Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và nén tĩnh thử tải nền móng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718192-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nga Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và nén tĩnh thử tải nền móng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn cấp quyền sử dụng đất; Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 18:06:00 đến ngày 2021-07-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,185,879,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| B | I. PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ, vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | Trọn gói |
| C | II. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng băng | Theo TKBVTC được duyệt | 2.075 | m3 |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Theo TKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 3 | Nhổ cừ Larsen | Theo TKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 4 | Thuê cừ Larsen | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Đóng cọc tre | Theo TKBVTC được duyệt | 36.635 | m |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 935,81 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo TKBVTC được duyệt | 1.490,57 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo TKBVTC được duyệt | 655,87 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 27,33 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 102,62 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 930,24 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 3.879,26 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 3.838,35 | kg |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 31,11 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 404,12 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 288,96 | kg |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 5,84 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 237,24 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1.336,76 | kg |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 2,37 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng dầm M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 1,35 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 365,07 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | Theo TKBVTC được duyệt | 1.624 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 95,11 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 28,01 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVTC được duyệt | 28,01 | m2 |
| 27 | Công tác nén tĩnh thử tải nền móng | Theo BC KTKT được duyệt | 1 | Khoản |
| D | II. PHẦN KẾT CẤU: | |||
| E | 1 - Phần cột: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 658,75 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 4.320,03 | kg |
| 3 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 19,31 | m3 |
| F | 2 - Phần dầm: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 726,83 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 6.519,08 | kg |
| 3 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 36,63 | m3 |
| G | 3 - Phần sàn: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 11.709,34 | kg |
| 2 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 73,24 | m3 |
| H | 4 - Phần lanh tô + lam: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo TKBVTC được duyệt | 379,22 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo TKBVTC được duyệt | 452,21 | kg |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 5,69 | m3 |
| I | 5 - Phần cầu thang: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 9,08 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 69,92 | kg |
| 3 | Bê tông xà dầm cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 304,6 | kg |
| 5 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 2,79 | m3 |
| J | 6 - Phần giằng tường thu hồi, xà gồ: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 354 | kg |
| 2 | Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 1,53 | m3 |
| 3 | Gia công, sơn, lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được duyệt | 1.819,2 | kg |
| K | III. PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| L | 1 - Xây tường: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 57,81 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 68,39 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 11,35 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 35,29 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 13,42 | m3 |
| M | 2 - Phần lát nền + ốp tường wc: | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 602,49 | m2 |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 6,96 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 56,26 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 179,32 | m2 |
| N | 3 - Phần mái + gạch thông gió trang trí lam: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC được duyệt | 381,28 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,09 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,6 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVTC được duyệt | 1,6 | m2 |
| O | 4 - Cầu thang: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,96 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 29,42 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 29,42 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 36,03 | m2 |
| 5 | Sơn 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVTC được duyệt | 36,03 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) | Theo TKBVTC được duyệt | 11,53 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt vuông KT 16x16, trụ lan can bằng sắt vuông KT 20x20 (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). | Theo TKBVTC được duyệt | 10,38 | m2 |
| P | 5 - Lan can INOX hành lang: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hoa INOX lan can hành lang (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) | Theo TKBVTC được duyệt | 39,27 | m2 |
| Q | 6 - Trát, sơn: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 461,06 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 273,32 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 79,76 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 1.534,27 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 446,4 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 638,37 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 91,53 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 89,68 | m |
| 9 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 35,54 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVTC được duyệt | 902,59 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVTC được duyệt | 2.439,72 | m2 |
| R | 7 - Phần cửa: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhựa hệ kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo TKBVTC được duyệt | 80,64 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cửa sô 4 cánh mở quay, cửa nhựa hệ kính dầy dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TKBVTC được duyệt | 12,96 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo TKBVTC được duyệt | 19,44 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo TKBVTC được duyệt | 28,22 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhựa, cửa sổ 1 cánh mở quay kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo TKBVTC được duyệt | 8,64 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ KT 14x14x1,1 sơn tĩnh điện (chi phí đến khi hoàn thiện công tác lắp đặt). | Theo TKBVTC được duyệt | 69,26 | m2 |
| S | 8- Phần tam cấp: | |||
| 1 | Đào móng | Theo TKBVTC được duyệt | 8,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 3,57 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 12,6 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,16 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 42,39 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 42,39 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng | Theo TKBVTC được duyệt | 4,03 | m3 |
| T | 9. Bể nước dự trữ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 1,52 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 41,47 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 114,43 | kg |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,49 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 6,18 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 10,36 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,74 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 69,6 | kg |
| 10 | Nắp bể | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| U | 10. Bể phốt (sl 2 bể): | |||
| 1 | Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo TKBVTC được duyệt | 31,27 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 1,82 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo TKBVTC được duyệt | 186,6 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 58,2 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 131,4 | kg |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 1,77 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 5,84 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 8,09 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 33,26 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 39,18 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được duyệt | 39,18 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 1,18 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 34,6 | kg |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 106 | kg |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng | Theo TKBVTC được duyệt | 10,42 | m3 |
| V | 10- Vật liệu điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo TKBVTC được duyệt | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC được duyệt | 54 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng 300x450x180 | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Tủ điện nhựa chứa 8-12 MCB | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 25mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo TKBVTC được duyệt | 30 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn x10mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn x 6mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn x 2,5mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn x 1,5mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 1.900 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1.100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn x 4mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| W | Phần vật tư chống sét.: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC được duyệt | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 5 | Dây tiếp địa thép D14 | Theo TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 6 | Thép dẹt D40x4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 7 | Đào rãnh đi dây tiếp địa | Theo TKBVTC được duyệt | 17,28 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh | Theo TKBVTC được duyệt | 5,76 | m3 |
| X | 11. Phần vật tư nước: | |||
| Y | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo TKBVTC được duyệt | 19,3 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo TKBVTC được duyệt | 17,3 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC được duyệt | 87,9 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D50 | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D40 | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D32 | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo TKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| Z | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TKBVTC được duyệt | 13,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo TKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Măng sông D110 | Theo TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 26 | Măng sông D90 | Theo TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 27 | Măng sông D60 | Theo TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Măng sông D48 | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC được duyệt | 26 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | bể |
| AA | Thoát nước mái.: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 60,5 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác D90 | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Măng sông D90 | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox | Theo TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| AB | 12. Hệ thống rãnh thoát nước, hố ga: | |||
| 1 | Đào rãnh | Theo TKBVTC được duyệt | 38,62 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 6,47 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 8,29 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 86,85 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 113,56 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 400,32 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 3,78 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 98 | cấu |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 5,08 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh | Theo TKBVTC được duyệt | 17,02 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.778818E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5557E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2017. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.890.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi