Gói thầu: Vật tư NDT và VTTH khác phục vụ thi quy trình hàn (Nhóm 2: Vật tư NDT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743842-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư NDT và VTTH khác phục vụ thi quy trình hàn (Nhóm 2: Vật tư NDT)
Số hiệu KHLCNT 20210743725
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thiết kế thi công, chế tạo bờ, hạ thủy và chằng buộc chân đế và cọc của 02 giàn ZWP12 và ZWP15
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:01:00 đến ngày 2021-07-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,231,264 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000 VNĐ ((Tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.123E7(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 37.900.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thuốc định phim dùng cho xử lý phim phóng xạ (Dạng tiền chất chưa pha loãng)Thuốc định Agfa G328 hoặc tương đương cho xử lý phim phóng xạ25LítDạng: Nước, dung dịch dạng đậm đặc chưa pha. Dung tích: 5 lít/can, khi pha loãng thành 25lít dung dịch. Rửa phim thủ công. - Đạt tiêu chuẩn CEN, ISO, ASTM, JIS. Tiêu chuẩn chế tạo: EN 584-1, ASTM E-1815, ISO-11699-1. - Hạn sử dụng: Ít nhất 3 năm kể từ ngày sản xuất. - Thời gian sản xuất: Không quá 6 tháng kể từ thời điểm chào thầu. - Trên bao bì/thùng chứa phải ghi rõ tên nhãn hàng hóa, nội dung nhãn hàng phải đáp ứng thông tư 32/2017/TT-BCT (phù hợp phụ lục 8, 9), nghị định 113/2017/NĐ-CP liên quan đến luật hóa chất. Phải cung cấp MSDS bằng tiếng Việt (nếu nhãn chính bằng tiếng nước ngoài thì phải có nhãn phụ bằng tiếng Việt). - Thời gian sản xuất: Không quá 6 tháng kể từ thời điểm chào thầuCO & CQ (Bản sao)
2Thuốc hiện phim dùng cho xử lý phim phóng xạ (Dạng tiền chất chưa pha loãng)Thuốc hiện Agfa G128 hoặc tương đương cho xử lý phim phóng xạ25LítDạng: Nước, dung dịch dạng đậm đặc chưa pha. Dung tích: 5 lít/can, khi pha loãng thành 25lít dung dịch. Rửa phim thủ công. - Đạt tiêu chuẩn CEN, ISO, ASTM, JIS. Tiêu chuẩn chế tạo: EN 584-1, ASTM E-1815, ISO-11699-1. - Hạn sử dụng: Ít nhất 3 năm kể từ ngày sản xuất. - Thời gian sản xuất: Không quá 6 tháng kể từ thời điểm chào thầu. - Trên bao bì/thùng chứa phải ghi rõ tên nhãn hàng hóa, nội dung nhãn hàng phải đáp ứng thông tư 32/2017/TT-BCT (phù hợp phụ lục 8, 9), nghị định 113/2017/NĐ-CP liên quan đến luật hóa chất. Phải cung cấp MSDS bằng tiếng Việt (nếu nhãn chính bằng tiếng nước ngoài thì phải có nhãn phụ bằng tiếng Việt). - Thời gian sản xuất: Không quá 6 tháng kể từ thời điểm chào thầuCO & CQ (Bản sao)
3Bao lưu phim 10x48 cmBao lưu phim 10x48 cm200CáiDạng phong bì, vật liệu bằng giấy màu trắng, có nắp gập cuối bao-Kích thước tương ứng để sử dụng cho phim 10x48 cm: 12 x 50 cm.- Trên bao phim in các thông tin như mẫu (*)
4Bột từ pha sẵn MT (Magnetic ink)Magnaflux 7HF hoặc tương đương40Hộp- Bột từ pha sẵn Magnaflux 7HF hoặc tương đương- Dạng bình xịt, Màu:: đen ; Kích thước hạt 6; Flash Point:93°C; Temperature Range: 13 to 49°C - Dung tích ≥ 16 oz /can.- Tiêu chuẩn sản xuất: AMS 3043, ASME BPVC, ASTM E1444, ASTM E709, ISO 9934.- Hạn sử dụng: Ít nhất 3 năm kể từ ngày sản xuất.- Thời gian sản xuất: Không quá 6 tháng kể từ thời điểm giao hàng cho Vietsovpetro.- Trên bao bì/thùng chứa phải ghi rõ tên nhãn hàng hóa, nội dung nhãn hàng phải đáp ứngthông tư 32/2017/TT-BCT (phù hợp phụ lục 8, phụ lục 9), nghị định 113/2017/NĐ-CP liênquan đến luật hóa chất. Phải cung cấp MSDS bằng tiếng Việt (nếu nhãn chính bằng tiếngnước ngoài thì phải có nhãn phụ bằng tiếng Việt).CO & CQ (Bản sao)
5Sơn tương phản MT (400ml/hộp)(aerosol)40Bình- Loại: bình xịt (aerosol) - Dung tích: 400ml. Màu sắc: Trắng- Thành phần: Chất tạo màng; Bột màu; Dung môi- Độ phủ lý thuyết: 6 – 1 m²/lon/lớp (tùy thuộc vào màu)- Thời gian khô: Khô bề mặt: 3-7 phútCO & CQ (Bản sao)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.123E7(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 37.900.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->