Gói thầu: Mua sắm dụng cụ dùng trong phẫu thuật cho Trung tâm dịch vụ y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ dùng trong phẫu thuật cho Trung tâm dịch vụ y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744375 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:07:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 324,000,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8600057E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4800076E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp dụng cụ y khoa.- Số lượng hợp đồng: Tối thiểu 01 hợp đồng.- Giá trị hợp đồng: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 226.800.266 VNĐ.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 226.800.266 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Giấy phép bán hàng các mặt hàng- Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mới thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kẹp phẫu tích, dài 160mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 2 | Nhíp mô, ngàm có răng 1x2, dài 160mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 3 | Kẹp săng, dài 135mm | 6 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 4 | Kẹp động mạch, mảnh, cong, dài 160mm | 10 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 5 | Kẹp mang kim, thẳng, bước răng 0,50mm, dùng cho chỉ tới 3/0, dài 185mm | 4 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 6 | Kẹp mang kim, thẳng, bước răng 0,50mm, dùng cho chỉ tới 3/0, dài 150mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 7 | Kìm gặm xương, thẳng, hoạt động đôi, dài 225mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 8 | Kìm gặm xương, gập góc bên, hoạt động đôi, dài 230mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 9 | Banh tự giữ, 3x4 răng tù, dài 165mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 10 | Kìm cắt chỉ thép, ngàm có cạnh rất sắc, cán vàng, dài 165mm, đường kính chỉ thép tối đa 2,5mm (chỉ mềm), 3,5mm (chỉ cứng) | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 11 | Kẹp giữ xương, ngàm nhỏ, linh động, có khóa cài, dài 220mm, ngàm rộng 10mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 12 | Kẹp giữ xương, loại nhỡ, linh động, có khóa cài, dài 260mm, ngàm rộng 13mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 13 | Kẹp giữ xương, thẳng, dài 205mm, ngàm rộng 11mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 14 | Cán dao mổ, số 3, dài 125mm | 4 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 15 | Dụng cụ róc xương, cong nhẹ, đầu nhọn, dài 190mm, đầu rộng 10mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 16 | Nhíp mô, cỡ trung bình, ngàm có răng 1x2, dài 145mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 17 | Kẹp phẫu tích, thẳng, loại nhỡ, dài 145mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 18 | Nhíp vi phẫu, mảnh, thẳng, ngàm có khía, dài 145mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 19 | Nhíp phẫu tích, mảnh, thẳng, ngàm có khía, dài 180mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 20 | Banh vết thương, loại nhỏ, hai đầu, dài 125mm, bộ 2 chiếc, kích thước 22 x 10mm, 25 x 10mm, 28 x 12mm, 32 x 12mm | 1 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 21 | Kẹp mang kim, thẳng, bước răng 0,40mm, dùng cho chỉ 4/0-6/0, dài 185mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 22 | Kéo phẫu tích, cong, mũi tù/tù, dài 160mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 23 | Kéo phẫu tích, mảnh, cong, mũi tù/tù, cán vàng, dài 180mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 24 | Kẹp săng, thẳng, đầu nhọn, dài 160mm | 6 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 25 | Kẹp động mạch, mảnh, cong, dài 160mm | 10 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 26 | Kẹp động mạch, mảnh, cong, dài 140mm | 10 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 27 | Kẹp phẫu tích mô, ngàm có răng 5x6, dài 155mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 28 | Kẹp phẫu tích mô, ngàm có răng 5x6, dài 190mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 29 | Kẹp phẫu tích mô, dài 170mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 30 | Nhíp vi phẫu, thẳng, gập khuỷu, ngàm có khía, dài 170mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | ||
| 31 | Kẹp cầm máu, cong, ngàm có răng 1x2, dài 185mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8600057E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4800076E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp dụng cụ y khoa.- Số lượng hợp đồng: Tối thiểu 01 hợp đồng.- Giá trị hợp đồng: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 226.800.266 VNĐ.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 226.800.266 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Giấy phép bán hàng các mặt hàng- Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mới thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi