Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp thiết bị thông gió, thoát nước, khoan thăm dò
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh -TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp thiết bị thông gió, thoát nước, khoan thăm dò |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684253 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và huy động hợp pháp khác của Công ty than Quang Hanh - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 13:42:00 đến ngày 2021-08-05 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,021,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt gió cục bộ phòng nổ: Lưu lượng 820 ÷ 550 m3/phút | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Quạt gió cục bộ phòng nổ: Lưu lượng 630 ÷ 260 m3/phút | 5 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Quạt gió cục bộ phòng nổ: Lưu lượng 550 ÷ 250 m3/phút | 5 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Quạt gió cục bộ phòng nổ: Lưu lượng 500 ÷ 250 m3/phút | 3 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Quạt gió cục bộ phòng nổ: Lưu lượng 450 ÷ 250 m3/phút | 3 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Quạt gió phòng nổ phòng nổ: Lưu lượng 400 ÷ 200 m3/phút | 4 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Quạt gió cục bộ phòng nổ: Lưu lượng 240 ÷ 160 m3/phút | 10 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Máy bơm li tâm phòng nổ trục ngang: Lưu lượng 80 ÷ 100 m3/h | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Máy bơm li tâm phòng nổ trục ngang: Lưu lượng 100 ÷ 120 m3/h | 4 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Máy bơm li tâm phòng nổ trục ngang: Lưu lượng 50 m3/h | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Khoan thăm dò | 1 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.653267E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.204356E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho các mỏ hầm lò, trong đó:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các thiết bị phòng nổ dùng trong hầm lò thuộc một trong các loại hàng hóa sau: Quạt thông gió phòng nổ và/ hoặc Máy bơm nước phòng nổ và/ hoặc khoan thăm dò phòng nổ.
- Tương tự về quy mô: ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.715.246.000 VND
- Trường hợp Nhà thầu tham dự gói thầu này với tư cách là nhà thầu Liên danh thì mỗi một thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương đương với công việc đảm nhận, trong đó có giá trị tối thiểu là: Tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu x 7.715.246.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.715.246.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có bản cam kết trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như Bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi