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
25 Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
26 Cung cấp, lắp đặt bích thép DN125 cho van và thiết bị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14 bích
27 Cung cấp, lắp đặt bích thép DN125 cho rọ hút Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 bích
28 Cung cấp, lắp đặt bích thép DN100 cho van và thiết bị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 bích
29 Cung cấp, lắp đặt bích thép DN50 cho van và thiết bị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bích
30 Cung cấp, lắp đặt bích thép DN50 cho rọ hút Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bích
31 Cung cấp, lắp đặt bích thép mù D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 bích
32 Cung cấp, lắp đặt cút DN125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
33 Cung cấp, lắp đặt cút DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
34 Cung cấp, lắp đặt cút DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
35 Cung cấp, lắp đặt cút DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
36 Cung cấp, lắp đặt cút DN15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
37 Cung cấp, lắp đặt Tê DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
38 Cung cấp, lắp đặt Tê DN100/40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
39 Cung cấp, lắp đặt Tê DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
40 Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN125/đầu hút bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
41 Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN100/đầu đẩy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
42 Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN50/đầu hút bơm bù áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
43 Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN40/đầu đẩy bơm bù áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
44 Cung cấp sơn đường ống 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 17 m2
45 Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống DN125 (thép U M10, cùm U DN125,….) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
46 Cung cấp, lắp đặt bệ bơm chữa cháy (thép, bê tông,….) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 m3
47 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=22.5 l/s, H=50 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 1 máy
48 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=22.5 l/s, H=50 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 1 máy
49 Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q=1 l/s, H=60 M.C.N Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 1 máy
50 Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 1 trung tâm
51 Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 200l Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bình
52 Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm chữa cháy chính 3x25+1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 15 m
53 Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm bù áp 4x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 15 m
54 Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu điều khiển 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50 m
L THIẾT BỊ
M Thiết bị giáo dục
N Phòng học:
1 Bàn giáo viên kích thước: 0,5x0,8x0,55m, mặt bàn sử dụng vật liệu bằng gỗ cao su, sơn phủ bóng, được xử lý cong vênh, chịu nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
2 Ghế giáo viên: Mặt ghế sử dụng vật liệu bằng gỗ cao su, chân ghế bằng thép sơn tĩnh điện. Kích thước mặt ghế 0,32x0,32x0,28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
3 Bàn học cho trẻ kích thước: 0,9x0,50x0,5m, mặt bằng sử dụng vật liệu nhựa PP cao cấp, chân bằng thép ống sơn tĩnh điện, kết cấu gặp mở. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50 cái
4 Ghế ngồi cho trẻ: Kích thước 0,51x0,30x0,30m, chất liệu bằng nhựa PP cao cấp đúc liền, chân ghế kiểu chữ A. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 100 cái
5 Bẳng quay đa năng: Bẳng từ quay 2 mặt cho trẻ mẫu giáo phù hợp cho không gian nhỏ, hay phải di chuyển vị trí, cần sử dụng nhiều không gian bề mặt, kích thước: 1,20x0,8m. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
6 Cây học toán: Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
7 Chăn siêu nhẹ: Loại đẹp kích thước: 1,6x1,8m. Chất liệu: Bằng vải thô hoa có vỏ chăn kèm theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 100 cái
8 Gối cho trẻ gồm vỏ gối và lõi gối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 350 cái
9 Giường lưới cho trẻ: - Kích thước: R55/60xD120 cm - Chất liệu: Khung bằng thép ống mạ kẽm chống gỉ, chân bằng đế nhựa vuông cao 10cm. Mặt bằng vải nhập khẩu chất lượng cao. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 250 cái
10 Thảm lót sàn: Chất liệu bằng vải nỉ hoặc xốp hoặc cao su cao cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.300 m2
11 Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ: Gồm 20 ô và 2 tầng để dép: Kích thước: D150xR30xC125cm (kích thước các ô: 0,3x0,3cm/ô). - Bằng vật liệu gỗ thông ghép phủ màu chất lượng cao, đảm bảo độ chắc chắn, màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tấm hậu bằng nhựa Alu chất lượng cao, tránh ẩm mốc. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
12 Tủ đựng chăn, gối cho trẻ: Kích thước: 2000x1200x500mm. Bằng vật liệu gỗ thông ghép phủ màu chất lượng cao, đảm bảo độ chắc chắn, màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ được thiết kết có các ngăn để chăn, chiếu, màn và có cánh mở. Tấm hậu bằng nhựa Alu chất lượng cao, tránh ẩm mốc. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
13 Giá để hồ sơ của trẻ loại đựng 20 túi hồ sơ: Chất liệu : Inox Để được 20 túi hồ sơ Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13 chiếc
14 Tủ úp ca cốc 3 tầng: Kích thước 600x1000x200mm. Chất liệu: Bằng inox, 2 cánh mở bằng kính mica gồm 3 tầng sử dụng cho 45 trẻ. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 chiếc
15 Giá phơi khăn: Kích thước: D1000xR400xC1000 mm. Bằng vật liệu thép không gỉ inox SUS 201 phủ bóng, giá được thiết kế hình chữ U với các thanh phơi không chồng lên nhau. Sử dụng cho 30 trẻ. Kết cấu gồm: Khung hình chữ U bằng ống inox đường kính 19 mm dày 0,6 mm, thanh phơi bằng ống inox đường kính 12,7 mm dày 0,6 mm, Có khoảng 11 thanh phơi, thanh chống bằng ống inox 9,5 mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 chiếc
16 Giá để dày dép 5 tầng kích thước: 1,0x0,35x0,1m. Hệ khung sử dụng bằng inox cao cấp, thiết kế chuyên dụng, vững chãi khi sử dụng độ bền cao. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
17 Giá sách: Kích thước: D1000xS250xC800 mm Chất liệu: Giá sách truyện 1 mặt số 4, làm bằng gỗ thông, sơn màu phủ PU bóng. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
18 Hệ thống rèm phòng học: Rèm cuốn che nắng cửa đi, cửa sổ một màu. - Chất liệu: Polyester, cả phụ kiện kèm theo. Bảo hành: 12 tháng. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 220 m2
19 Biển: Biển tên các phòng, các lớp bằng meca kích thước 120x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 15 cái
O Phòng hội đồng
1 Bục phát biểu: Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn; KT: 1200x600x800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
2 Hệ thống rèm phòng hội đồng: Rèm cuốn che nắng cửa đi, cửa sổ một màu. - Chất liệu: Polyester, cả phụ kiện kèm theo. Bảo hành: 12 tháng. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 45 m2
3 Bộ âm ly, loa, mic: - Công suất tối đa: 1100 W/ Max. Điện áp sử dung: 220 V/50 - 60Hz. - 08 micro riêng biệt. Sử dụng 20 Transistor - Echo kĩ thuật số cao cấp, khả năng triệt nhiễu siêu hạng. - Biến trở (Volume) có độ bền cao. Speaker Protect System. Trở kháng: 8Ω. * Loa Hội Trường - Dải tần số loa 715 (-10 dB): 43 Hz 20 kHz. Loa 715 đáp ứng tần số (± 3 dB): 53 Hz 20 kHz - Góc phủ âm thanh: 75 ° x 50 °. Crossover chế độ: Bi-amp / thụ động. - Crossover Tần số: 1,2 kHz. Công suất: 800 W / 1600 W / 3200 W - Bi-amp LF: 800 W / 1600 W / 3200 W. Bi-amp HF: 75 W / 150 W / 300 W - SPL2 tối đa: 131 dB SPL cao điểm. Hệ thống Độ nhạy (1w @ 1m): 96 dB SPL (chế độ thụ động) * Micro Không Dây - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz. Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz - Chế độ điều chỉnh: FM. Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz - Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000. Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB - Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét. THD: 80dB - Công suất: 50mW. Nguồn điện: DC 12-16V, 1200mA. Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều mà * 01 cuộn dây loa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bộ
4 Máy chiếu đa năng - Độ phân giải thực: XGA (1024x768). Độ sáng 3600 Ansi Lumen - Khoảng cách chiếu: Màn 100”: 2,8m – 3m, Màn 120”: 3,3m – 3,6m - Độ tương phản 22.000:1 - Kích thước hiển thị: 30 - 300 inch/0,76-7,62m /FullHD(1920 x 1080 - Cổng kết nối: HDMI 1.4 in x1; VGA in x2; VGA out x1. Điện áp: 100~240V AC 50-60Hz. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 chiếc
5 Gía, phụ kiện dây treo máy chiếu: Gía treo máy chiếu, dây VGA 15m, dây video 15m, dây nguồn 15m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 chiếc
6 Màn chiếu treo tường 70 inch: Kích thước: 1780x1780mm Hộp màu trắng, kéo màn xuống bất cứ vị trí nào mong muốn Viền xung quanh màn màu đen làm tối ưu hóa hình ảnh, có thể treo trần tường dễ dàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 chiếc
7 Tủ sắt đựng hồ sơ: Kích thước: D1000xR450xC1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, loại bốn cánh chia đều. Có khóa và tay nắm mạ màu trắng dày 0,5 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
8 Tủ lạnh dung tích 366 lít 2 cửa: màu đen. Thiết kế sang trọng, hiện đại Kích thước: Cao 178.5 cm - Rộng 65 cm - Sâu 65.6 cm - Khối lượng 58 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 Cái
9 Cây nước nóng lạnh: Dòng điện 220~240V/50Hz Công suất làm nóng 550W Công suất làm lạnh 100W Kích thước: Rộng 31 cm - Sâu 36 cm - Cao 103 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 chiếc
P PHÒNG BẾP
1 Máy giặt: Màu sắc: Xám Loại máy giặt: Cửa bên Kiểu lồng giặt: Lồng ngang Khối lượng giặt: 17 Kg Chế độ giặt: 12 chế độ giặt Động cơ dẫn động: Truyền động trực tiếp Công nghệ Inverter: Có Inverter Tốc độ quay vắt: 750 vòng/phút Chế độ giặt nhanh: Có Lượng nước tiêu thụ: 107 Lít Công suất: 1650 W Kháng khuẩn - Khử mùi: Bộ lọc xơ vải kháng khuẩn Vệ sinh lồng giặt: Có Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 chiếc
2 Nồi nấu cháo công nghiệp 100 lít bằng điện- Chất liệu: Bằng Inoxx 304 không gỉ.- Điện áp sử dụng: 220v/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
3 Bàn chia thức ăn: Kích thước: 1500 x 800 x 700cm Vật liệu:Mặt làm bằng inox SUS 304 HL PVC 0.8-1.0 Có gân tăng cứng dưới mặt bàn Chân bằng hộp 40x40 mm Có chân điều chỉnh cao, thấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 chiếc
4 Xe đẩy cơm 3 tầng: Kích thước : D940 x R615 x C950cm Làm bằng chất liệu inox 304 dày 0.8-1.0mm Chân có bánh xe 2 động, 2 tĩnh Được cắt gấp bằng máy cắt gấp thủy lực Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
5 Xe đẩy inox 1 tầng kích thước sản phẩm: 600x800x850mm - Chất liệu: Inox 304, thường được sử dụng cho các sản phẩm gia dụng - Mặt xe đẩy bằng inox 304 dày 1ly đến 1.5ly. - Hàn argon được đánh bóng chống oxi hóa. - Có 4 bánh xe 2 bánh tĩnh, 2 bánh động. - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
Q THIẾT BỊ KHÁC
1 Đàn Organ: KEYBOARD Keyboard 61 keys (with velocity) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 chiếc
2 Bàn để máy tính: Kích thước: 1200x600x760 mm Bàn làm bằng gỗ ván ép malaysia phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có đợt để bàn phím và kệ để CPU Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
3 Ghế vi tính: Kích thước: 400x400x450 mm. Khung sương bằng sắt sơn tĩnh điện. Mặt và tựa lưng bằng gỗ ván ép malaysia phủ melamine chống xước màu vân gỗ, chống cong vênh mối mọt. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
4 Bộ máy tính để bàn: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-7100 Processor (3.90 GHz/3MB) Bộ nhớ (RAM): RAM 4GB DDR4 bus 2400Mhz Ổ cứng: Ổ cứng 1TB 7200RPM 3.5" SATA3 Bo mạch chính: Intel® H110 Express Chipset; LGA11151 Các thông số cơ bản của bo mạch chính (Mainboard): Card màn hình: Intel® HD Graphics support Cạc âm thanh: Integrated 7.1-channel audio CODEC Mini Atx Case + Nguồn 500W Màn hình: LCD 19.5" LED Bàn phím, chuột: Bàn phím, chuột cổng kết nối USB Lưu điện 500VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
5 Máy in đa năng: Loại máy in laser đen trắng đa chức năng Chức năng chuẩn: In – Copy – Scan – Fax Khổ giấy: Tối đa A4. Tốc độ in: 23 trang/phút. In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB; Bộ nhớ: 512 MB; Dùng mực: Cartridge 337 (2.000 trang); Độ phân giải in: 600 x 600 dpi Khay nạp giấy tự động (ADF): Có sẵn; Khay giấy vào: 250 tờ; Khay giấy ra: 100 tờ, Khay đa năng: 1 tờ Kích thước: Dài 390 mm - Rộng 441 mm - Dày 312 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
6 Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiều: Công xuất làm lạnh: 55.02kw/17154 Btu/h Điện nguồn: 1 pha, 220- 240V, 50Hz Cường độ dòng điện: 8.0 A Công suất tiêu thụ điện: 1690w Dàn lạnh: Lưu lượng gió (cao): 18.5 (653) (m3/min(cfm)) Độ ồn (cao/thấp); 48/35 dB(A) Dàn nóng: Độ ồn 54dB(A) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 chiếc
7 Bàn làm việc: Quy cách một bàn chính, một hộc di động kích thước 180x90x76 cm. Chất liệu: Bằng gỗ MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên phủ PU Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
8 Ghế làm việc: - Kích thước: 640 x 670 x 1115 - Ghế xoay cao cấp đệm tựa mút bọc da, chân nhựa có bánh xe, tay nhựa. Có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
9 Bộ dụng cụ lao động: Gồm các dụng cụ mô phỏng thực tế như: Xe đẩy, xẻng, cào …bằng nhựa màu không độc hại. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của một chi tiết 35x35x35 mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 bộ
10 Giường búp bê: Kích thước: 520x350x50 mm Bằng gỗ thông đã qua tẩm sấy và phủ bóng, có đệm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
11 Búp bê bé trai: Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400 mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 bộ
12 Búp bê bé gái: Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400 mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 bộ
