Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đường dây trung hạ thế và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đường dây trung hạ thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án Đường bộ Cao tốc Bắc - Nam phía Đông, đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt đi qua huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 14:44:00 đến ngày 2021-07-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,605,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.381E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện trung hạ thế và trạm biến áp 10kV hoặc cấp cao hơn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.224.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng công trình điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật. Trong đó có tối thiểu 12 công nhân chuyên ngành điện có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.(Số lượng công nhân kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, biểu đồ nhân lực trên công trường và tiến độ thi công của nhà thầu) đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời máy > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Palang xích > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palang xích > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn cắt cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng, cải tạo Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Sứ đứng cả ty | Chương V của E-HSMT | 21 | quả |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Dây đồng mềm M50 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 8 | Dây đồng bọc trung thế CX1/WB-50 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 9 | Ghíp đồng nhôm 50-95 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cáp đồng Cu/PVC - 0,6/1kV M95 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 11 | Cáp đồng Cu/PVC - 0,6/1kV M120 | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 12 | Chụp đầu cực cao áp MBA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Chụp đầu cực CSV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Chụp đầu cực SI | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XDD-22 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà lắp cầu chì và CSV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Giá lắp MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Ghế cách điện cột 12m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo 2,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Cột BTLT PC.I-12-190-7.2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 24 | Tiếp địa trạm TĐT12-18 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 26 | Cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tủ điện 500V-300A | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| B | Phần thí nghiệm TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv-15kv, máy biến áp 3 pha ≤ 500KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10-15kv, 1pha | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | Phần thu hồi TBA | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi tủ hạ áp | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Thu hồi sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 17 | quả |
| 5 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi cột BTLT 12m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| D | Xây dựng, cải tạo Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MTK-1.14 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-1.16 | Chương V của E-HSMT | 14 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-1.18 | Chương V của E-HSMT | 13 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-1.20 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Móng cột MT-6A | Chương V của E-HSMT | 11 | móng |
| 6 | Móng cột MT-4A | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 7 | Móng néo MN20-5 | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 8 | Rãnh cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 657 | m |
| 9 | Hố dự phòng cáp trung thế | Chương V của E-HSMT | 10 | hố |
| 10 | Mương cáp trung thế | Chương V của E-HSMT | 237 | m |
| 11 | Trụ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 24 | trụ |
| 12 | Cột BTLT NPC.I-14-190-11 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Cột BTLT NPC.I-14-190-13 | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 14 | Cột BTLT NPC.I-16-190-11 | Chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 15 | Cột BTLT NPC.I-16-190-13 | Chương V của E-HSMT | 24 | cột |
| 16 | Cột BTLT NPC.I-18-190-13 | Chương V của E-HSMT | 26 | cột |
| 17 | Cột BTLT NPC.I-20-190-13 | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 18 | Dây dẫn ACHZ 70/11 | Chương V của E-HSMT | 5.151 | m |
| 19 | Dây dẫn ACHZ 95/16 | Chương V của E-HSMT | 4.728 | m |
| 20 | Dây dẫn Al/XLPE./PVC-12,7/22(24)kV - 70/11mm2 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 21 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp D300/6.35 | Chương V của E-HSMT | 411 | m |
| 22 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 767 | m |
| 23 | Cáp ngầm 10kV 3x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 24 | Cáp ngầm 10kV 3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 172 | m |
| 25 | Sứ đứng 22kV | Chương V của E-HSMT | 221 | quả |
| 26 | Chuỗi néo polymer 22kV | Chương V của E-HSMT | 216 | chuỗi |
| 27 | Chuỗi néo kép polymer 22kV | Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bulong GN 50-240 | Chương V của E-HSMT | 72 | ghíp |
| 29 | Xà thép XĐT-22B | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 30 | Xà thép XN-22B | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Xà thép XNĐ-22B | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 32 | Xà thép XNĐ-22B1.7 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Xà thép XNĐ-22B4.0 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Xà thép XNĐ-22B6.0 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Xà thép XNĐ-22B8.2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà thép XNĐ-22B1.7S | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Xà thép XNĐ-22BA | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 38 | Xà thép XNĐ-22BA1.7 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Xà thép XNĐ-22BA4.0 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Xà thép XNĐ-22BA6.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Xà phụ XP-1 | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 42 | Là phụ XP-3 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 43 | Xà cầu dao XCD-22 | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 44 | Xà cầu dao XCD-22L | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Xà thép XĐC&CSV-22 | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 47 | Ghế cách điện cột đơn | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 48 | Thang trèo + tay truyền chuyển động | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 49 | Chi tiết ghép cột CTGC-14 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Chi tiết ghép cột CTGC-16 | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 51 | Chi tiết ghép cột CTGC-18 | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 52 | Chi tiết ghép cột CTGC-20 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Dây néo DN16-12 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Cổ dề | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Đầu cáp ngoài trời ĐC120-22kV | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Đầu cáp ngoài trời ĐC240-22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Dây đồng mềm M50 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 58 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 59 | Đầu cốt AM70 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 60 | Đầu cốt AM95 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 61 | Ống nối ON70 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 62 | Ống nối ON95 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 63 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Chương V của E-HSMT | 53 | kg |
| 64 | Biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 65 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 66 | Cáp quang ADSS | Chương V của E-HSMT | 1.190 | m |
| 67 | Căng kéo lại cáp quang ADSS 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 4,589 | km |
| 68 | Bộ néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 69 | gông néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 70 | Hộp nối cáp quang ADSS | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 71 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 432 | m |
| 72 | Cầu dao phụ tải 22kV | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Chống sét van 10kV | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 74 | Cầu dao cách ly | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| E | Thu hồi đường dây 10kV | |||
| 1 | Thu hồi dây 95/16 | Chương V của E-HSMT | 0,524 | 1km |
| 2 | Thu hồi dây 70/11 | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 1km |
| 3 | Thu hồi dây 50/8 | Chương V của E-HSMT | 4,485 | 1km |
| 4 | Thu hồi cầu dao cách ly | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi chuỗi | Chương V của E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 10kV | Chương V của E-HSMT | 124 | quả |
| 8 | Thu hồi cột H7,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Thu hồi cột bê tông 8.5m, 10m. | Chương V của E-HSMT | 21 | cột |
| 10 | Thu hồi cột BTLT 12m | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 11 | Thu hồi cột BTLT 14m | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 12 | Thu hồi xà rẽ XR-10B | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà đỡ XĐT-10B | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Thu hồi xà néo XNV-10B | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Thu hồi xà đỡ XĐV-10B | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi xà néo cột đơn XN-10B | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Thu hồi xà néo cột II XNII-10B | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thu hồi thang trèo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thu hồi ghế cách điện cột đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thu hồi xà đỡ CSV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thu hồi xà cầu dao cách ly | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Thu hồi dây néo | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Thu hồi chụp đầu cột 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Thu hồi tuyến tạm Đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi dây AC 70 | Chương V của E-HSMT | 0,89 | km |
| 2 | Thu hồi dây 95/16 | Chương V của E-HSMT | 1,205 | km |
| 3 | Thu hồi chuỗi | Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 4 | Thu hồi sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 17 | quả |
| 5 | Thu hồi xà XNĐ-22BA | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà XXP-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà XP-1 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| G | Thí nghiệm 10kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V của E-HSMT | 221 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 234 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 6 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 44 | vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 24kV | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| H | Xây dựng, cải tạo Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột MTK-1 | Chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột MĐ | Chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 3 | Móng cột M3 | Chương V của E-HSMT | 20 | móng |
| 4 | Rãnh cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 829 | m |
| 5 | Trụ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 15 | trụ |
| 6 | Hố dự phòng cáp hạ thế | Chương V của E-HSMT | 12 | hố |
| 7 | Mương cáp hạ thế | Chương V của E-HSMT | 356 | m |
| 8 | Cột BTLT NPC.I-8.5-190-4.3 | Chương V của E-HSMT | 36 | cột |
| 9 | Cột BTLT PC.I-16-190-11 | Chương V của E-HSMT | 20 | cột |
| 10 | Cáp vặn xoắn 2x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kv 4*95mm2 | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kv 4*120mm2 | Chương V của E-HSMT | 814 | m |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Fe/Al/XLPE/PVC-50/8 | Chương V của E-HSMT | 1.513 | m |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Fe/Al/XLPE/PVC-70/11 | Chương V của E-HSMT | 1.229 | m |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Fe/Al/XLPE/PVC-95/16 | Chương V của E-HSMT | 588 | m |
| 17 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm | Chương V của E-HSMT | 437 | m |
| 18 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 937 | m |
| 19 | Chống sét van GZ500 | Chương V của E-HSMT | 44 | quả |
| 20 | Sứ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 172 | quả |
| 21 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Chương V của E-HSMT | 7 | kg |
| 22 | Chuỗi néo 22kV | Chương V của E-HSMT | 44 | chuỗi |
| 23 | Ghíp bọc cách điện | Chương V của E-HSMT | 268 | cái |
| 24 | Đầu cáp ngầm 4x120 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Đầu cáp ngầm 4x95 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Dây đồng mềm M50 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 27 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 28 | Đầu cốt AM35 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Đầu cốt AM95 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Xà néo XN-2T | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Xà néo XN-4T | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Xà phụ XP-4T | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 33 | Xà phụ XP-4T1 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Xà néo XN-CVX | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà néo vượt XNV-4T | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Xà néo cột đúp XNĐ-4T | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC1 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Chi tiết ghép cột 16 | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đúp | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Kẹp hãm 35 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Kẹp hãm 50 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Kẹp hãm 70 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Kẹp hãm 95 | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 44 | giá móc | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 45 | nẹp thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| 46 | Tiếp địa RC-4a | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 47 | Điện kế 1 pha | Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 48 | Hộp điện kế H1 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Hộp điện kế H2 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Hộp điện kế H4 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Nẹp thép bắt hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 52 | Ghíp đấu nói hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 53 | Cáp vào hòm H1, H2 | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 54 | Cáp vào hòm H4 | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 55 | Xà đón dây sau công tơ | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 56 | Kẹp dây điện đơn | Chương V của E-HSMT | 134 | cái |
| 57 | Cột tre | Chương V của E-HSMT | 67 | cột |
| 58 | Dây thép văng fi3 | Chương V của E-HSMT | 1.675 | m |
| 59 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.675 | m |
| I | Thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,447 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,421 | km |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,708 | km |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,078 | km |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,095 | km |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,397 | km |
| 7 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 53 | cột |
| 8 | Thu hồi công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 9 | Thu hồi công tơ 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thu hồi hòm công tơ H1, H2 | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 11 | Thu hồi hòm công tơ H4 | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| J | Thu hồi tuyến tạm hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép 95/16 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | km |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép 70/11 | Chương V của E-HSMT | 1,229 | km |
| 3 | Thu hồi dây nhôm lõi thép 50/8 | Chương V của E-HSMT | 1,513 | km |
| 4 | Thu hồi sứ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 152 | quả |
| 5 | Thu hồi chuỗi néo | Chương V của E-HSMT | 44 | chuỗi |
| 6 | Thu hồi xà phụ | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà néo vượt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| K | Thí nghiệm hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 5 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 44 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 18 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.381E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện trung hạ thế và trạm biến áp 10kV hoặc cấp cao hơn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.224.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng công trình điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Bố trí tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật. Trong đó có tối thiểu 12 công nhân chuyên ngành điện có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.(Số lượng công nhân kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, biểu đồ nhân lực trên công trường và tiến độ thi công của nhà thầu) đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn | Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 2 |
| 10 | Tời máy > 5 tấn | Tời máy > 5 tấn | 2 |
| 11 | Palang xích > 5 tấn | Palang xích > 5 tấn | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 13 | Máy uốn cắt cốt thép | Máy uốn cắt cốt thép | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi