Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744681-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210703028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 14:37:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,535,967,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI CẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC THÀNH NHÀ 3 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 290,792 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m, Kết cấu xà gồ mái thép hộp 50x50x1,2mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,5966 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, mái tầng 2 phá dỡ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10,8536 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,635 m3
5 Phá dỡ lớp vữa láng mái Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 260,8 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa đi, cửa sổ Pano gỗ nhóm IV Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 71,04 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can hoa sắt cầu thang Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 36,465 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột trụ trong nhà đã bục ải ( 50% KL ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 360,54 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, trụ cột ngoài nhà ( 50% ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 369,298 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 50% ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 241,705 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trụ cột trong nhà ( 50% ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 360,54 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trụ cột ngoài nhà ( 50% ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 369,298 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần trong và ngoài nhà ( 50% ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 241,705 m2
14 Phá dỡ lớp vữa trát Granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 33,435 m2
15 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện đã xuống cấp tâng 1,2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 Tầng
16 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,4095 100m3
17 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,4095 100m3
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài bảo vệ công trình, cao ≤16m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,144 100m2
19 Xây tường thẳng gạch BT15x20x30cm,chiều cao ≤28m,vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 68,8412 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,44 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 cao > 4m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,45 m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao > 4m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12,919 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 cao > 4m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,641 m3
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,5756 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,1628 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, lanh tô, chớp cửa Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 66 cái
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,0262 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,8864 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,2378 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,3104 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,3327 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,8964 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,2572 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,2699 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1303 tấn
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật > 4m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,888 100m2
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng > 4m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,0958 100m2
38 Ván khuôn gỗ sàn mái > 4m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,1779 100m2
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan > 4m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,7734 100m2
40 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,3463 100m2
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1354 100m2
42 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính hệ Việt Pháp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 106,56 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40,32 m2
44 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp ô cầu thang + mặt tiền nhà Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 55,266 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm,chiều cao ≤6m,vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,9825 m3
46 Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,92 m2
47 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 94,83 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 115,2 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,46 m2
50 Trát tường mặt trong chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 34,24 m2
51 Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,83kg/m ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,5966 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,5966 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,934 100m2
54 Trát xà dầm trên mái, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 49,318 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 102,8 m
56 Lắp đặt Quả hồ lô trên mái Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 quả
57 Lắp đặt Rọ chắn rác + phễu thu nước trên mái Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
58 Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm, ống thoát nước mái Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,968 100m
59 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 803,766 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 731,228 m2
62 Trát trần, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 359,485 m2
63 Trát giằng , lanh tô , vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 106,424 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40,6 m2
65 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 36,464 m2
66 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 137,034 m2
67 Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,45 m2
68 Lát đá Granite bậc tam cấp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12,075 m2
69 Lát đá Granite bậc cầu thang Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 41,3942 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 227,76 m2
71 Gia công, lắp dựng Trần tôn vân gỗ + Hệ thanh treo trần + Viền trần quanh phòng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 162,4 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2.017,501 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.169,043 m2
74 Gia công Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp bao gồm đầy đủ phụ kiện + Vận chuyển đến chân công trình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 106,56 m2
75 Gia công Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40,32 m2
76 Gia công Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp mặt tiền + ô cầu thang + Vận chuyển đến chân công trình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 55,266 m2
77 Gia công Lan can cầu thang bằng INOX + vận chuyển đến chân công trình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,92 m2
78 Gia công Trụ đứng lan can cầu thang Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
79 Gia công, lắp dựng cửa + bậc thang sắt từ T3 lên mái( Bậc + nắp ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
80 Gia công, lắp dựng Cửa mái ra ngoài Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC (2x25)mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 80 m
82 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 35 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 450 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.200 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.650 m
86 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, loại đèn Led máng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 72 bộ
87 Đèn LED ốp trần hành lang nổi 18w , D225 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
88 Đèn gắn tường cầu thang bóng LED BULB 18W Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
89 Quạt trần Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
90 Quạt treo tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
91 Công tắc 1 hạt Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
92 Công tắc 3 hạt Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
93 Công tắc xoay chiều Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
94 Ổ cắm đôi ( Âm tường ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 75 cái
95 Automat 1 pha 100A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
96 Automat 1 pha 40A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
97 Automat 1 pha 20A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
98 Automat 1 pha 16A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
99 Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
100 Tủ điện tầng T1,T2,3 ( 6-8ATM ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 tủ
101 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 hộp
102 Hộp nối dây KT ≤40cm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 hộp
103 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 186 m
104 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 27mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 432 m
105 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 384 m
106 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
107 Cáp thép D=6mm : treo cáp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40 m
108 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
109 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 bình
110 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 bình
111 Hộp đựng bình hỏa Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 hộp
112 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18,8 m3
113 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18,8 m3
114 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 170 m
115 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 47 m
116 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
117 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
118 Cọc đỡ thép D8 ; L=250 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 171 cọc
119 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cọc
120 Kẹp kiểm tra KZ1 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
121 Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
122 Sơn chống gỉ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 kg
123 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
124 Nón chống dột Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
125 Đệm cao su cách điện mái tôn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
126 Đệm cao su cách điện xà gồ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
127 Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
128 Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
129 Hóa chất giảm điện trở GEM 25A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 bao
B NHÀ ĂN HỌC SINH
1 Tháo dỡ mái tôn, vách tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 209,44 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m, kết cấu xà gồ thép hộp 50x50x1,2mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,3407 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,52 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt hàng rào thủ công Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14,339 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,748 m3
6 Phá dỡ kết cấu móng xây đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,664 m3
7 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,0941 100m3
8 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,0941 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 11,132 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,06 m3
11 Đắp cát xay nền móng công trình bằng thủ công Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,78 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,488 m3
13 Đắp đất nền móng công trình thủ công Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,3973 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,905 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,968 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,424 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,65 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,0092 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,2015 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,0328 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1811 tấn
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,0659 100m2
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,0845 100m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,165 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm,chiều cao ≤6m,vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14,3728 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,088 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,2239 m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,025 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1299 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1108 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,2714 tấn
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,2176 100m2
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,4041 100m2
34 Lắp dựng cửa cuốn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15,6 m2
35 Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ Việt - Pháp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,38 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,38 m2
37 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm mái Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,3717 tấn
38 Lắp dựng bán kèo thép khẩu độ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,3717 tấn
39 Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 1,83kg/m ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,4447 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,4447 tấn
41 Lợp mái tôn PU dày 18mm , tôn dày 0,4mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,7976 100m2
42 Máng tôn thu nước mái Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 26,4 m
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 72,88 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 33,804 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 71,864 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,14 m2
47 Trát giằng , lanh tô , vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 39,853 m2
48 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10,88 m2
49 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,5 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 119,52 m2
51 Gia công, lắp dựng Trần tôn vân gỗ + Hệ thanh treo trần + Viền trần quanh phòng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 118,32 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 86,237 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 85,804 m2
54 Mua Cửa cuốn tấm liền + Vận chuyển đến chân công trình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15,6 m2
55 Gia công Cửa kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp + Vận chuyển đến chân công trình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,38 m2
56 Gia công Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,38 m2
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 200 m
61 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đè Led kiểu máng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
62 Quạt treo tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
63 Quạt trần Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
64 Công tắc 1 hạt Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
65 Công tắc 2 hạt Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
66 Ổ cắm đôi ( Âm tường ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
67 Automat 1 pha 32A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
68 Automat 1 pha 20A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
69 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
70 Hộp nối dây KT ≤40cm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
71 Máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18 m
72 Máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 66 m
73 Máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 84 m
74 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
75 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bình
76 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bình
77 Hộp đựng bình hỏa Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->