Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương bổ sung có mục tiêu về quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 14:32:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,145,688,591 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SỮA CHỮA CẦU | |||
| B | TRỤ THÉP T1, T9 | |||
| 1 | Bê tông gia cố trụ bằng sikagrout 214-11 (hỗn hợp BT không co ngót 50% đá) (kể cả ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,318 | m3 |
| 2 | Cốt thép trụ Ø8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,789 | 100kg |
| 3 | Cốt thép trụ Ø18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,51 | 100kg |
| C | TRỤ THÉP T2, T3, T4, T5, T6, T7, T8 | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại cột đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 2 | Đóng cọc thép hình H300x300 trụ cầu (kể cả bốc dỡ, vận chuyển từ kho đến hiện trường, gỏ sét cọc tận dụng, sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ bằng sơn tàu biển, nối cọc và khung định vị) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình H350x350 trụ cầu (kể cả cung cấp, sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ bằng sơn tàu biển, nối cọc và khung định vị) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ thép hình liên kết trụ cũ (kể cả vận chuyển về kho) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,212 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép liên kết trụ (kể cả cung cấp boulon) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,288 | tấn |
| D | PHẦN CẦU EIFFEL | |||
| 1 | Tháo dỡ gỗ ván cầu cũ (kể cả vận chuyển về kho) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77,846 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện và các nhịp cầu cũ (kể cả vận chuyển về kho) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,003 | tấn |
| 3 | Lắp đặt nhịp cầu Bailey vào vị trí (kể cả cung cấp chốt khung, boulon và bốc dỡ, vận chuyển từ kho đến hiện trường) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,507 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt khoan nối (kể cả cung cấp boulon) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,064 | tấn |
| 5 | Cung cấp đà ngang I260, L=4,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cây |
| 6 | Cung cấp đà ngang cánh bướm, L=4,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép hình U50x50x3,8 dầm ngang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 8 | Cung cấp đà dọc I200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cây |
| 9 | Cung cấp chằng gió thay mới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | sợi |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện cầu (kể cả cung cấp boulon) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,938 | tấn |
| 11 | Cung cấp gỗ sao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,77 | m3 |
| 12 | Cung cấp gỗ dầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,851 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gỗ mặt cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,469 | m3 |
| 14 | Lắp đặt đà dọc gỗ, con lươn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,77 | m3 |
| 15 | Gõ sét các bộ phận bằng sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84,025 | tấn |
| 16 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại 1 lớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 141,76 | tấn |
| 17 | Sơn dầu sắt thép các loại 2 lớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 141,76 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ, lắp đặt lại biển báo hiện hữu (kể cả sơn lại biển và cung cấp boulon) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép Ø22mm (rào chắn tại các khoang nối) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9719E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.943E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng (xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp, cải tạo) cầu đường bộ có kết cấu dàn thép. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 9.301.000.000 VND (Chín tỷ, ba trăm lẻ một triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.301.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi