Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744146-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210673825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố và Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 12:38:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,443,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.020.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa có giá trị xây lắp tối thiểu 1.010.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 1.010.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Láng nhựa mặt đường 3 lớp T/C 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,679100m2
2Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,679100m2
3Đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,679100m2
4Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 25T K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2037100m3
5Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V820,3773m3
6Đắp đất bằng máy đầm 25T K= 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8449100m3
7Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3049100m3
8Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly tạm tính 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3049100m3
9Đào nền thông thường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2, (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1506100m3
10Lu lèn nền đường bằng máy 25T dày TB 30cm, k=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6051100m3
11Đào rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4447100m3
12Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly tạm tính 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4447100m3
13Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 25T K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0679100m3
14Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,4591m3
15Rãnh xương cá bằng đá 4x6 chèn đá dăm 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
16Láng nhựa mặt đường 3 lớp T/C 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8012100m2
17Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8012100m2
18Đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8012100m2
19Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 25T K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7404100m3
20Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,1452m3
21Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2236100m3
22Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly tạm tính 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2236100m3
23Đào nền thông thường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2, (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0333100m3
24Lu lèn nền đường bằng máy 25T dày TB 30cm, k=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0758100m3
25Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 25T K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3014100m3
26Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,8545m3
27Đắp đất bằng máy đầm 25T K= 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1212100m3
28Cung cấp biển báo tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
29Lắp đặt cột và biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
30Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
31Bê tông chôn cột M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Làm cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V56Cái
2Bê tông rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,972m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0156100m2
4Gia công và đặt CT rãnh nước DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5228tấn
5Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0952m3
6Đào đất rãnh, cống đất cấp II bằng máy (80% máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7101100m3
7Đào đất rãnh, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,0144m3
8Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013100m3
9BT đan M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,768m3
10Ván khuôn thép BT đúc sẵn đàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4947100m2
11Gia công và đặt CT đúc sẵn, đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,703tấn
12Gia công và đặt CT đúc sẵn, đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9801tấn
13Thép hình đan/ đàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,829tấn
14Lắp đặt đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (VẬT LIỆU KHẤU HAO 23%)
1Cung cấp biển báo chữ nhật 30x80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
2Cung cấp biển báo chữ nhật 140x80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật 120x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Cung cấp biển báo tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
5Cung cấp biển báo chữ nhật 200x160cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Lắp đặt cột và biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
8Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
9Ống PVC D80 cao 1,2m nhồi vữa C10 (khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92Cọc
10Bê tông cọc M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,242m3
11Ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1656100m2
12Dây phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V324m
13Đèn tín hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15CòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Băng đỏ đeo tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Công nhân điều khiển bậc 2,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Công
19Cung cấp biển báo tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
20Lắp đặt cột và biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.020.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa có giá trị xây lắp tối thiểu 1.010.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 1.010.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy san Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe tưới nước Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe tưới nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->