Gói thầu: Thiết bị dự phòng năm 2021 NM thủy điện Đăk Sin 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần VRG Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thiết bị dự phòng năm 2021 NM thủy điện Đăk Sin 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650989 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 14:22:00 đến ngày 2021-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,205,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,053,320 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm mươi ba nghìn ba trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa mà trong đó có ít nhất 3/5 sản phẩm/hàng hóa như bộ điều khiển lập trình; thiết bị giám sát điện năng; Relay bảo vệ máy biến áp; hệ thống kích từ; Máy cắt đầu cực máy phát hoặc hàng hóa tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ bảo hành tại nhà máy thủy điện Đắk Sin 1: Nhà thầu phải có mặt tại Nhà máy trong vòng 72 giờ khi nhận được thông báo;- Trong thời gian bảo hành, đối với việc thay thế phụ tùng lỗi, hỏng, thời hạn đáp ứng yêu cầu thay thế tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo; Các phụ tùng thay thế khi bảo hành phải đúng chủng loại và thông số kỹ thuật như khi cung cấp và phải đảm bảo 100% tương thích với hàng hóa và thiết bị |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module nguồn (thuộc bộ điều khiển lập trình hệ thống) | PWR-IC695PSD040H hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Module CPU điều khiển hệ thống (thuộc bộ điều khiển lập trình hệ thống) | CPU - IC695CPE310-ABAH hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Module tín hiệu (thuộc bộ điều khiển lập trình hệ thống) | LAN - IC695ETM001 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Module tín hiệu (thuộc bộ điều khiển lập trình hệ thống) | DI - IC694MDL655B hoặc tương đương | 3 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Module tín hiệu (thuộc bộ điều khiển lập trình hệ thống) | AI -IC694ALG223-DB hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Module tín hiệu (thuộc bộ điều khiển lập trình hệ thống) | DO IC694MDL753B hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Module tín hiệu (thuộc bộ điều khiển lập trình hệ thống) | IC694MDL660-BC hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Module nguồn Pin nuôi dành riêng cho CPU (thuộc bộ điều khiển lập trình hệ thống) | IC695ACC400-AA RX3i ENERGY PACK hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Thiết bị giám sát điện năng | EDCS - 7510E hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (Bao gồm kết quả thử nghiệm các chức năng đo lường: dòng điện, điện áp, công suất tác dụng-phản kháng, tần số, hệ số công suất Cos ϕ) |
| 10 | Relay bảo vệ Máy biến áp | EDCS - 7240 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (Bao gồm kết quả thí nghiệm đo lường: Dòng bảo vệ, Dòng đo lường, Dòng đo lường hiển thị tại DCS, Dòng điện thứ tự không, Điện áp, Công suất P-Q hiển thị tại DCS, thí nghiệm đặc tuyến làm việc của relay bảo vệ: 50/51; 49; 51N) |
| 11 | Bộ điều khiển lập trình tại đập tràn | Siemens S7-200 CPU 226 AC/DC/RLY; 216-2BD23-0XB0 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Biến tần ABB 22kW | ACS 355-03E-44A0-4 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Biến tần V1000 15kW | V1000 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Giám sát nhiệt độ 64 kênh | XSL/C-64RS2V0N-M hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Giám sát nhiệt độ đơn điểm | PT100 hoặc tương đương | 5 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Cảm biến bánh răng | ZKZ-3T hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (Bao gồm cảm biến và đồng hồ hiển thị) |
| 17 | Cảm biến độ mở cánh hướng | WYS-2-W hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Đồng hồ áp lực bằng điện tử | BD-805K hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Màn hình tuoch (HMI) | TK607iK 3WV hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Van phân phối khí phanh | -JMFH-5-3/8-B 19700 L258- MSFG-198/220hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 01 bộ gồm 1 cái -JMFH-5-3/8-B 19700 L258 và 2 cái- MSFG-198/220 |
| 21 | Bộ lọc khí | GC300-15F1 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 01 bộ gồm 1 cái GF300-15; 1 cái GR300-15 và 1 cái GL300-15 |
| 22 | Cầu chì | RS74BZ hoặc tương đương | 6 | Bộ | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Điện trở phi tuyến | - MYNZ1-0.72/0.9- GB02-0.09/1.4 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 01 bộ gồm 8 cái. Trong đó:- 06 cái MYNZ1-0.72/0.9- 02 cái GB02-0.09/1.4 |
| 24 | Thysistor cho hệ thống kích từ | KP 800A/1600V hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 01 bộ gồm 6 cái |
| 25 | Điện trở xả | 1500W- 15R hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Đồng hồ hiển thị Voltage AC, DC | XJ 96 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Đồng hồ hiển thị Ampe | XJ 96 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | MÁY CẮT CHÂN KHÔNG ĐẦU CỰC MÁY PHÁT | VTK-12/T5000-50F hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết xem nội dung mô tả và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bao gồm cả phần cơ và phần điện và kết quả thí nghiệm đo điện trở tiếp xúc, đo thời gian đóng mở của các pha A,B,C. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa mà trong đó có ít nhất 3/5 sản phẩm/hàng hóa như bộ điều khiển lập trình; thiết bị giám sát điện năng; Relay bảo vệ máy biến áp; hệ thống kích từ; Máy cắt đầu cực máy phát hoặc hàng hóa tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ bảo hành tại nhà máy thủy điện Đắk Sin 1: Nhà thầu phải có mặt tại Nhà máy trong vòng 72 giờ khi nhận được thông báo;- Trong thời gian bảo hành, đối với việc thay thế phụ tùng lỗi, hỏng, thời hạn đáp ứng yêu cầu thay thế tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo; Các phụ tùng thay thế khi bảo hành phải đúng chủng loại và thông số kỹ thuật như khi cung cấp và phải đảm bảo 100% tương thích với hàng hóa và thiết bị | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi