Gói thầu: 18-2021 FTEL Xử lý điểm đen tách trùng các tuyến cáp: mạch A D khu vực ga Tân Vinh; mạch C D khu vực Phan Thiết - Năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| Tên gói thầu | 18-2021 FTEL Xử lý điểm đen tách trùng các tuyến cáp: mạch A D khu vực ga Tân Vinh; mạch C D khu vực Phan Thiết - Năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 85 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 13:37:00 đến ngày 2021-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 319,719,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): NT nộp đính kèm các tài liệu sau:1.Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; 2.Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; 3.Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;4.Hoặc Báo cáo kiểm toán (thay thế cho mục 1, 2, 3);5.Văn bản xác nhận tình hình nghĩa vụ ngân sách của cơ quan quản lý thuế đến thời điểm tham gia gói thầu;Các tài liệu khác (nếu có).(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 ( 02 x 220 triệu = 440 triệu đồng) VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng là >= 440 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: ≥ 01 nhân sự+ Trình độ: có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 12/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | FUJIKURA 60S hoặc FITEL S178A trở lên hoặc các dòng máy tương tương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | JDSU MTS6000 hoặc EXFO FTB200-V2 trở lên hoặc các dòng máy tương tương. Module đo OTDR: ≥ 40dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan robo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan ngang định hướng (khoan băng đường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I: Ra kéo cáp quang treo ADSS Anti - Rodent. | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi - khoàng vượt 100 - Cáp LS | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 0,163 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 48 sợi - Khoảng vượt 100 - Cáp LS | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 0,18 | km cáp |
| B | II: Ra kéo cáp quang ngầm các loại | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 0,137 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 0,12 | km cáp |
| C | III: Hàn nối măng xông, ODF cáp quang các loại | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 1 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 2 | bộ MX |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 1 | bộ ODF |
| D | IV: Tháo dỡ, thu hồi cáp quang và vật tư các loại | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24FO | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 0,2 | km cáp |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp 48FO | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 0,2 | km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang 48FO | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 2 | bộ |
| E | V:Khoan robo băng đường lắp đặt ống HDPE | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 9 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp VII-VIII( Khoan đặt 1 ống) | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 32 | m |
| 3 | Lắp ống HDPE phi 63 qua đường sau khi khoan | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 36 | m |
| F | A. Đào lắp đặt tuyến ống loại đường bê tông(167m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 10cm(2*167=334m) | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 334 | m |
| 2 | Vệ sinh mặt đường(mỗi bên 1,5m) 167*2*1,5/100 | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 5,01 | 100m2 |
| 3 | Phá đỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng(0,3*0,1)*167m đào | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 5,01 | m3 |
| 4 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0,3+0,2)/2*0,75*167m đào | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 31,3125 | m3 |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 1,67 | 100 m ống |
| 6 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công((0,2+0,247)/2*0,35-0,002)*167m đào | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 12,7296 | m3 |
| 7 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.273+0.247)/2*0.2*167m đào | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 8,684 | m3 |
| 8 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối(đá 4x6)(0,3+0,273)/2*0,2*167m đào | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 9,5691 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp đá (1x2)(0,3*0,1)*167m đào | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 5,01 | m3 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công đất cấp I | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 36,3225 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 36,3225 | m3 |
| G | B. Đào lắp đặt tuyến ống loại đường đất(26m) | |||
| 1 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II(0,3+0,2)/2*0,85*26 | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 5,525 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 0,26 | 100 m ống |
| 3 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công((0,265+0,2)/2*0,55-0,002)*26m đào | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 3,2728 | m3 |
| 4 | Lấp và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp II(0,3+0,265)/2*0,3*26m đào | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 2,2035 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 5,525 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 5,525 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống PVC phi 56 từ bể cáp tới cột treo cáp( Lắp đặt ống PVC phi 56 ngoi lên trụ) | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 24 | m |
| H | VII: Đổ hầm BTCT 1N | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 10,4652 | m3 |
| 2 | Bơm nước( diện tích hầm x chiều sâu * số lượng hầm)(1,52*1,02*1,35*5) | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 10,4652 | m3 |
| 3 | Làm tường chắn đất bằng ván(1,02+1,52)*1,35*2*5/100 | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 0,3429 | 100 m2 |
| 4 | Đổ bê tông bể có cốt thép. Loại 1 nắp.(dưới đường H40T_1320-820-1350) | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 5 | bể |
| 5 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường(1200x700x90) | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 5 | nắp đan |
| 6 | Gia công khuôn bể cáp. Loại bể 1 nắp | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 5 | bể |
| 7 | Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 5 | bể |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt khung sắt bảo vệ hầm(1 hầm 6,88kg x 5hầm 1N) | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 34,4 | kg sắt |
| 9 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 10,4652 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển | Mô tả chi tiết tại chương II, IV HSMT | 10,4652 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): NT nộp đính kèm các tài liệu sau:1.Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; 2.Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; 3.Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;4.Hoặc Báo cáo kiểm toán (thay thế cho mục 1, 2, 3);5.Văn bản xác nhận tình hình nghĩa vụ ngân sách của cơ quan quản lý thuế đến thời điểm tham gia gói thầu;Các tài liệu khác (nếu có).(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 ( 02 x 220 triệu = 440 triệu đồng) VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng là >= 440 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Số lượng: ≥ 01 nhân sự+ Trình độ: có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 12/2021 | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | FUJIKURA 60S hoặc FITEL S178A trở lên hoặc các dòng máy tương tương | 1 |
| 2 | Máy đo cáp quang | JDSU MTS6000 hoặc EXFO FTB200-V2 trở lên hoặc các dòng máy tương tương. Module đo OTDR: ≥ 40dB | 1 |
| 3 | Máy khoan robo | Khoan ngang định hướng (khoan băng đường) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi