Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743894-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210733687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 14:24:00 đến ngày 2021-07-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,577,667,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.366500808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673300161E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sauCó 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 9.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính ( ô tô tự đổ) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước 2kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,38m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V110,676m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V20,4576m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V30,2194m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,232m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V95,476m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,6858m3
9Phá dỡ móng nhà :Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6469100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6469100m3/1km
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6469100m3
C PHÁ DỠ NHÀ BẾP + NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V55,5m2
2Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5666100m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,144tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V14,0111m3
5Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V48,8m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 02 TẦNG
E PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V83,328m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V152,96m
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V452,381m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V5,8436m3
5Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V35,836m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4432m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V225,75m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V710,69m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V658,9775m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V359,7472m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V292,066m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,3336m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3339m3
14Phá dỡ con tiện lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V2công
15Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,936m2
16Tháo dỡ đường dây điện,bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V5công
17Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
18Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3công
19Vệ sinh sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
F PHẦN CẢI TẠO
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9844m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,897m3
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,912m2
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,072m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,0254m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,385m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2066m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9747m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V957,4279m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.311,5452m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3031tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,272m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,4321m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9744m3
G LAN CAN HÀNH LANG
1Sản xuất + lắp dựng thanh chắn lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V304kg
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2485100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1242tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0002m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7727m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,3498m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,3498m2
H LAN CAN CẦU THANG
1Sản xuất + lắp dựng lan can inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V138,58kg
I CỬA SỔ, CỬA ĐI
1Sản xuất cửa sổ kính khung thép sơn tĩnh điện, mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,504m2
2Sản xuất cửa sổ 1 cánh( mở quay ra ngoài, mở hất ra ngoài) kính khung thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
3Sản xuất cửa đi 2 cánh kính khung thép hộp sơn tĩnh điện, cửa quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,2n2
4Sản xuất cửa đi 1 cánh kính khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V81,344m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,2575100m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V419,4246m2
8Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,744m2
9Lắp dựng vách Compact vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
10Phụ kiện vách CompactMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V150,77m2
12Mài lại granito cầu thang, bậc tam cấp :Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
J PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Bình nóng lạnh mua + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Mua + lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1công
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
13Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
17Lắp đặt Tê PPR 40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt Tê PPR 40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Tê PPR 25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt Cút PPR 40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt Cút PPR 32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt Cút PPR 25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt Đầu bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt Kép nối D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt Chếch D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt Côn thu D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt Cút ren trong PPR 25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt Tê PPR 25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Lắp đặt Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
34Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
35Lắp đặt Ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
36Lắp đặt Cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt Cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
43Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp Nút bịt nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp Nút bịt nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Cầu chặn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt các Aptomat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
14Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
15Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
18Lắp đặt Hộp nối, hộp phân dây, hộp Aptomat 25x25cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
19Lắp đặt Hộp nối, hộp phân dây, hộp Aptomat 40x40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
20Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
L HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
M PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1264100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1824m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7991100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1503100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2797tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0266tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9366tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7208m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3776m3
10Xây móng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4087m3
11Xây móng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7855m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0547100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717100m3/1km
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,071m3
N PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9166100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2535tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4986tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5391tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8908m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8985100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8682tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8154tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1203tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8343m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,3667100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2532tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4275m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2736100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2847tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7364m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7432100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4996tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4558tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ BT đúc sẵn bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5024m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, BT M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8922m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2265tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2133tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,6823100m2
28Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V59,7md
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m
30Lắp đặt Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
O PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1944m3
2Xây tường thẳng bằng BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8412m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2348m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9254m3
5Xây tường thẳng bằng Gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9694m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch BTXM 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5624m3
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4138100m2
P PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,904m2
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,8128m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V483,933m2
4Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V8,3184m2
5Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,825m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V835,0246m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V769,848m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40( trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,696m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà )Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0936m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7556m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà )Mô tả kỹ thuật theo chương V324,1776m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà )Mô tả kỹ thuật theo chương V212,4372m2
14Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,3734m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V75,2976m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,2976m2
17Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,54m
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.160,9592m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.315,2868m2
20Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V85,1352m2
21Lắp dựng vách Compact vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
22Phụ kiện váchMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
Q LAN CAN HÀNH LANG + CẦU THANG
1Sản xuất + lắp dựng thanh chắn lan can inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V354,7904kg
2Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,59351m2
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
R CỬA ĐI, CỬA SỔ
1Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng hộp inox 12.7x12.7x1.2mm ( khối lượng riêng 0.4367 kg/m) Inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V380,1805kg
2Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
3Sản xuất cửa sổ kính khung thép sơn tĩnh điện, mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
4Sản xuất cửa sổ 1 cánh( mở quay ra ngoài, mở hất ra ngoài) kính khung thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
5Sản xuất cửa đi 2 cánh kính khung thép hộp sơn tĩnh điện, cửa quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
6Sản xuất cửa đi 1 cánh kính khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m2
7Ổ khóa Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Sản xuất vách kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,18m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V143,52m2
10Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,18m2
S PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
T PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Phụ kiện lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Bình nóng lạnh mua + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Mua + lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
17Lắp đặt Tê PPR D40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Lắp đặt Tê PPR D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt Tê PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
20Lắp đặt Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Lắp đặt Cút PPR D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt Cút PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
23Lắp đặt Rắc co PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
24Lắp đặt Rắc co PPR D40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Lắp đặt Đầu bịt PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Lắp đặt Kép nối PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
27Lắp đặt Chếch PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
28Lắp đặt Côn thu PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt Tê ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
32Lắp đặt Cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
34Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
35Lắp đặt Ống nhựa PVC D60mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
36Lắp đặt Cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt Cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
41Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
42Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp Nút bịt nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
47Lắp Nút bịt nhựa PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp Nút bịt nhựa PVC D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Cầu chặn rácMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
50Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
U PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
4Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
8Chân bật định vị dây dẫn sét sát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
V HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
W PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1998100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2204m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2811tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4382m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0682m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0943100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6597m3
X PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,618m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ BT đúc sẵn bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2363100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3628tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8451m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4236m3
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1543tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1543tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5619100m2
20Máng tôn + úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V37,32md
21Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 12,7x12,7x1.2mm (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0912kg
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,0194m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,07911m2
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
26Sản xuất, lắp dựng conson sắt vuông đặc 15x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
Y PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,626m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,953m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3657m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1376m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,953m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,5033m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5068m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
9Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V32,8752m2
10Sản xuất cửa sổ mở quay ( khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm .....)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
11Sản xuất cửa đi mở quay ( khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm .....):Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
12Phụ kiện đồng bộ cửa đi ( khóa )Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
Z PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V103m
AA PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
5Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Mua và lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Kép nối D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Crephin D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,04131m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3466m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3312m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,031m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,86m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
36Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100kg
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3312m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Bình chữa cháy ABC MFZL4:Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
42Hộp đặt bình chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AB HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
AC PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2068m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1182100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1264tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8737m3
7Xây móng bằng Gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
8Xây móng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
AD PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5614m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0788tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1508tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,616m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792m3
16Xây tường thẳng bằng Gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6462m3
17Xây tường thẳng bằng Gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0651m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch BTXM 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7423m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9528m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,012m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,44m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,442m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,9528m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,894m2
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
26Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
27Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m
28Soi chỉ lõm, gờ móc nước, đắp phào cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2công
29Sản xuất cửa đi 1 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
30Phụ kiện cửa đi ( ổ khóa )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Sản xuất cửa sổ 2 cánh khuôn cửa thép mạ kẽm, cửa mở quay ra ngoài, kính dày 5mm (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,59m2
33Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 12,7x12,7x1.2mm (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72kg
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,305m2
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306100m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V5,616m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m2
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Tụ điện sắt dày 1mm : 250x200x170Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
48Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
AE HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
AF BỂ TỰ HOẠI + TỰ NGẤM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035tấn
6Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9784m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,467m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0992m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1615100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ BT đúc sẵn bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6364m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V68,967m2
15Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,2202m3
16Gạch xếp bể tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,805m3
17Ống bê tông đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AG GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V301m khoan
2Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m ống lọc
3Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt ống lọc PVC, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
6Lắp đặt ống hút PVC, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
7Lắp đặt côn nhựa PVC- Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ống lắng PVC, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
9Máy bơm+ phụ kiện(6m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AH BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,137m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8931m3
6Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8937m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0573100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2894tấn
10BT xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BTM200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5378m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1955100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, BT M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ BT đúc sẵn bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1092m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,588m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,85m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V102,219m2
17Van xả cặn D50 + ống trànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Cửa tôn che hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AI RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5386m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,184m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,64m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3665tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6074m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
AJ SÂN BÊ TÔNG + LÁT GẠCH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V113,25m3
2Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,755100m3
3Vận chuyển tiếp đá cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,1100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,111110m
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V595m2
AK SÂN KHẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7164m3
3Xây móng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6368m3
4Xây móng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4184m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,464m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,304m2
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1673tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1082tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2755tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2877100m2
AL TƯỜNG BAO SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4095100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,825m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cmm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,79m3
4Xây móng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cmm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,625m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,65m2
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
AM BỒN HOA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5916100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8312m3
3Xây móng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cmm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7556m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cmm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,38m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.366500808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673300161E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sauCó 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 9.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
2 Đầm dùi Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
3 Đầm cóc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
4 Máy hàn sắt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
5 Máy trộn BT 250lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
6 Máy trộn vữa 150 lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
7 Máy khoan bê tông Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
8 Ô tô tự đổ ≥5T Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính ( ô tô tự đổ) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này2
9 Máy cắt, uốn thép Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
10 Máy cắt gạch, đá Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
12 Máy bơm nước 2kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
13 Máy thủy bình Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
14 Máy tời điện Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
15 Máy hàn nhiệt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->