Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736652-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210734159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:08:00 đến ngày 2021-07-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,908,462,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nền, mặt đường
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 39,343 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,979 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,9799 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,9799 100m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,4953 100m2
6 Trải tấm cao su Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,8928 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,9177 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 224,384 m3
9 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >= 4,7m, ĐKN >=4,2cm -đất cấp I (phần ngập đât) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,6079 100m
10 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >= 4,7m, ĐKN >=4,2cm -đất cấp I (phần không ngập đât) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,1141 100m
11 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3648 100m2
12 Thép buộc đầu cừ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0187 tấn
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,692 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,1433 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2906 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK6mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1126 tấn
18 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
19 Lắp đặt cọc tiêu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 128 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
22 Gia công cột bằng thép hình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1207 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5211 tấn
24 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
25 Trải tấm cao su Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
28 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 144 m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2078 tấn
30 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
31 Trải tấm cao su Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
34 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
B Xây dựng cầu vượt
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 96 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK6mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1108 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK14mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5132 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
8 Đập đầu cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7098 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK6mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1295 tấn
11 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 12mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0714 tấn
12 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 14mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4414 tấn
13 Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,095 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0369 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1711 tấn
17 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
18 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
19 Đập đầu cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2756 m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK6mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0501 tấn
22 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 12mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0238 tấn
23 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 14mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1765 tấn
24 Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
C Cầu Chà Là
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,033 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,0647 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,7877 100m2
4 Gia công cột bằng thép tấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3054 tấn
5 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21,384 m3
6 Gia công hộp nối bằng thép hình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1064 tấn
7 Gia công hộp nối bằng thép tấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7708 tấn
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,656 100m
9 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,328 100m
10 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,208 100m
11 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
12 Đập đầu cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1125 m3
13 Đập đầu cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3375 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3452 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2686 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1118 tấn
17 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,826 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2432 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1844 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4654 tấn
21 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,18 m3
22 Cung cấp dầm DƯL I280, L=7m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 dầm
23 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 cái
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1297 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2303 tấn
27 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0746 tấn
28 Ván khuôn kim loại dầm ngang, bản mặt cầu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1841 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,496 m3
30 Gia công lan can Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3465 tấn
31 Cung cấp Bu lông fi 14mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 144 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
33 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2327 100m3
34 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2327 100m3
35 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m3
36 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2382 tấn
39 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,6052 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,606 m3
43 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,456 m3
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0655 tấn
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
47 Lắp các cọc tiêu bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cái
48 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
49 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Cung cấp bu lông D10, L=15cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 48 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình giao tông) và cấp công trình tương tự (công trình giao thông nông thôn loại B – Cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.300.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 1.300.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->