13 Bộ ghép hình hoa: Bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu 35x35x5 mm. Gồm 135 chi tiết được ghép với nhau đa chiều. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 bộ
14 Ghép nút lớn: Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35x35x35 mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
15 Bộ luồn hạt: Gồm 3 hoặc 4 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4 mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt: 40x30x15 cm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 bộ
16 Bộ lắp ráp kỹ thuật: Một bộ gồm một hộp đựng dụng cụ có kích thước 300x220x80 mm khi mở ra tạo thành một bàn ê tô và một giá treo dụng cụ có kích thước 300x220x300 mm. Các dụng cụ gồm: kìm dài 16 cm, búa đinh dài 120 mm, clê 1 dài 160 mm, clê 2 dài 140 mm, tuốc nơ vít dài 130 mm, êcu, ốc vít, bản mã, ke vuông. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 bộ
17 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây: Gồm các dụng cụ: xô, xẻng, bình tưới, bồ cào bằng nhựa không độc hại kích thước tối thiểu một chi tiết 35x35x35 mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 bộ
18 Bộ dinh dưỡng 1: Gồm 10 loại bằng nhựa màu: Đậu bắp, bắp cải, bí đao, cà rốt, cà tím tròn, khoai tây, mướp đắng, ngô bao tử, súp lơ, su hào. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35x35 mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 25 bộ
19 Bộ dinh dưỡng 2: Gồm 10 loại rau củ quả bằng nhựa màu: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, cải thảo, cà tím, quả gấc, quả mướp. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35x35 mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20 bộ
20 Bộ dinh dưỡng 3: Gồm 10 loại tổng hợp bằng nhựa màu: ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35x35 mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 bộ
21 Bộ dinh dưỡng 4: Gồm 7 loại thực phẩm mô phỏng bằng nhựa màu như: bánh mỳ, bánh dẻo, bánh nướng, bánh dầy, gà quay, giò lụa, chả quế. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35x35 mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 bộ
22 Hề tháp: Vật liệu bằng gỗ nhiều màu đảm bảo an toàn. Cấu trúc gồm một trục đường kính khoảng 10 mm được gắn vào đế có đường kính khoảng 90mm, vòng tháp nhỏ nhất có đường kính khoảng 50 mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao khoảng 190mm. Tháo lắp được đầu hề và các vòng tháp. Kích thước của chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 bộ
23 Bộ tranh truyện mẫu giáo nhỡ (4-5 tuổi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 quyển
24 Bộ tranh truyện mẫu giáo bé (3-4 tuổi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 quyển
25 Bộ tranh truyện mẫu giáo nhỡ (5-6 tuổi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 quyển
26 Bộ tranh truyện nhà trẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 quyển
27 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo nhỡ (4-5 tuổi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 quyển
28 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo bé (3-4 tuổi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 quyển
29 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo nhỡ (5-6 tuổi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 quyển
30 Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 quyển
31 Gạch xây dựng (chất liệu gỗ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 thùng
32 Bộ bàn tính học đếm: Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Gồm có 5 cọc và chân đế, mỗi cọc có 6 hạt. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 bộ
33 Tivi: Loại Tivi: Android Tivi, kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth: Có (kết nối loa bluetooth) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:3 cổng Cổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:1 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 chiếc
34 Cỏ nhân tạo: Chất liệu: Sợi cỏ nhân tạo PP. Chiều dài sợi cỏ: 2,5 cm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 500 m2
R Thiết bị phòng cháy chữa cháy:
1 Trung tâm báo cháy 18 kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 22,5 l/s, H = 50 m.c.n Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q = 22,5 l/s, H = 50 m.c.n Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
4 Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 1l/s, H = 60 m.c.n Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
5 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9183E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.836E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên . Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị giáo dục và thiết bị PCCC). Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.856.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->