Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733073-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210732847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:13:00 đến ngày 2021-07-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,692,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đắp + mặt bằng
1 Đào móng đất cấp 1 Theo HSMT và HSTK 0,83 100m3
2 Đào móng đất cấp 2 1,7 100m3
3 Đắp đất nền móng, K >= 0.95, (Sử dụng đất đào móng) 1,7 100m3
4 Đắp đất đầm chặt K >= 0.95, 2,19 100m3
5 Đắp nền đường đất C3, K >= 0.98 0,3 100m3
6 Đắp cát nền móng, K >= 0.95 1,69 100m3
7 Đắp đất đê quai K >= 0.85, Tận dụng đất đào móng 1,97 100m3
8 Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1.25m3 1,18 100m3
B Bể hút, Bể xả
1 Bê tông thân tường chắn M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) 21,79 m3
2 Bê tông bản đáy tường chắn M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) 14,02 m3
3 SXLD cốt thép bản đáy 10 = 0,7935 tấn
4 SXLD thép tường 10 = 1,1017 tấn
5 SXLD thép tường D 0,0001 tấn
6 Bê tông lót M100 (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4) 4,04 m3
7 Đá hộc xếp khan mái xiên có chít mạch, VXM M100 32,57 m3
8 Đá hộc xếp khan mái xiên 10,85 m3
9 Ván khuôn bản đáy đổ tại chỗ (VK thép) 0,28 100m2
10 Ván khuôn tường đổ tại chỗ (VK thép) 1,22 100m2
11 Sạn cát lót 16,44 m3
12 Vải Địa kỹ thuật 0,43 100m2
13 Đóng cọc tre D6-8cm, L=2,5m bằng máy đào 11,25 100m
14 Móng CPĐD loại 2 0,13 100m3
15 Bê tông mặt sân, mặt đê M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) 16,1 m3
16 Lót giấy dầu mặt sân bến 1,5399 100m2
17 Khe 2 giấy dầu + 2 nhựa đường 6,94 m2
18 Rọ đá 2x1x0.5m 60 rọ
19 Bê tông bản đáy cống M150, (Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ 2,93 m3
20 Bê tông cống hộp M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) đúc sẵn 4,13 m3
21 Bê tông nối ống cống M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) 0,07 m3
22 Ván khuôn cống hộp đúc sẵn (VK thép) 0,68 100m2
23 SXLD cốt thép cống hộp D 0,1927 tấn
24 SXLD cốt thép cống hộp 10 0,279 tấn
25 SXLD thép mối nối cống hộp D 0,007 tấn
26 Bao tải tẩm nhựa đường 18,06 m2
27 Quét nhựa đường vào ống cống 29,44 m2
28 Lớp đá đệm (trộn cát) mang cống Dmax = 6cm 15,48 m3
29 Lắp dựng cống hộp đúc sẵn (1 x 1m), G > 50kg 8 cái
C Nhà trạm bơm
1 Bê tông sàn mái M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) 4,63 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) 1,93 m3
3 Bê tông trụ M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) 1,31 m3
4 Bê tông tường nhà M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) 0,27 m3
5 Bê tông móng M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) 5,91 m3
6 Bê tông ô vằng, lanh tô M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) 0,472 m3
7 SXLD cốt thép móng D 0,0423 tấn
8 SXLD cốt thép móng 10 = 0,2959 tấn
9 SXLD cốt thép móng D 0,0315 tấn
10 SXLD cốt thép móng 10 = 0,1385 tấn
11 SXLD cốt thép bậc thang 10 = 0,016 tấn
12 SXLD cốt thép dầm D 0,0639 tấn
13 SXLD cốt thép dầm 10 = 0,3222 tấn
14 SXLD cốt thép sàn mái D 0,4519 tấn
15 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng D 0,0239 tấn
16 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng 10 = 0,0143 tấn
17 SXLD dầm thép chữ I 0,14 tấn
18 Xây móng đá hộc, VXM M100 13,61 m3
19 Bê tông lót M100 (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4) 2,26 m3
20 Bê tông bệ máy M150 (Đá dăm 1x2; ĐS 2-4) 1,5 m3
21 Bê tông nền M100 (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4) 4,546 m3
22 Xây tường gạch 6 lỗ (10.5x15x22) VXM M75 15,26 m3
23 Trát tường ngoài dày 1.5cm, VXM M50 111,82 m2
24 Trát tường trong dày 1.5cm, VXM M50 80,45 m2
25 Trát trần, VXM M50 43,59 m2
26 Trát xà dầm, VXM M50 4,4 m2
27 Quét vôi trắng 3 nước 47,98 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 192,28 m2
29 Lắp dựng cửa đi pa nô 2 cánh N3 không khuôn, VXM M75 2,4 m2
30 Lắp dựng cửa sổ pa nô 2 cánh N3 không khuôn, VXM M75 3,6 m2
31 Lắp dựng khuôn ngoại gỗ N3 (110x60), VXM M75 9 m
32 Lắp dựng cửa sổ kính lật gỗ N3 có khuôn 1,03 m2
33 Sơn cửa pa nô 3 nước màu xanh 12 m2
34 Ván khuôn sàn mái đổ tại chỗ (VK thép) 0,4103 100m2
35 Ván khuôn dầm giằng đổ tại chỗ (VK thép) 0,21 100m2
36 Ván khuôn trụ đổ tại chỗ (VK thép) 0,2165 100m2
37 Ván khuôn tường đổ tại chỗ (VK thép) 0,0244 100m2
38 Ván khuôn móng đổ tại chỗ (VK thép) 0,3182 100m2
39 Ván khuôn ô văng, lanh tô đổ tại chỗ (VK thép) 0,0417 100m2
40 Ván khuôn bệ máy đổ tại chỗ (VK thép) 0,05 100m2
41 Láng nền không đánh màu dày 2cm, VXM M100 24,16 m2
42 SXLD Lan can tay vịn sắt 0,6 m2
43 SXLD Pa lăng xích P = 1 tấn 1 cái
44 Bơm nước hố móng 20CV 3 ca
45 Lắp đặt máy bơm HL1120-6.5 hoặc tương đương 2 cái
46 Lắp đặt van hút, đk 350mm 2 cái
47 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, đk 350mm 0,21 100m
48 Lắp đặt cút thép bằng PP hàn, đk 350mm 6 cái
49 Lắp đặt bích thép bằng PP hàn, đk 350mm 26 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mm thoát nước 2 m
D Xây dựng đường dây 22KV, TBA
1 Móng trụ Bê tông ly tâm MT-3 1 Móng
2 Móng giếng cột BTLT MG-3 10 Móng
3 Móng néo MN 15-5 3 Bộ
4 Tiếp địa LR-4 4 Bộ
5 Hệ thống tiếp địa HT-18 1 HT
E Lắp đặt đường dây 22KV
1 Cột BTLT NPC.I.12-190-5,4 1 Cột
2 Cột BTLT NPC.I.14-190-8,5 7 Cột
3 Cột BTLT NPC.I.14-190-9.2 3 Cột
4 Ghế thao tác GTT-1LT 1 Bộ
5 Xà đỡ thẳng XĐ-1LA 7 Bộ
6 Xà néo rẽ XNR-2LB 5 Bộ
7 Sứ đứng PinPost 24kV + ty 25 Bộ
8 Kẹp dây sứ đứng 25 Bộ
9 Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 2CK 24 Bộ
10 Tiếp địa LR-4 4 Bộ
11 Tiếp đất đầu cột 4 Bộ
12 Cổ dề néo đơn CĐT-100 3 Bộ
13 Móng néo MN 15-5 3 Bộ
14 Dây néo TK 50-14 3 Bộ
15 Cụm đấu rẽ dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24)kV-150/24 3 Bộ
16 Kẹp đấu lèo cho dây bọc XLPE-12.7/22(24)kV-150/24 3 Bộ
17 Khóa néo dây bọc KNE-150 3 Bộ
18 Giáp níu dây bọc GNB-150 21 Bộ
19 Ống nối - ONB-AC/XLPE 150 3 Cái
20 Dây bọc trung thế - AC/XLPE 150-12,7/24kV 1.395,4 Mét
21 Dao cách ly căng trên dây LTD 24kV (phần tử) 3 P. tử
22 Biển báo và đánh số cột 11 Bộ
23 Dao cách ly căng trên dây LTD 24kV (phần tử) 3 P. tử
F Lắp đặt Trạm biến áp
1 Xà sứ đỡ trên đôi BTLT 14m 1 Bộ
2 Xà sứ đỡ dưới trên cột đôi BTLT 14m 1 Bộ
3 Xà cầu chì tự rơi trên cột đôi BTLT 14m 1 Bộ
4 Xà đỡ MBA trên 1 cột BTLT 14m 1 Bộ
5 Thanh chống xà đỡ MBA trên 1 cột BTLT 14m 1 Bộ
6 Gông giữ MBA trên 1 cột BTLT 14m 1 Bộ
