Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:13:00 đến ngày 2021-07-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,692,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp + mặt bằng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 1 | Theo HSMT và HSTK | 0,83 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 2 | 1,7 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng, K >= 0.95, (Sử dụng đất đào móng) | 1,7 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất đầm chặt K >= 0.95, | 2,19 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường đất C3, K >= 0.98 | 0,3 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền móng, K >= 0.95 | 1,69 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất đê quai K >= 0.85, Tận dụng đất đào móng | 1,97 | 100m3 | |
| 8 | Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1.25m3 | 1,18 | 100m3 | |
| B | Bể hút, Bể xả | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | 21,79 | m3 | |
| 2 | Bê tông bản đáy tường chắn M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | 14,02 | m3 | |
| 3 | SXLD cốt thép bản đáy 10 = | 0,7935 | tấn | |
| 4 | SXLD thép tường 10 = | 1,1017 | tấn | |
| 5 | SXLD thép tường D | 0,0001 | tấn | |
| 6 | Bê tông lót M100 (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4) | 4,04 | m3 | |
| 7 | Đá hộc xếp khan mái xiên có chít mạch, VXM M100 | 32,57 | m3 | |
| 8 | Đá hộc xếp khan mái xiên | 10,85 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bản đáy đổ tại chỗ (VK thép) | 0,28 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ (VK thép) | 1,22 | 100m2 | |
| 11 | Sạn cát lót | 16,44 | m3 | |
| 12 | Vải Địa kỹ thuật | 0,43 | 100m2 | |
| 13 | Đóng cọc tre D6-8cm, L=2,5m bằng máy đào | 11,25 | 100m | |
| 14 | Móng CPĐD loại 2 | 0,13 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông mặt sân, mặt đê M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | 16,1 | m3 | |
| 16 | Lót giấy dầu mặt sân bến | 1,5399 | 100m2 | |
| 17 | Khe 2 giấy dầu + 2 nhựa đường | 6,94 | m2 | |
| 18 | Rọ đá 2x1x0.5m | 60 | rọ | |
| 19 | Bê tông bản đáy cống M150, (Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | 2,93 | m3 | |
| 20 | Bê tông cống hộp M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) đúc sẵn | 4,13 | m3 | |
| 21 | Bê tông nối ống cống M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | 0,07 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cống hộp đúc sẵn (VK thép) | 0,68 | 100m2 | |
| 23 | SXLD cốt thép cống hộp D | 0,1927 | tấn | |
| 24 | SXLD cốt thép cống hộp 10 | 0,279 | tấn | |
| 25 | SXLD thép mối nối cống hộp D | 0,007 | tấn | |
| 26 | Bao tải tẩm nhựa đường | 18,06 | m2 | |
| 27 | Quét nhựa đường vào ống cống | 29,44 | m2 | |
| 28 | Lớp đá đệm (trộn cát) mang cống Dmax = 6cm | 15,48 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cống hộp đúc sẵn (1 x 1m), G > 50kg | 8 | cái | |
| C | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | 4,63 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | 1,93 | m3 | |
| 3 | Bê tông trụ M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | 1,31 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường nhà M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | 0,27 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | 5,91 | m3 | |
| 6 | Bê tông ô vằng, lanh tô M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | 0,472 | m3 | |
| 7 | SXLD cốt thép móng D | 0,0423 | tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép móng 10 = | 0,2959 | tấn | |
| 9 | SXLD cốt thép móng D | 0,0315 | tấn | |
| 10 | SXLD cốt thép móng 10 = | 0,1385 | tấn | |
| 11 | SXLD cốt thép bậc thang 10 = | 0,016 | tấn | |
| 12 | SXLD cốt thép dầm D | 0,0639 | tấn | |
| 13 | SXLD cốt thép dầm 10 = | 0,3222 | tấn | |
| 14 | SXLD cốt thép sàn mái D | 0,4519 | tấn | |
| 15 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng D | 0,0239 | tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng 10 = | 0,0143 | tấn | |
| 17 | SXLD dầm thép chữ I | 0,14 | tấn | |
| 18 | Xây móng đá hộc, VXM M100 | 13,61 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót M100 (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4) | 2,26 | m3 | |
| 20 | Bê tông bệ máy M150 (Đá dăm 1x2; ĐS 2-4) | 1,5 | m3 | |
| 21 | Bê tông nền M100 (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4) | 4,546 | m3 | |
| 22 | Xây tường gạch 6 lỗ (10.5x15x22) VXM M75 | 15,26 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, VXM M50 | 111,82 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong dày 1.5cm, VXM M50 | 80,45 | m2 | |
| 25 | Trát trần, VXM M50 | 43,59 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, VXM M50 | 4,4 | m2 | |
| 27 | Quét vôi trắng 3 nước | 47,98 | m2 | |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 192,28 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa đi pa nô 2 cánh N3 không khuôn, VXM M75 | 2,4 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ pa nô 2 cánh N3 không khuôn, VXM M75 | 3,6 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng khuôn ngoại gỗ N3 (110x60), VXM M75 | 9 | m | |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ kính lật gỗ N3 có khuôn | 1,03 | m2 | |
| 33 | Sơn cửa pa nô 3 nước màu xanh | 12 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn sàn mái đổ tại chỗ (VK thép) | 0,4103 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn dầm giằng đổ tại chỗ (VK thép) | 0,21 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn trụ đổ tại chỗ (VK thép) | 0,2165 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ (VK thép) | 0,0244 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ (VK thép) | 0,3182 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn ô văng, lanh tô đổ tại chỗ (VK thép) | 0,0417 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn bệ máy đổ tại chỗ (VK thép) | 0,05 | 100m2 | |
| 41 | Láng nền không đánh màu dày 2cm, VXM M100 | 24,16 | m2 | |
| 42 | SXLD Lan can tay vịn sắt | 0,6 | m2 | |
| 43 | SXLD Pa lăng xích P = 1 tấn | 1 | cái | |
| 44 | Bơm nước hố móng 20CV | 3 | ca | |
| 45 | Lắp đặt máy bơm HL1120-6.5 hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van hút, đk 350mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, đk 350mm | 0,21 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt cút thép bằng PP hàn, đk 350mm | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bích thép bằng PP hàn, đk 350mm | 26 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mm thoát nước | 2 | m | |
| D | Xây dựng đường dây 22KV, TBA | |||
| 1 | Móng trụ Bê tông ly tâm MT-3 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng giếng cột BTLT MG-3 | 10 | Móng | |
| 3 | Móng néo MN 15-5 | 3 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa LR-4 | 4 | Bộ | |
| 5 | Hệ thống tiếp địa HT-18 | 1 | HT | |
| E | Lắp đặt đường dây 22KV | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I.12-190-5,4 | 1 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT NPC.I.14-190-8,5 | 7 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT NPC.I.14-190-9.2 | 3 | Cột | |
| 4 | Ghế thao tác GTT-1LT | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ thẳng XĐ-1LA | 7 | Bộ | |
| 6 | Xà néo rẽ XNR-2LB | 5 | Bộ | |
| 7 | Sứ đứng PinPost 24kV + ty | 25 | Bộ | |
| 8 | Kẹp dây sứ đứng | 25 | Bộ | |
| 9 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 2CK | 24 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa LR-4 | 4 | Bộ | |
| 11 | Tiếp đất đầu cột | 4 | Bộ | |
| 12 | Cổ dề néo đơn CĐT-100 | 3 | Bộ | |
| 13 | Móng néo MN 15-5 | 3 | Bộ | |
| 14 | Dây néo TK 50-14 | 3 | Bộ | |
| 15 | Cụm đấu rẽ dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24)kV-150/24 | 3 | Bộ | |
| 16 | Kẹp đấu lèo cho dây bọc XLPE-12.7/22(24)kV-150/24 | 3 | Bộ | |
| 17 | Khóa néo dây bọc KNE-150 | 3 | Bộ | |
| 18 | Giáp níu dây bọc GNB-150 | 21 | Bộ | |
| 19 | Ống nối - ONB-AC/XLPE 150 | 3 | Cái | |
| 20 | Dây bọc trung thế - AC/XLPE 150-12,7/24kV | 1.395,4 | Mét | |
| 21 | Dao cách ly căng trên dây LTD 24kV (phần tử) | 3 | P. tử | |
| 22 | Biển báo và đánh số cột | 11 | Bộ | |
| 23 | Dao cách ly căng trên dây LTD 24kV (phần tử) | 3 | P. tử | |
| F | Lắp đặt Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà sứ đỡ trên đôi BTLT 14m | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà sứ đỡ dưới trên cột đôi BTLT 14m | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà cầu chì tự rơi trên cột đôi BTLT 14m | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ MBA trên 1 cột BTLT 14m | 1 | Bộ | |
| 5 | Thanh chống xà đỡ MBA trên 1 cột BTLT 14m | 1 | Bộ | |
| 6 | Gông giữ MBA trên 1 cột BTLT 14m | 1 | Bộ | |
| 7 | Culie, tăng đơ chống lật MBA | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ tủ hạ thế trên cột BTLT 14m | 1 | Bộ | |
| 9 | Tiếp địa thòng trên 1 cột BTLT | 1 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác GTT-1LT | 1 | Bộ | |
| 11 | Sứ đứng Pinpost 24kV + kẹp sứ đứng | 6 | Bộ | |
| 12 | Cầu chì tự rơi 24kV | 3 | Bộ | |
| 13 | Nắp chụp cách điện trên FCO | 3 | Cái | |
| 14 | Nắp chụp cách điện dưới FCO | 3 | Cái | |
| 15 | Dây chảy 2K | 3 | Bộ | |
| 16 | Nắp chụp cách điện LA | 3 | Cái | |
| 17 | Nắp chụp cách điện cao thế MBA | 3 | Cái | |
| 18 | Nắp chụp cách điện hạ thế MBA | 4 | Cái | |
| 19 | Tiếp địa trạm HT-18 | 1 | Bộ | |
| 20 | Dây CV-35 bắt tiếp địa | 6 | Mét | |
| 21 | Cáp điện CX1V-35-12,7/22(24)kV | 6 | Mét | |
| 22 | Cáp CXV/DATA 1x50mm2-0,6/1kV | 18 | Mét | |
| 23 | Cáp CXV/DATA 1x35mm2-0,6/1kV | 6 | Mét | |
| 24 | Cáp CXV/DATA 1x25mm2-0,6/1kV | 6 | Mét | |
| 25 | Kẹp bắt dây tiếp địa (M38) | 2 | Cái | |
| 26 | Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm AM-150 | 3 | Cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | Cái | |
| 28 | Đầu cốt đồng M35 | 9 | Cái | |
| 29 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | Cái | |
| 30 | Ống luồn cáp HDPE fi85 | 8 | Cái | |
| 31 | Đai thép ĐT 200x4mm | 6 | Cái | |
| 32 | Khóa đai thép A-200 | 6 | Cái | |
| 33 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | 2 | Bộ | |
| 34 | Ổ khóa cửa tủ trạm | 1 | Cái | |
| G | Lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Gá móc treo cáp GM-1 | 2 | Cái | |
| 2 | Kẹp ngừng cáp KN-1 | 2 | Cái | |
| 3 | Đai thép | 3 | Cái | |
| 4 | Khoá đai thép A200 | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp LV-ABC 4x50mm2-0,6/1kV | 24 | M | |
| 6 | Cáp điện CVV-3x16mm2-0,6/1kV | 23 | M | |
| 7 | Đầu cốt đồng/nhôm 50mm2 | 8 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 16mm2 | 6 | Cái | |
| H | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 3 pha 50kVA-22/0,4kV (Δ/Yo-11) | 1 | Máy | |
| 2 | Chống sét van LA-18 (bộ 3 phần tử) | 3 | Bộ | |
| 3 | Tủ điện tổng, hạ thế xoay chiều 3 pha TĐ-100A | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ bù công suất phản kháng điện hạ thế 20kVAR | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ điện hạ thế điều khiển bơm, TĐ-80A | 1 | Tủ | |
| I | Lắp đặt đấu nối Hotline | |||
| 1 | Đấu cung Hotline | 3 | cung | |
| J | Thí nghiệm đường dây và TBA | |||
| 1 | Dây bọc trung thế - AC/XLPE 150-12,7/24kV (m) | 1 | Mẫu | |
| 2 | Cách điện đứng SĐ-24kV | 29 | Bộ | |
| 3 | Chuỗi néo Polymer GLP-DS28 | 24 | Bộ | |
| 4 | Dao cách ly căng trên dây LTD 24kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tiếp địa LR-4 | 4 | Bộ | |
| 6 | Máy biến áp dầu 3 pha 50kVA-22/0,4kV (Δ/Yo-11) | 1 | Máy | |
| 7 | Chống sét van LA-18 (bộ 3 phần tử) | 3 | Bộ | |
| 8 | Cách điện đứng SĐ-24kV | 10 | Bộ | |
| 9 | Cáp điện CX1V-35-12,7/22(24)kV (FCO - MBA) | 1 | Mẫu | |
| 10 | Cáp lực, điện áp | 4 | Mẫu | |
| 11 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện | 8 | Cái | |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng ≤1kV | 6 | Cái | |
| 13 | Thí nghiệm đồng hồ đo Volmet | 2 | Cái | |
| 14 | Thí nghiệm đồng hồ đo Ampemet | 6 | Cái | |
| 15 | Thí nghiệm bộ điều khiển lập trình bù CSPK | 1 | Bộ | |
| 16 | Tụ bù 3P-5kVAR/0,4kV | 4 | Cái | |
| 17 | Chống sét van hạ áp | 3 | Cái | |
| 18 | Tiếp địa trạm HT-18 | 1 | Bộ | |
| 19 | Cáp LV-ABC 4x50mm2-0,6/1kV | 1 | Mẫu | |
| K | Phần thiết bị | |||
| 1 | Dao cách ly căng trên dây LTD 24kV | 3 | P. tử | |
| 2 | Máy biến áp dầu 3 pha 50kVA-22/0,4kV (Δ/Yo-11) | 1 | Máy | |
| 3 | Chống sét van LA-18 (bộ 3 phần tử) | 3 | Bộ | |
| 4 | Tủ điện tổng, hạ thế xoay chiều 3 pha TĐ-100A | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ bù công suất phản kháng điện hạ thế 20kVAR | 1 | Tủ | |
| 6 | Tủ điện hạ thế điều khiển bơm, TĐ-80A | 1 | Tủ | |
| 7 | Máy bơm điện | Loại HL1120-6,5 hoặc tương đương | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình trạm bơm cấp thoát nước - Thời gian ký hợp đồng: tính từ năm 2017 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày ký hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành không vượt quá 15 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng hoặc bản gốc Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Quyết định trúng thầu, hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi