Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đường dây trung hạ thế và trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743870-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đường dây trung hạ thế và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210239206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án Đường bộ Cao tốc Bắc - Nam phía Đông, đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt đi qua huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 14:44:00 đến ngày 2021-07-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,605,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.381E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện trung hạ thế và trạm biến áp 10kV hoặc cấp cao hơn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.224.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng công trình điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật. Trong đó có tối thiểu 12 công nhân chuyên ngành điện có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.(Số lượng công nhân kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, biểu đồ nhân lực trên công trường và tiến độ thi công của nhà thầu) đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời máy > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời máy > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Palang xích > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Palang xích > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn cắt cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng, cải tạo Trạm biến áp
1Móng cột trạm MT-3Chương V của E-HSMT2móng
2Sứ đứng cả tyChương V của E-HSMT21quả
3Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V của E-HSMT3cái
4Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT1cái
5Đầu cốt đồng M50Chương V của E-HSMT15cái
6Đầu cốt đồng M120Chương V của E-HSMT6cái
7Dây đồng mềm M50Chương V của E-HSMT7m
8Dây đồng bọc trung thế CX1/WB-50Chương V của E-HSMT24m
9Ghíp đồng nhôm 50-95Chương V của E-HSMT12cái
10Cáp đồng Cu/PVC - 0,6/1kV M95Chương V của E-HSMT7m
11Cáp đồng Cu/PVC - 0,6/1kV M120Chương V của E-HSMT21m
12Chụp đầu cực cao áp MBAChương V của E-HSMT3cái
13Chụp đầu cực CSVChương V của E-HSMT3cái
14Chụp đầu cực SIChương V của E-HSMT6cái
15Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XDD-22Chương V của E-HSMT1bộ
16Xà lắp cầu chì và CSVChương V của E-HSMT1bộ
17Xà đỡ sứ trung gianChương V của E-HSMT1bộ
18Giá lắp MBAChương V của E-HSMT1bộ
19Ghế cách điện cột 12mChương V của E-HSMT1bộ
20Giá đỡ cáp lực hạ thếChương V của E-HSMT1bộ
21Thang trèo 2,5mChương V của E-HSMT1bộ
22Biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT2bộ
23Cột BTLT PC.I-12-190-7.2Chương V của E-HSMT2cột
24Tiếp địa trạm TĐT12-18Chương V của E-HSMT1bộ
25Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V của E-HSMT1máy
26Cầu chì tự rơiChương V của E-HSMT1bộ
27Lắp đặt chống sét van Chương V của E-HSMT1bộ
28Tủ điện 500V-300AChương V của E-HSMT1tủ
B Phần thí nghiệm TBA
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V của E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V của E-HSMT21cái
3Thí nghiệm máy biến áp: 3kv-15kv, máy biến áp 3 pha ≤ 500KVAChương V của E-HSMT1máy
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 10-15kv, 1phaChương V của E-HSMT1Bộ
C Phần thu hồi TBA
1Thu hồi cầu chì tự rơiChương V của E-HSMT1bộ
2Thu hồi chống sét vanChương V của E-HSMT1bộ
3Thu hồi tủ hạ ápChương V của E-HSMT1tủ
4Thu hồi sứ đứngChương V của E-HSMT17quả
5Thu hồi xà đón dây đầu trạmChương V của E-HSMT1bộ
6Thu hồi xà đỡChương V của E-HSMT5bộ
7Thu hồi xà đỡ MBAChương V của E-HSMT1bộ
8Thu hồi cột BTLT 12mChương V của E-HSMT2bộ
D Xây dựng, cải tạo Đường dây trung thế
1Móng cột MTK-1.14Chương V của E-HSMT2móng
2Móng cột MTK-1.16Chương V của E-HSMT14móng
3Móng cột MTK-1.18Chương V của E-HSMT13móng
4Móng cột MTK-1.20Chương V của E-HSMT2móng
5Móng cột MT-6AChương V của E-HSMT11móng
6Móng cột MT-4AChương V của E-HSMT2móng
7Móng néo MN20-5Chương V của E-HSMT4móng
8Rãnh cáp ngầmChương V của E-HSMT657m
9Hố dự phòng cáp trung thếChương V của E-HSMT10hố
10Mương cáp trung thếChương V của E-HSMT237m
11Trụ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT24trụ
12Cột BTLT NPC.I-14-190-11Chương V của E-HSMT2cột
13Cột BTLT NPC.I-14-190-13Chương V của E-HSMT4cột
14Cột BTLT NPC.I-16-190-11Chương V của E-HSMT15cột
15Cột BTLT NPC.I-16-190-13Chương V của E-HSMT24cột
16Cột BTLT NPC.I-18-190-13Chương V của E-HSMT26cột
17Cột BTLT NPC.I-20-190-13Chương V của E-HSMT4cột
18Dây dẫn ACHZ 70/11Chương V của E-HSMT5.151m
19Dây dẫn ACHZ 95/16Chương V của E-HSMT4.728m
20Dây dẫn Al/XLPE./PVC-12,7/22(24)kV - 70/11mm2Chương V của E-HSMT11m
21Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp D300/6.35Chương V của E-HSMT411m
22Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT767m
23Cáp ngầm 10kV 3x120mm2Chương V của E-HSMT650m
24Cáp ngầm 10kV 3x240mm2Chương V của E-HSMT172m
25Sứ đứng 22kVChương V của E-HSMT221quả
26Chuỗi néo polymer 22kVChương V của E-HSMT216chuỗi
27Chuỗi néo kép polymer 22kVChương V của E-HSMT18chuỗi
28Ghíp nhôm 3 bulong GN 50-240Chương V của E-HSMT72ghíp
29Xà thép XĐT-22BChương V của E-HSMT10bộ
30Xà thép XN-22BChương V của E-HSMT6bộ
31Xà thép XNĐ-22BChương V của E-HSMT13bộ
32Xà thép XNĐ-22B1.7Chương V của E-HSMT4bộ
33Xà thép XNĐ-22B4.0Chương V của E-HSMT3bộ
34Xà thép XNĐ-22B6.0Chương V của E-HSMT2bộ
35Xà thép XNĐ-22B8.2Chương V của E-HSMT1bộ
36Xà thép XNĐ-22B1.7SChương V của E-HSMT1bộ
37Xà thép XNĐ-22BAChương V của E-HSMT18bộ
38Xà thép XNĐ-22BA1.7Chương V của E-HSMT1bộ
39Xà thép XNĐ-22BA4.0Chương V của E-HSMT4bộ
40Xà thép XNĐ-22BA6.0Chương V của E-HSMT1bộ
41Xà phụ XP-1Chương V của E-HSMT26bộ
42Là phụ XP-3Chương V của E-HSMT32bộ
43Xà cầu dao XCD-22Chương V của E-HSMT10bộ
44Xà cầu dao XCD-22LChương V của E-HSMT1bộ
45Giá đỡ cáp lên cột GĐCChương V của E-HSMT10bộ
46Xà thép XĐC&CSV-22Chương V của E-HSMT10bộ
47Ghế cách điện cột đơnChương V của E-HSMT11bộ
48Thang trèo + tay truyền chuyển độngChương V của E-HSMT11bộ
49Chi tiết ghép cột CTGC-14Chương V của E-HSMT2bộ
50Chi tiết ghép cột CTGC-16Chương V của E-HSMT13bộ
51Chi tiết ghép cột CTGC-18Chương V của E-HSMT13bộ
52Chi tiết ghép cột CTGC-20Chương V của E-HSMT2bộ
53Dây néo DN16-12Chương V của E-HSMT4bộ
54Cổ dềChương V của E-HSMT2bộ
55Đầu cáp ngoài trời ĐC120-22kVChương V của E-HSMT8bộ
56Đầu cáp ngoài trời ĐC240-22kVChương V của E-HSMT2bộ
57Dây đồng mềm M50Chương V của E-HSMT60m
58Đầu cốt M50Chương V của E-HSMT60cái
59Đầu cốt AM70Chương V của E-HSMT42cái
60Đầu cốt AM95Chương V của E-HSMT54cái
61Ống nối ON70Chương V của E-HSMT18cái
62Ống nối ON95Chương V của E-HSMT18cái
63Dây nhôm buộc cổ sứChương V của E-HSMT53kg
64Biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT44bộ
65Tiếp địa RC-4Chương V của E-HSMT44bộ
66Cáp quang ADSSChương V của E-HSMT1.190m
67Căng kéo lại cáp quang ADSS 24 sợiChương V của E-HSMT4,589km
68Bộ néo cáp quangChương V của E-HSMT25bộ
69gông néo cáp quangChương V của E-HSMT25bộ
70Hộp nối cáp quang ADSSChương V của E-HSMT10hộp
71Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT432m
72Cầu dao phụ tải 22kVChương V của E-HSMT6bộ
73Chống sét van 10kVChương V của E-HSMT10bộ
74Cầu dao cách lyChương V của E-HSMT5bộ
E Thu hồi đường dây 10kV
1Thu hồi dây 95/16Chương V của E-HSMT0,5241km
2Thu hồi dây 70/11Chương V của E-HSMT3,11km
3Thu hồi dây 50/8Chương V của E-HSMT4,4851km
4Thu hồi cầu dao cách lyChương V của E-HSMT2bộ
5Thu hồi chống sét vanChương V của E-HSMT1bộ
6Thu hồi chuỗiChương V của E-HSMT33Chuỗi
7Thu hồi sứ đứng 10kVChương V của E-HSMT124quả
8Thu hồi cột H7,5mChương V của E-HSMT1cột
9Thu hồi cột bê tông 8.5m, 10m.Chương V của E-HSMT21cột
10Thu hồi cột BTLT 12mChương V của E-HSMT7cột
11Thu hồi cột BTLT 14mChương V của E-HSMT4cột
12Thu hồi xà rẽ XR-10BChương V của E-HSMT2bộ
13Thu hồi xà đỡ XĐT-10BChương V của E-HSMT24bộ
14Thu hồi xà néo XNV-10BChương V của E-HSMT3bộ
15Thu hồi xà đỡ XĐV-10BChương V của E-HSMT1bộ
16Thu hồi xà néo cột đơn XN-10BChương V của E-HSMT4bộ
17Thu hồi xà néo cột II XNII-10BChương V của E-HSMT2bộ
18Thu hồi thang trèoChương V của E-HSMT2bộ
19Thu hồi ghế cách điện cột đơnChương V của E-HSMT2bộ
20Thu hồi xà đỡ CSVChương V của E-HSMT1bộ
21Thu hồi xà cầu dao cách lyChương V của E-HSMT2bộ
22Thu hồi dây néoChương V của E-HSMT9bộ
23Thu hồi chụp đầu cột 2mChương V của E-HSMT1bộ
F Thu hồi tuyến tạm Đường dây trung thế
1Thu hồi dây AC 70Chương V của E-HSMT0,89km
2Thu hồi dây 95/16Chương V của E-HSMT1,205km
3Thu hồi chuỗiChương V của E-HSMT18chuỗi
4Thu hồi sứ đứngChương V của E-HSMT17quả
5Thu hồi xà XNĐ-22BAChương V của E-HSMT6bộ
6Thu hồi xà XXP-3Chương V của E-HSMT2bộ
7Thu hồi xà XP-1Chương V của E-HSMT6bộ
G Thí nghiệm 10kV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V của E-HSMT221cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT234bát
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT6sợi
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V của E-HSMT44vị trí
5Thí nghiệm cầu dao cách ly 24kVChương V của E-HSMT11bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 phaChương V của E-HSMT10bộ
H Xây dựng, cải tạo Đường dây hạ thế
1Móng cột MTK-1Chương V của E-HSMT10Móng
2Móng cột MĐChương V của E-HSMT8móng
3Móng cột M3Chương V của E-HSMT20móng
4Rãnh cáp ngầmChương V của E-HSMT829m
5Trụ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT15trụ
6Hố dự phòng cáp hạ thếChương V của E-HSMT12hố
7Mương cáp hạ thếChương V của E-HSMT356m
8Cột BTLT NPC.I-8.5-190-4.3Chương V của E-HSMT36cột
9Cột BTLT PC.I-16-190-11Chương V của E-HSMT20cột
10Cáp vặn xoắn 2x50mm2Chương V của E-HSMT31m
11Cáp vặn xoắn 4x95mm2Chương V của E-HSMT1.200m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kv 4*95mm2Chương V của E-HSMT190m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kv 4*120mm2Chương V của E-HSMT814m
14Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Fe/Al/XLPE/PVC-50/8Chương V của E-HSMT1.513m
15Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Fe/Al/XLPE/PVC-70/11Chương V của E-HSMT1.229m
16Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Fe/Al/XLPE/PVC-95/16Chương V của E-HSMT588m
17Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mmChương V của E-HSMT437m
18Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT937m
19Chống sét van GZ500Chương V của E-HSMT44quả
20Sứ hạ thếChương V của E-HSMT172quả
21Dây nhôm buộc cổ sứChương V của E-HSMT7kg
22Chuỗi néo 22kVChương V của E-HSMT44chuỗi
23Ghíp bọc cách điệnChương V của E-HSMT268cái
24Đầu cáp ngầm 4x120Chương V của E-HSMT10cái
25Đầu cáp ngầm 4x95Chương V của E-HSMT2cái
26Dây đồng mềm M50Chương V của E-HSMT60m
27Đầu cốt M50Chương V của E-HSMT96cái
28Đầu cốt AM35Chương V của E-HSMT4cái
29Đầu cốt AM95Chương V của E-HSMT32cái
30Xà néo XN-2TChương V của E-HSMT2bộ
31Xà néo XN-4TChương V của E-HSMT10bộ
32Xà phụ XP-4TChương V của E-HSMT20bộ
33Xà phụ XP-4T1Chương V của E-HSMT3bộ
34Xà néo XN-CVXChương V của E-HSMT1bộ
35Xà néo vượt XNV-4TChương V của E-HSMT10bộ
36Xà néo cột đúp XNĐ-4TChương V của E-HSMT2bộ
37Giá đỡ cáp lên cột GĐC1Chương V của E-HSMT12bộ
38Chi tiết ghép cột 16Chương V của E-HSMT10bộ
39Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đúpChương V của E-HSMT12bộ
40Kẹp hãm 35Chương V của E-HSMT4cái
41Kẹp hãm 50Chương V của E-HSMT20cái
42Kẹp hãm 70Chương V của E-HSMT4cái
43Kẹp hãm 95Chương V của E-HSMT58cái
44giá mócChương V của E-HSMT84cái
45nẹp thép không gỉChương V của E-HSMT132cái
46Tiếp địa RC-4aChương V của E-HSMT18bộ
47Điện kế 1 phaChương V của E-HSMT67cái
48Hộp điện kế H1Chương V của E-HSMT3cái
49Hộp điện kế H2Chương V của E-HSMT14cái
50Hộp điện kế H4Chương V của E-HSMT9cái
51Nẹp thép bắt hòm công tơChương V của E-HSMT50cái
52Ghíp đấu nói hòm công tơChương V của E-HSMT88cái
53Cáp vào hòm H1, H2Chương V của E-HSMT43m
54Cáp vào hòm H4Chương V của E-HSMT23m
55Xà đón dây sau công tơChương V của E-HSMT15bộ
56Kẹp dây điện đơnChương V của E-HSMT134cái
57Cột treChương V của E-HSMT67cột
58Dây thép văng fi3Chương V của E-HSMT1.675m
59Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V của E-HSMT1.675m
I Thu hồi hạ thế
1Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,447km
2Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,421km
3Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,708km
4Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,078km
5Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,095km
6Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,397km
7Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Chương V của E-HSMT53cột
8Thu hồi công tơ 1 phaChương V của E-HSMT128cái
9Thu hồi công tơ 3 phaChương V của E-HSMT2cái
10Thu hồi hòm công tơ H1, H2Chương V của E-HSMT18hộp
11Thu hồi hòm công tơ H4Chương V của E-HSMT18hộp
J Thu hồi tuyến tạm hạ thế
1Thu hồi dây nhôm lõi thép 95/16Chương V của E-HSMT0,588km
2Thu hồi dây nhôm lõi thép 70/11Chương V của E-HSMT1,229km
3Thu hồi dây nhôm lõi thép 50/8Chương V của E-HSMT1,513km
4Thu hồi sứ hạ thếChương V của E-HSMT152quả
5Thu hồi chuỗi néoChương V của E-HSMT44chuỗi
6Thu hồi xà phụChương V của E-HSMT23bộ
7Thu hồi xà néo vượtChương V của E-HSMT12bộ
K Thí nghiệm hạ thế
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT5sợi
2Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V của E-HSMT44bộ
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT44bát
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V của E-HSMT18vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.381E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện trung hạ thế và trạm biến áp 10kV hoặc cấp cao hơn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.224.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng công trình điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư75
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.53
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.53
4 Cán bộ trắc địa 1 - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.53
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.53
7 Công nhân kỹ thuật 20 - Bố trí tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật. Trong đó có tối thiểu 12 công nhân chuyên ngành điện có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.(Số lượng công nhân kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, biểu đồ nhân lực trên công trường và tiến độ thi công của nhà thầu) đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn2
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
5 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy đào Máy đào2
8 Đầm cóc Đầm cóc2
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít2
10 Tời máy > 5 tấn Tời máy > 5 tấn2
11 Palang xích > 5 tấn Palang xích > 5 tấn2
12 Đầm dùi Đầm dùi2
13 Máy uốn cắt cốt thép Máy uốn cắt cốt thép2
14 Máy phát điện Máy phát điện1
15 Máy bơm nước Máy bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->