Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ, phụ kiện của Trung tâm Kiểm nghiệm Trà Vinh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744337-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm Trà Vinh
Tên gói thầu Mua hóa chất, dụng cụ, phụ kiện của Trung tâm Kiểm nghiệm Trà Vinh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210640326
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 và nguồn thu từ dịch vụ kiểm nghiệm tại Trung tâm Kiểm nghiệm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:13:00 đến ngày 2021-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 266,623,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,399,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 187.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 374.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian giao hàng: không quá 10 ngày khi có yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hóa, Dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetonitrile for HPLCHC1404 Lít/chaiPurity ≥ 99,9%, dùng cho HPLC, HD ≥ 3 năm, cung cấp CoA và MSDS.
2Methanol for HPLCHC2504 Lít/chaiPurity ≥ 99,8%, dùng cho HPLC, HD≥ 3 năm, cung cấp CoA và MSDS.
3EthanolHC3302.5L/ chaiPurity ≥ 99,9%, dùng cho HPLC, HD≥ 3 năm, cung cấp CoA và MSDS.
4n- ButanolHC48Chai 1 lítPurity ≥ 99,5%, Analytical Regent. HD≥ 3 năm
5IsopropanolHC5102.5L/ chaiPurity ≥ 99,8%, Purity Analytical, HD≥ 3 năm, cung cấp CoA và MSDS.
6ChloroformHC615500ml/ chaiPurity ≥ 99,5%, Analytical Regent. HD≥ 3 năm
7TetrahydrofuranHC721L/ chaiPurity ≥ 99,9%, dùng cho HPLC, HD≥ 3 năm, cung cấp CoA và MSDS.
8DichloromethaneHC830500ml/ chaiPurity ≥ 99,5%, Analytical Regent. HD≥ 3 năm
9DiethyletherHC951L/ chaiPurity ≥ 99,5%, Analytical Regent. HD≥ 3 năm
10Ethyl acetateHC10131L/ chaiPurity ≥ 99,5%, Analytical Regent. HD≥ 3 năm
11Dimethyl formamideHC1111L/ chaiPurity ≥ 99,5%, Analytical Regent. HD≥ 3 năm
12Ether dầu hỏa 30-60HC125500ml/ chaiPurity ≥ 99,5%, Analytical Regent. HD≥ 3 năm
13AcetoneHC13202.5L/chaiPurity ≥ 99,5%, Analytical Regent. HD≥ 3 năm
14n-hexanHC1424L/chaiPurity ≥ 99,0%, Analytical Regent. HD≥ 3 năm
15ToluenHC1551lit/ chaiPurity ≥ 99,5%, Analytical Regent. HD≥ 3 năm
16XylenHC1621lit/ chaiHỗn hợp các đồng phân, Analytical Regent. HD≥ 3 năm
17Polysorbat 80 (Tween 80)HC1731lit/ chaiAnalytical Regent. HD≥ 3 năm
18Acid HClHC1831lit/ chaiAssay: 35%-37%; Analytical Regent. HD≥ 3 năm
19Acid HClHC1961lit/ chaiAssay: 35%-37%; Emsure ASC, ISO, Reag. Ph Eur. HD≥ 3 năm. Cung cấp CoA
20Acid SulfuricHC2041lit/ chaiFor analysis Emsure ASC, ISO, Reag. Ph Eur. HD≥ 3 năm. Cung cấp CoA
21Acid NitricHC2141lit/ chaiFor analysis Emsure ASC, ISO, Reag. Ph Eur. HD≥ 3 năm. Cung cấp CoA
22Orthophosphoric acidHC2231L/chaiFor analysis Emsure ASC, ISO, Reag. Ph Eur. HD≥ 3 năm
23Acid acetic băngHC2322,5L/chaiFor analysis Emsure ASC, ISO, Reag. Ph Eur. HD≥ 3 năm Cung cấp CoA
24Acid FormicHC245Chai 500mlPurity ≥ 88,0 %, Analytical Regent.
25Natri HydroxideHC252500g/chaiAssay ≥ 97,0%, For Analysis, dạng viên nén, kim loại nặng ≤0,002%.
26Dung dịch Amoniac 25%HC262chai 1 lít For analysis Emsure ASC, ISO, Reag. Ph Eur. HD≥ 3 năm Cung cấp CoA
27Magnesium nitrateHC2711kg/chai≥ 99,0 %, For analysis Emsure ASC, ISO, Reag. Ph Eur. HD≥ 3 năm Cung cấp CoA
28Amonium dihydrophosphatHC2821kg/chai≥ 99,0 %, For analysis Emsure ASC, ISO, Reag. Ph Eur. HD≥ 3 năm Cung cấp CoA
29Diamonium hydrophosphateHC2921kg/chai≥ 99,0 %, For analysis Emsure ASC, ISO, Reag. Ph Eur. HD≥ 3 năm Cung cấp CoA
30Natri dihydrophosphateHC3021kg/chai≥ 99,0 %, For analysis Emsure ASC, ISO, Reag. Ph Eur. HD≥ 3 năm Cung cấp CoA
31Dinatri hydrophosphat (Na2HPO4)HC3121kg/chai≥ 99,0 %, For analysis Emsure ASC, ISO, Reag. Ph Eur. HD≥ 3 năm Cung cấp CoA
32Kali dihydrophosphat (KH2PO4)HC3221kg/chai≥ 99,0 %, For analysis Emsure ASC, ISO, Reag. Ph Eur. HD≥ 3 năm Cung cấp CoA
33Dikali hydrophosphateHC3321kg/chai≥ 99,0 %, For analysis Emsure ASC, ISO, Reag. Ph Eur. HD≥ 3 năm Cung cấp CoA
34Natri heptansulfonatHC34125g/chai≥ 99,0 %, for analysis. HD≥ 3 năm
35Natri butansullfonatHC35125g/chai≥ 99,0 %, for analysis. HD≥ 3 năm
36Natri octansullfonatHC36125g/chai≥ 99,0 %, for analysis. HD≥ 3 năm
37Natri pentansullfonatHC37125g/chai≥ 99,0 %, for analysis. HD≥ 3 năm
38Natri laurylsulfatHC383chai 1kgAnalytical Regent.
39Tetra - n- butylamonium hydroxyd 12,5%HC393250ml/ chaiAssay: 11,5-13,5 % (12,5 % in MeOH, for synthesis), HD ≥ 3 năm;
402,4- dinitrophenyl hydrazinHC401chai 25gAnalytical Regent. HD≥ 3 năm
41Tetrazolium blueHC411chai 1gAnalytical Regent. HD≥ 3 năm
42p-Dimethylamin benzadehydeHC421chai 25gAnalytical Regent. HD≥ 3 năm
43Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyrocloruaHC431chai 2gAnalytical Regent. HD≥ 3 năm
44Thuốc thử oxidazaHC441hộp 50 testAnalytical Regent. HD≥ 3 năm
45Bismuth nitrateHC451chai 500gAnalytical Regent. HD≥ 3 năm
46Silicagel hút ẩmHC4610chai500gAnalytical Regent. HD≥ 3 năm
47Cốc thủy tinh 100mlDC4750cáiThủy tinh borosilicat, cốc có mỏ, chia vạch.
48Cốc thủy tinh 250mlDC4850cáiThủy tinh borosilicat, cốc có mỏ, chia vạch.
49Bình định mức 10 mlDC4910cáiThủy tinh borosilicat, Loại A, cổ 10/19, nút nhựa.
50Erlen nút mài 250mlDC5020cáiCó nút mài, cổ 29/33.
51Ồng đong 50mlDC513cáiThủy tinh, loại A, chia vạch 1ml.
52Phễu thủy tinh 60mmDC5230cáiĐuôi cụt, ɸ =60mm.
53Phễu thủy tinh 60mmDC5320cáiĐuôi dài, ɸ = 60mm.
54Ống mao quản 5 microDC544hộp 100 ống5µL, R ≤0,5%, CV ≤01,0%, dài 75mm;.
55Ống sinh hàn ruột xoắn 24/29DC552cáiChiều dài 300mm, hai đầu cổ mài, hai vòi nhựa nắp vặn, cổ trên 24/29. cổ dưới 24/29.
56Quả bóp cao suDC565cáiKhông có van, không chia nhánh.
57Vial 1,5mlDC573Hộp (100 cái)Vial 1,5ml trong suốt hoặc nâu, nắp vặn rew, Đựng trong bao bì có sẵn crack.
58Pipet 0,5mlDC583câyThủy tinh, loại AS, pipet thẳng, 1 vạch.
59Pipet 1,0mlDC593câyThủy tinh, loại AS, pipet thẳng, 1 vạch.
60Pipet 2,0mlDC603câyThủy tinh, loại AS, pipet bầu, 1 vạch.
61Pipet 3,0mlDC613câyThủy tinh, loại AS, pipet bầu, 1 vạch.
62Pipet 4,0mlDC623câyThủy tinh, loại AS, pipet bầu, 1 vạch.
63Pipet 5,0mlDC633câyThủy tinh, loại AS, pipet bầu, 1 vạch.
64Cột C18 (150x4.6)5mmPK642câyRP-C18 enddcap, 5µm, kích thước 150 x 4,6mm. Khoảng pH làm việc 1,5-8,5; Kích thước lỗ lọc 90-110Å, diện tích bề mặt 370-430m2/g; hàm lượng Carbon 16,5-18,1%; chịu được áp suất cao từ 250 -300 bar.
65Màng lọc RC 0.45 mcl 13NPK656hộpRegenerated Cellulose Filters, Pore size 0,45µm, ɸ 13mm;.
66Màng lọc RC 0.45 mcl 47NPK6610hộpRegenerated Cellulose Filters, Pore size 0,45µm, ɸ 13mm;.
67Giấy lọc thườngPK67100hộpGrade 102, Pore size (15-20)µm, ɸ 110mm; vô khuẩn.
68Giấy lọc định lượng không troPK682hộpGrade 101, Pore size (20-25)µm, ɸ 110mm; hàm lượng tro ≤ 0,01%.
69Bảng mỏng Silica gelPK6920hộpTLC Silicagel 60 F254, 25 Aluminium sheets 20cm x20cm;.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 187.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 374.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian giao hàng: không quá 10 ngày khi có yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hóa, Dược21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->