Gói thầu: Đường ĐT 848 (vòng xoay KCN C đến ngã tư ông Thung). Hạng mục: lát gạch vĩa hè, khuôn trồng cây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Đường ĐT 848 (vòng xoay KCN C đến ngã tư ông Thung). Hạng mục: lát gạch vĩa hè, khuôn trồng cây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Kiến thiết thị chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 12:33:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,969,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,500,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc: + Cùng loại và cấp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD).+ Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) kèm theo hợp đồng.- Tương tự về độ phức tạp: + Hợp đồng xây dựng có hạng mục thi công Lát gạch vỉa hè và khuôn trồng cây.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.378.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (cấp IV hoặc cao hơn);- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 02 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân xây dựng: ≥ 06 người- Lái mái: ≥ 02 người- Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.- Lái máy có bằng lái xe cơ giới chuyên dùng: xe lu, máy đào.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 2.5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV;- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV;- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV;- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV;- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT GẠCH VỈA HÈ, KHUÔN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,486 | m3 |
| 2 | Đắp nền đất vỉa hè (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,486 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng, gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.216,88 | m2 |
| 4 | Trải lớp nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,338 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót vỉa hèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,841 | m3 |
| 6 | Lát gạch BT xi măng 30x30x4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.433,76 | m2 |
| 7 | Bê tông lót khuôn trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M75, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn khuông trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 100m2 |
| 9 | Bê tông khuôn trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,53 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | tấn |
| B | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 3 | Ống thoát nước HPDE; D=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 4 | Đắp đất hoàn trả nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,469 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,103 | m3 bùn |
| 15 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống B ≥ 300 ÷ 1000mm; H ≥ 400 ÷ 1000mm, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, không trung chuyển bùn, đô thị loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,06 | m3 bùn |
| 16 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ, trọng tải 2,5 tấn, cự ly vận chuyển bình quân L ≤ 8km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,163 | m3 bùn |
| C | NÂNG HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ các nắp hố thu nước bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1596 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2369 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2616 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4237 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3683 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | tấn |
| 10 | Thép hình L80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4 | Kg |
| 11 | Thép hình L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,6 | Kg |
| 12 | Lắp lại các nắp hố thu bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm (Hao phí 1 tháng 1,5% + Hao phí 1 lần lắp dựng và tháo dỡ 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 18mm (Hao phí 1 tháng 1,5% + Hao phí 1 lần lắp dựng và tháo dỡ 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | tấn |
| 3 | Cung cấp tole dày 0.45ly (Hao phí 1 tháng 1,5% + Hao phí 1 lần lắp dựng và tháo dỡ 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang tròn (Hao phí 1 tháng 1,5% + Hao phí 1 lần lắp dựng và tháo dỡ 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác (Hao phí 1 tháng 1,5% + Hao phí 1 lần lắp dựng và tháo dỡ 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc: + Cùng loại và cấp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD).+ Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) kèm theo hợp đồng.- Tương tự về độ phức tạp: + Hợp đồng xây dựng có hạng mục thi công Lát gạch vỉa hè và khuôn trồng cây.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.378.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (cấp IV hoặc cao hơn);- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 02 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 8 | - Công nhân xây dựng: ≥ 06 người- Lái mái: ≥ 02 người- Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.- Lái máy có bằng lái xe cơ giới chuyên dùng: xe lu, máy đào.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 2.5 Tấn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV;- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 2 |
| 2 | Máy đào bánh hơi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV;- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250 lít | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV;- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV;- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi