Gói thầu: 17-2021-FTEL Xây dựng mới tuyến cáp quang ADSS 24FO Hồ Chí Minh – Long An – Tiền Giang - Năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743311-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
Tên gói thầu 17-2021-FTEL Xây dựng mới tuyến cáp quang ADSS 24FO Hồ Chí Minh – Long An – Tiền Giang - Năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210743052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 13:34:00 đến ngày 2021-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,312,367,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
NT gởi cho BMT các văn bản sau đính kèm để chứng minh năng lực thực hiện:-Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; -Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; -Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;-Hoặc Báo cáo kiểm toán (thay thế cho mục 1, 2, 3);-Văn bản xác nhận tình hình nghĩa vụ ngân sách của cơ quan quản lý thuế đến thời điểm tham gia gói thầu;-Các tài liệu khác (nếu có).(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND (02 x 3 tỷ = 6 tỷ) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là >= 6 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: ≥ 01 nhân sự+ Trình độ: có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 12/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Số lượng ≥ 02 nhân sự+ Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 12/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị FUJIKURA 60S hoặc FITEL S178A trở lên hoặc các dòng máy tương tương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị JDSU MTS6000 hoặc EXFO FTB200-V2 trở lên hoặc các dòng máy tương tương. Module đo OTDR: ≥ 40dB
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan robo
- Đặc điểm thiết bị Khoan ngang định hướng (khoan băng đường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I: Ra kéo cáp quang ADSS treo.
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi - khoảng vượt 100Mô tả kỹ thuật tại chương III,V93km cáp
B II: Ra kéo cáp quang ngầm các loại
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật tại chương III,V5km cáp
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi có băng thépp (DUA)Mô tả kỹ thuật tại chương III,V1km cáp
C III: Hàn nối măng xông, ODF cáp quang các loại
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật tại chương III,V26bộ MX
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật tại chương III,V4bộ ODF
D IV. Khoan robo băng đường lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE phi 110
1Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng Mô tả kỹ thuật tại chương III,V36m3
2Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp VII-VIII( Khoan đặt 1 ống)Mô tả kỹ thuật tại chương III,V67m
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE phi 110 qua đường sau khi khoanMô tả kỹ thuật tại chương III,V84m
4Lắp đặt bộ măng xông nối ống cho ống nhựa HDPEMô tả kỹ thuật tại chương III,V1bộ
E V. Khoan robo băng đường đặt ống HDPE phi 63
1Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng Mô tả kỹ thuật tại chương III,V18m3
2Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp VII-VIII( Khoan đặt 1 ống)Mô tả kỹ thuật tại chương III,V48m
3Lắp ống HDPE phi 63 qua đường sau khi khoanMô tả kỹ thuật tại chương III,V60m
F VI. Đào lắp đặt tuyến ống PVC phi 110 loại đường bê tông
1Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 10cm(703x2=1406m)Mô tả kỹ thuật tại chương III,V1.406m
2Vệ sinh mặt đường(mỗi bên 1.5m)Mô tả kỹ thuật tại chương III,V21,09100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng (0.4*0.1)*703m đàoMô tả kỹ thuật tại chương III,V28,12m3
4Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0.4+0.3)/2*0.75)* 703m đàoMô tả kỹ thuật tại chương III,V184,54m3
5Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật tại chương III,V7,03100 m ống
6Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công (0.3+0.347)/2*0.35)-0.009)*703m đàoMô tả kỹ thuật tại chương III,V85,573m3
7Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng (0.273+0.247)/2*0.2*703m đàoMô tả kỹ thuật tại chương III,V50,616m3
8Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối (đá 4x6)(0.4+0.373)/2*0.2*703m đàoMô tả kỹ thuật tại chương III,V54,342m3
9Đổ bê tông mương cáp đá 1x2 (0.4*0.4*0.1)*703m đàoMô tả kỹ thuật tại chương III,V11,248m3
10Bốc dỡ thủ công đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương III,V212,658m3
11Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương III,V21,2658m3
G VII. Đào lắp đặt tuyến ống PVC phi 110 loại đường đất
1Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II (0.4+0.3)/2*0.85*157m đàoMô tả kỹ thuật tại chương III,V46,708m3
2Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật tại chương III,V1,57100 m ống
3Lắp đặt ống PVC phi 110 tới bể cáp tới cột treo cápMô tả kỹ thuật tại chương III,V10m
4Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.3+0.365)/2*0.55)-0.009)*157m đàoMô tả kỹ thuật tại chương III,V14,581m3
5Lấp và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường (0.4+0.365)/2*(0.3)*157m đàoMô tả kỹ thuật tại chương III,V18,016m3
6Bốc dở thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương III,V46,708m3
7Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương III,V46,708m3
H VIII. Đào lắp đặt tuyến ống PVC phi 56 loại đường bê tông
1Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 10cm(20x2=40m)Mô tả kỹ thuật tại chương III,V40m
2Vệ sinh mặt đường(mỗi bên 1.5m)Mô tả kỹ thuật tại chương III,V0,6100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng (0.3*0.1)*20m đàoMô tả kỹ thuật tại chương III,V0,6m3
4Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0.3+0.2)/2*0.75)* 20m đàoMô tả kỹ thuật tại chương III,V3,75m3
5Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật tại chương III,V0,2100 m ống
6Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công (0.2+0.247)/2*0.35)-0.002)*20m đàoMô tả kỹ thuật tại chương III,V1,525m3
7Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng (0.273+0.247)/2*0.2*20m đàoMô tả kỹ thuật tại chương III,V1,04m3
8Lấp và đầm l?n rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối (đá 4x6)(0.3+0.273)/2*0.2*20m đàoMô tả kỹ thuật tại chương III,V1,146m3
9Đổ bê tông mương cáp đá 1x2 (0.4*0.4*0.1)*20m đàoMô tả kỹ thuật tại chương III,V0,6m3
10Bốc dỡ thủ công đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương III,V4,35m3
11Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương III,V4,35m3
I IX. Đào lắp đặt tuyến ống PVC phi 56 loại đường đất
1Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II (0.3+0.2)/2*0.85*10mMô tả kỹ thuật tại chương III,V2,125m3
2Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật tại chương III,V0,1100 m ống
3Lắp đặt ống PVC phi 56 tới bể cáp tới cột treo cápMô tả kỹ thuật tại chương III,V20m
4Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công (0.2+0.265)/2*0.55)-0.002)*10m đàoMô tả kỹ thuật tại chương III,V1,259m3
5Lấp và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường (0.3+0.265)/2*(0.3)*10m đàoMô tả kỹ thuật tại chương III,V0,848m3
6Bốc dỡ thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương III,V2,125m3
7Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương III,V2,125m3
J X: Đổ, trồng trụ bê tông cột đơn
1Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 8.4m (550x550*600)Mô tả kỹ thuật tại chương III,V277ụ quầy
2Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 10.5m (800x800*800)Mô tả kỹ thuật tại chương III,V2ụ quầy
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật tại chương III,V277cột
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10-12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật tại chương III,V2cột
K XI: Đổ hầm BTCT 1N
1Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng Mô tả kỹ thuật tại chương III,V31,396m3
2Bơm nước( diện tích hầm x chiều sâu * 15hầm)Mô tả kỹ thuật tại chương III,V31,396m3
3Làm tường chắn đất bằng vánMô tả kỹ thuật tại chương III,V1,029100 m2
4Đổ bê tông bể có cốt thép. Loại 1 nắp.(dưới đường H40T_1320-820-1350)Mô tả kỹ thuật tại chương III,V15bể
5Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường(1200x700x90)Mô tả kỹ thuật tại chương III,V15nắp đan
6Gia công khuôn bể cáp. Loại bể 1 nắpMô tả kỹ thuật tại chương III,V15bể
7Lắp đặt ke đỡ cáp vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương III,V15bể
8Sản xuất, lắp đặt khung sắt bảo vệ hầm(1 hầm 6.88kg x 1hầm 1N)Mô tả kỹ thuật tại chương III,V103,2kg sắt
9Bốc dở thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương III,V31,396m3
10Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương III,V31,396m3
L XII: Lắp đặt ống qua cầu
1Lắp đặt ống dẫn cáp treo vào lan can thành cầu, đường kính ống Mô tả kỹ thuật tại chương III,V120m
2XIII: Chi phí xin phép triển khai dọc cao tốc Hồ Chí Minh - Trung Lương (Bộ GTVT+CQLDB)1Ctr
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
NT gởi cho BMT các văn bản sau đính kèm để chứng minh năng lực thực hiện:-Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; -Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; -Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;-Hoặc Báo cáo kiểm toán (thay thế cho mục 1, 2, 3);-Văn bản xác nhận tình hình nghĩa vụ ngân sách của cơ quan quản lý thuế đến thời điểm tham gia gói thầu;-Các tài liệu khác (nếu có).(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND (02 x 3 tỷ = 6 tỷ) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là >= 6 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Số lượng: ≥ 01 nhân sự+ Trình độ: có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 12/202153
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Số lượng ≥ 02 nhân sự+ Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 12/202132
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn cáp quang FUJIKURA 60S hoặc FITEL S178A trở lên hoặc các dòng máy tương tương2
2 Máy đo cáp quang JDSU MTS6000 hoặc EXFO FTB200-V2 trở lên hoặc các dòng máy tương tương. Module đo OTDR: ≥ 40dB1
3 Máy khoan robo Khoan ngang định hướng (khoan băng đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->