7 Culie, tăng đơ chống lật MBA 1 Bộ
8 Xà đỡ tủ hạ thế trên cột BTLT 14m 1 Bộ
9 Tiếp địa thòng trên 1 cột BTLT 1 Bộ
10 Ghế thao tác GTT-1LT 1 Bộ
11 Sứ đứng Pinpost 24kV + kẹp sứ đứng 6 Bộ
12 Cầu chì tự rơi 24kV 3 Bộ
13 Nắp chụp cách điện trên FCO 3 Cái
14 Nắp chụp cách điện dưới FCO 3 Cái
15 Dây chảy 2K 3 Bộ
16 Nắp chụp cách điện LA 3 Cái
17 Nắp chụp cách điện cao thế MBA 3 Cái
18 Nắp chụp cách điện hạ thế MBA 4 Cái
19 Tiếp địa trạm HT-18 1 Bộ
20 Dây CV-35 bắt tiếp địa 6 Mét
21 Cáp điện CX1V-35-12,7/22(24)kV 6 Mét
22 Cáp CXV/DATA 1x50mm2-0,6/1kV 18 Mét
23 Cáp CXV/DATA 1x35mm2-0,6/1kV 6 Mét
24 Cáp CXV/DATA 1x25mm2-0,6/1kV 6 Mét
25 Kẹp bắt dây tiếp địa (M38) 2 Cái
26 Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm AM-150 3 Cái
27 Đầu cốt đồng M50 6 Cái
28 Đầu cốt đồng M35 9 Cái
29 Đầu cốt đồng M25 8 Cái
30 Ống luồn cáp HDPE fi85 8 Cái
31 Đai thép ĐT 200x4mm 6 Cái
32 Khóa đai thép A-200 6 Cái
33 Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm 2 Bộ
34 Ổ khóa cửa tủ trạm 1 Cái
G Lắp đặt đường dây hạ thế
1 Gá móc treo cáp GM-1 2 Cái
2 Kẹp ngừng cáp KN-1 2 Cái
3 Đai thép 3 Cái
4 Khoá đai thép A200 3 Cái
5 Cáp LV-ABC 4x50mm2-0,6/1kV 24 M
6 Cáp điện CVV-3x16mm2-0,6/1kV 23 M
7 Đầu cốt đồng/nhôm 50mm2 8 Cái
8 Đầu cốt đồng 16mm2 6 Cái
H Lắp đặt thiết bị
1 Máy biến áp dầu 3 pha 50kVA-22/0,4kV (Δ/Yo-11) 1 Máy
2 Chống sét van LA-18 (bộ 3 phần tử) 3 Bộ
3 Tủ điện tổng, hạ thế xoay chiều 3 pha TĐ-100A 1 Tủ
4 Tủ bù công suất phản kháng điện hạ thế 20kVAR 1 Tủ
5 Tủ điện hạ thế điều khiển bơm, TĐ-80A 1 Tủ
I Lắp đặt đấu nối Hotline
1 Đấu cung Hotline 3 cung
J Thí nghiệm đường dây và TBA
1 Dây bọc trung thế - AC/XLPE 150-12,7/24kV (m) 1 Mẫu
2 Cách điện đứng SĐ-24kV 29 Bộ
3 Chuỗi néo Polymer GLP-DS28 24 Bộ
4 Dao cách ly căng trên dây LTD 24kV 1 Bộ
5 Tiếp địa LR-4 4 Bộ
6 Máy biến áp dầu 3 pha 50kVA-22/0,4kV (Δ/Yo-11) 1 Máy
7 Chống sét van LA-18 (bộ 3 phần tử) 3 Bộ
8 Cách điện đứng SĐ-24kV 10 Bộ
9 Cáp điện CX1V-35-12,7/22(24)kV (FCO - MBA) 1 Mẫu
10 Cáp lực, điện áp 4 Mẫu
11 Aptomat và khởi động từ, dòng điện 8 Cái
12 Thí nghiệm biến dòng ≤1kV 6 Cái
13 Thí nghiệm đồng hồ đo Volmet 2 Cái
14 Thí nghiệm đồng hồ đo Ampemet 6 Cái
15 Thí nghiệm bộ điều khiển lập trình bù CSPK 1 Bộ
16 Tụ bù 3P-5kVAR/0,4kV 4 Cái
17 Chống sét van hạ áp 3 Cái
18 Tiếp địa trạm HT-18 1 Bộ
19 Cáp LV-ABC 4x50mm2-0,6/1kV 1 Mẫu
K Phần thiết bị
1 Dao cách ly căng trên dây LTD 24kV 3 P. tử
2 Máy biến áp dầu 3 pha 50kVA-22/0,4kV (Δ/Yo-11) 1 Máy
3 Chống sét van LA-18 (bộ 3 phần tử) 3 Bộ
4 Tủ điện tổng, hạ thế xoay chiều 3 pha TĐ-100A 1 Tủ
5 Tủ bù công suất phản kháng điện hạ thế 20kVAR 1 Tủ
6 Tủ điện hạ thế điều khiển bơm, TĐ-80A 1 Tủ
7 Máy bơm điện Loại HL1120-6,5 hoặc tương đương 2 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình trạm bơm cấp thoát nước - Thời gian ký hợp đồng: tính từ năm 2017 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày ký hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành không vượt quá 15 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng hoặc bản gốc Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Quyết định trúng thầu, hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->