Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng khu tái định cư tập trung xã Mường Chiềng, huyện Đà Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742657-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Xây dựng khu tái định cư tập trung xã Mường Chiềng, huyện Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210742045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách dự phòng Trung ương năm 2020 tại QĐ 29/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình phân bổ ngân sách dự phòng trung ương năm 2020; NSH và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 13:49:00 đến ngày 2021-07-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,771,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,413 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,6494 100m3
3 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 895,4209 100m3
4 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,2961 100m3
5 Phá đá mặt bằng , đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,8831 100m3
6 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6144 100m3
7 Đào móng, đào rãnh , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,99 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,413 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,6494 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 884,8065 100m3
11 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,1793 100m3
12 Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,1793 100m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0882 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3198 tấn
19 Ống nhựa thoát nước PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
20 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
21 Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 882,96 m2
22 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2414 m3
23 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7069 100m2
24 Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,829 m3
25 Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.396 cái
26 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,128 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,68 m2
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI KHU
1 Đào khuôn, đào rãnh đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6854 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6854 100m3
3 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1472 100m2
4 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4576 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9583 100m3
6 Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,575 m3
7 Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,325 m3
8 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,3 m2
9 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m3
10 Bê tông bản đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,02 m3
11 Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,016 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3937 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5602 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4643 tấn
15 Ván khuôn mũ mố bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 100m2
16 Ván khuôn bản bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4783 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào hào chôn ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,75 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9275 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt nút bịt HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt tê thu HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88 100m
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt tê đều HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt cút HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Đai khởi thủy nhựa HPDE D50 - 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
13 Khâu nối nhựa HDPE ren trong D20x3/4`` Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
16 Lắp đặt đồng hồ D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
17 Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính kép15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
20 Hộp tôn bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,5447 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1728 100m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1918 m3
4 Cột điện bê tông li tâm 12C, KT 350x190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cột
5 Ca xe bốc xúc, vận chuyển cột điện từ thành phố Hòa Bình về chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cột
7 Kẹp xiết cáp 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Kẹp treo cáp 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Ốp cột móc treo fi20 mạ điện phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
10 Gíp nối cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
12 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
13 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
15 Lắp đặt phụ kiện treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 km/dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9158E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.83E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên khu tái định cư hoặc di dân hoặc khu dân cư mới bao gồm các hạng mục có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->