Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh cọc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 13:45:00 đến ngày 2021-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,110,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 240 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển thiết bị, dụng cụ thí nghiệm ô tô 12T | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| B | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60,9715 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 về đắp san nền K85 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24.308,2191 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ từ nơi mua về công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24.308,2191 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 187,7518 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30,4858 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33,2675 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,2587 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,5272 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | 1 mối nối |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2571 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,6919 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4031 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4031 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24,921 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7617 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,8557 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,3555 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7561 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,3518 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,8864 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,0907 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41,2733 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,443 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18,575 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2692 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22,705 | m3 |
| 24 | Bạt rải nền | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 227,05 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3273 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,4541 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,0246 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,1512 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,6858 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5452 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,9103 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,993 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18,3996 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,7088 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,2762 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45,5364 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3796 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,0917 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3159 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4222 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1969 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,0768 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,0563 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,3781 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,9063 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 43,034 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6881 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45,4251 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,3541 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2997 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2997 | tấn |
| 54 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4598 | tấn |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4598 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,892 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 46,3 | m |
| 58 | Bu lông D14 L=300 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 59 | Dây cáp neo D14 (cáp inox 304) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15,4 | m |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 60x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 321,5548 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30,4238 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 360,9345 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 671,28 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 446,5842 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 68,7232 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 305,8974 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 30x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 152,4736 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30,1158 | m2 |
| 69 | Vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 12mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 576,7755 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.375,4828 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 170,4 | m |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,262 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 31,3028 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 50x50cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45,8 | m2 |
| 76 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2228 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 47,433 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 80 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 81 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,23 | m2 |
| 82 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 83 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,39 | m2 |
| 84 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,942 | m2 |
| 85 | Kính cường lực mái sảnh dày 12mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,52 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Móc treo quạt trần bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp chưa automat | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150 tôn dày 1,2mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 870 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 112 | Đào rãnh tiếp địa rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 83 | m |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 117 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 118 | Đào đất móng bể - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,75 | m3 |
| 119 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6121 | m3 |
| 121 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,8499 | m3 |
| 122 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18,3365 | m2 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,2418 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,5783 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 134 | Van ấn tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt T đều PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê thu PPR D32 /25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê thu PPR D32 /20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/32 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Côn thu PPR D32 /20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Van cửa PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt Van cửa PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt Van cửa PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt rắc co PPr đk20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt rắc co PPr đk25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt Rắc co D40 PPr | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Máy bơm nước 0,75kw+phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Khoan giếng + phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Van phao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt Cút đều 90 độ D34 PN10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 173 | Lắp đặt Cút đều 90 độ D60 PN8 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút đều 90 độ D90 PN8 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút đều 90 độ D110 PN8 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê thu D90/60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê đều D110/110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê đều D60/60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê đều D34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn thu D60/34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn thu D110/90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ đến công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,5949 | 10m³ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,0865 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,6873 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2161 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,2761 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,2761 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,1003 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50,6148 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,6736 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 146 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,552 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 78,9568 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2483 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,3116 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1239 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,5334 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,9641 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,6679 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,595 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,0154 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,1797 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,8104 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 77,7521 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 51,6337 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,6613 | m3 |
| 25 | Bạt chống mất nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 540,8377 | m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 37,8496 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,3185 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,6572 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3324 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0902 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3847 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,0766 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3492 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,0232 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,1621 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22,1071 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,9259 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3956 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,4281 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2103 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,0134 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18,458 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,0334 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,5427 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42,1465 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 101,7037 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,5687 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,2264 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 432,7495 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 698,9636 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 282,9068 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 359,0876 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 247,6707 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 30x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42,876 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 195,1 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.305,7219 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 715,6563 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 66,8254 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5846 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2495 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,2722 | m3 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,4543 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,6648 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,1535 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,1191 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,1535 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 326,8062 | 1m2 |
| 71 | Bộ Bulong M22 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-3 lớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,601 | 100m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,0325 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 120,8 | m |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 342,6404 | m2 |
| 76 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 342,6404 | 1m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 60x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 217,5172 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15,7512 | m2 |
| 79 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 4 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 80 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 81 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 82 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 83 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh mở hất hệ 4400, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 84 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 79,65 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2277 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 43,44 | m2 |
| 87 | Gia công lan can INOX304 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8176 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60,546 | m2 |
| 89 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm nhựa compac dày 12mm; phụ kiện INOX đi kèm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 90 | Đào đất móng bể - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45,67 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,7497 | m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2281 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,1245 | m3 |
| 96 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,2027 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50,7832 | m2 |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,222 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,7921 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 107 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 114 | Tủ điện tổng KT 450x350x150 dày 1,2mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện loại 6P âm tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ điện loại 1P âm tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 125 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 128 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 131 | Bình sứ lắp kim thu sét | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Kẹp nối tiếp địa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Bu lông + vành đệm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Van chặn PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê đều PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 143 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Rắc co D40 PPr | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 146 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 152 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê đều D110/110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê đều D60/60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê đều D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê thu D90/34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Cút đều 90 độ D110 PN8 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt Cút đều 90 độ D90 PN8 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn thu D90/34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt Cút đều 90 độ D60 PN8 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt Cút đều 90 độ D34 PN10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thu D110/60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Quả cầu chắn nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | quả |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa xịt xí | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt Côn thu PPR D110/60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Vòi ấn tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 177 | Máy bơm nước 0,75kw+phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Khoan giếng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Van phao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 183 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ đến công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,9871 | 10m³ |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 1m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 57,1286 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26,5852 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5813 | 100m3 |
| 6 | ống HDPE 40/30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông VLT-10-5 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 8 | Kéo dây cáp vặn xoắn ABC/XPLE 4x95mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng 800x1000x300 tôn dày 1,2mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Giá treo tủ điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Ghip nôi+phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP+ĂN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1726 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,4441 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2783 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2783 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,5579 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,4836 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,152 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 82 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38,9756 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9281 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,3553 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 43,7326 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,0235 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,6785 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,5609 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,52 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9842 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,8855 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,0674 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3872 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2828 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,4739 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21,3106 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,197 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,197 | m2 |
| 27 | Đào đất móng bể - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15,69 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1569 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6706 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6706 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,6957 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,8392 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,8047 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24,6439 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4608 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,0529 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1075 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5697 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,9775 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,3675 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3095 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,0701 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32,3598 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,8938 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,7574 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,2567 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5325 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2283 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 66,2105 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,8702 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 171,296 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 564,5297 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,512 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,368 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 53,25 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 29,992 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 87,1824 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 281,192 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 112,46 | m |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 60x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 238,7894 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,3552 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,4064 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 30x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90,715 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,48 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh mở hất hệ 4400, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2075 | tấn |
| 80 | Gia công lan can INOX304 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1177 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,504 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 283,05 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 949,2721 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,1133 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,477 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32,56 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32,56 | m2 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,7556 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1596 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1226 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,858 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,858 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,744 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 51,6 | m |
| 96 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 99 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 109 | Đế âm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện KT40x30x15cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 3 bồn INOX 50x90x50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Van chặn D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Van phao cơ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn thu PPr D32/25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ đến công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15,0245 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng hoặc hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi