Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 14:37:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,535,967,553 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI CẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC THÀNH NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 290,792 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m, Kết cấu xà gồ mái thép hộp 50x50x1,2mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5966 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, mái tầng 2 phá dỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,8536 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,635 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 260,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa đi, cửa sổ Pano gỗ nhóm IV | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can hoa sắt cầu thang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,465 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột trụ trong nhà đã bục ải ( 50% KL ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 360,54 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, trụ cột ngoài nhà ( 50% ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 369,298 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 50% ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 241,705 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trụ cột trong nhà ( 50% ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 360,54 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trụ cột ngoài nhà ( 50% ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 369,298 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần trong và ngoài nhà ( 50% ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 241,705 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa trát Granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,435 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện đã xuống cấp tâng 1,2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tầng |
| 16 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4095 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4095 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài bảo vệ công trình, cao ≤16m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,144 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch BT15x20x30cm,chiều cao ≤28m,vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 68,8412 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 cao > 4m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao > 4m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,919 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 cao > 4m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,641 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,5756 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1628 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, lanh tô, chớp cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,8864 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2378 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,3104 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3327 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,8964 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2572 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2699 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1303 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật > 4m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng > 4m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,0958 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái > 4m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1779 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan > 4m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,7734 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3463 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1354 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính hệ Việt Pháp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 106,56 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp ô cầu thang + mặt tiền nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55,266 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm,chiều cao ≤6m,vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,9825 | m3 |
| 46 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 94,83 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 115,2 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,46 | m2 |
| 50 | Trát tường mặt trong chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,24 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,83kg/m ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5966 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5966 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,934 | 100m2 |
| 54 | Trát xà dầm trên mái, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,318 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 102,8 | m |
| 56 | Lắp đặt Quả hồ lô trên mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 57 | Lắp đặt Rọ chắn rác + phễu thu nước trên mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 58 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm, ống thoát nước mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | 100m |
| 59 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 803,766 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 731,228 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 359,485 | m2 |
| 63 | Trát giằng , lanh tô , vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 106,424 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40,6 | m2 |
| 65 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,464 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 137,034 | m2 |
| 67 | Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,45 | m2 |
| 68 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,075 | m2 |
| 69 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,3942 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 227,76 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng Trần tôn vân gỗ + Hệ thanh treo trần + Viền trần quanh phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 162,4 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.017,501 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.169,043 | m2 |
| 74 | Gia công Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp bao gồm đầy đủ phụ kiện + Vận chuyển đến chân công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 106,56 | m2 |
| 75 | Gia công Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 76 | Gia công Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp mặt tiền + ô cầu thang + Vận chuyển đến chân công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55,266 | m2 |
| 77 | Gia công Lan can cầu thang bằng INOX + vận chuyển đến chân công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 78 | Gia công Trụ đứng lan can cầu thang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Gia công, lắp dựng cửa + bậc thang sắt từ T3 lên mái( Bậc + nắp ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Gia công, lắp dựng Cửa mái ra ngoài | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC (2x25)mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | m |
| 86 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, loại đèn Led máng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 87 | Đèn LED ốp trần hành lang nổi 18w , D225 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 88 | Đèn gắn tường cầu thang bóng LED BULB 18W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 89 | Quạt trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 90 | Quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 91 | Công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 92 | Công tắc 3 hạt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Công tắc xoay chiều | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 95 | Automat 1 pha 100A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Automat 1 pha 40A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Automat 1 pha 20A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 98 | Automat 1 pha 16A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 100 | Tủ điện tầng T1,T2,3 ( 6-8ATM ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 101 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 102 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 103 | Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 186 | m |
| 104 | Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 27mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 432 | m |
| 105 | Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 384 | m |
| 106 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 108 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 109 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 110 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 111 | Hộp đựng bình hỏa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | m3 |
| 113 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | m3 |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| 116 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 118 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 171 | cọc |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 120 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 121 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Sơn chống gỉ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 123 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 124 | Nón chống dột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 125 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 126 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 127 | Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 128 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 129 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bao |
| B | NHÀ ĂN HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, vách tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 209,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m, kết cấu xà gồ thép hộp 50x50x1,2mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3407 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,339 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,748 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu móng xây đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,664 | m3 |
| 7 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0941 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0941 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,132 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,06 | m3 |
| 11 | Đắp cát xay nền móng công trình bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,3973 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,905 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2015 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1811 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0659 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0845 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm,chiều cao ≤6m,vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,3728 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,2239 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1299 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1108 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2714 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2176 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4041 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ Việt - Pháp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3717 | tấn |
| 38 | Lắp dựng bán kèo thép khẩu độ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3717 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 1,83kg/m ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4447 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4447 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn PU dày 18mm , tôn dày 0,4mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,7976 | 100m2 |
| 42 | Máng tôn thu nước mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 72,88 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,804 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 71,864 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| 47 | Trát giằng , lanh tô , vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,853 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 119,52 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng Trần tôn vân gỗ + Hệ thanh treo trần + Viền trần quanh phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 118,32 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 86,237 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 85,804 | m2 |
| 54 | Mua Cửa cuốn tấm liền + Vận chuyển đến chân công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 55 | Gia công Cửa kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp + Vận chuyển đến chân công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 56 | Gia công Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 61 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đè Led kiểu máng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 62 | Quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Quạt trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Automat 1 pha 32A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Automat 1 pha 20A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 71 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 72 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 73 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 74 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 76 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 77 | Hộp đựng bình hỏa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.060.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi