Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744313-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210738981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:06:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,540,195,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN & MẶT ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II Chương V 450 m3
2 Lắp đặt ống nước sinh hoạt hiện hữu vào hố đào (di dời đường ống cấp nước) Mục II Chương V 15 100m
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (di dời đường ống cấp nước) Mục II Chương V 4,95 100m3
4 Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào Mục II Chương V 66,8124 100m3
5 Đắp lề, taluy nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng khối lượng đào khuôn, đào nền + khai thác) Mục II Chương V 95,6765 100m3
6 Đắp đất nền đường, bãi xe bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào). Mục II Chương V 11,9143 100m3
7 Đào khai thác đất kênh để đắp lề bằng máy đào 0,8m3 Mục II Chương V 46,56 100m3
8 Lu lèn lại nền đường đào bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 của 30cm trên cùng Mục II Chương V 13,5422 100m3
9 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V 3,5089 100m3
10 Trải vải địa nền đường ngăn cách Rk>= 7KN/m Mục II Chương V 24,3427 100m2
11 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mục II Chương V 3,5089 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 loại II, Dmax 37,5mm, dày 15cm, K98. Mục II Chương V 28,5221 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 loại II, Dmax 25mm, dày 15cm, K98. Mục II Chương V 28,5221 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mục II Chương V 190,1476 100m2
15 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2. Mục II Chương V 190,1476 100m2
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 5km Mục II Chương V 837,2188 10m3/1km
17 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Mục II Chương V 7 cái
18 Sản xuất, lắp đặt bảng tên cầu, tên đường 0,3x0,5m Mục II Chương V 7 cái
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn cạnh 70cm Mục II Chương V 7 cái
20 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,1m Mục II Chương V 7 cái
21 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,8m Mục II Chương V 7 cái
22 Bê tông móng trụ biển báo, mác 150 (không tính NC, M) đs 6-8cm Mục II Chương V 1,75 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200, đs 6-8cm. Mục II Chương V 1,65 m3
24 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150, đs 6-8cm. Mục II Chương V 3,58 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu đường kính cốt thép Mục II Chương V 0,1721 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Mục II Chương V 0,2241 100m2
27 Sơn trắng đỏ cọc tiêu, 1 nước lót + 1 nước phủ Mục II Chương V 27,89 m2
28 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục II Chương V 65 cái
29 Đào móng cọc tiêu Mục II Chương V 9,56 m3
30 Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mục II Chương V 0,054 100m3
B CẦU KÊNH CẶP RẰN NÚI
1 Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 12m: Dầm nông thôn H8 Mục II Chương V 15 Dầm
2 Vận chuyển dầm đến công trình tối đa 10 dầm/chuyến, tạm tính theo báo giá của Nhà cung cấp Mục II Chương V 2 chuyến
3 Lắp dầm cầu Mục II Chương V 15 cái
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, đường kính Mục II Chương V 2,638 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính Mục II Chương V 0,279 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm Mục II Chương V 0,16 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300, đs 6-8cm. Mục II Chương V 26,502 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu Mục II Chương V 1,731 100m2
9 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm Mục II Chương V 0,728 100m
10 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm Mục II Chương V 1,395 100m
11 Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm Mục II Chương V 0,378 100m
12 Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ Mục II Chương V 0,862 tấn
13 Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu Mục II Chương V 31,584 1m2
14 Cốt thép mố cầu D Mục II Chương V 0,283 tấn
15 Cốt thép mố cầu 10 Mục II Chương V 0,092 tấn
16 Bê tông lót đá 1x2 , mác 150 Mục II Chương V 0,754 m3
17 BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) Mục II Chương V 3,074 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mố trụ cầu Mục II Chương V 0,288 100m2
19 Đào đất hố móng bằng máy Mục II Chương V 0,373 100m3
20 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,103 100m3
21 Quét nhựa và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục II Chương V 1,4 m2
22 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V 0,17 100m
23 Chi phí chờ thử động cọc thử Mục II Chương V 6 ca
24 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V 1,19 100m
25 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300, đs 6-8cm. Mục II Chương V 33,16 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 1,944 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 5,229 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Mục II Chương V 0,025 tấn
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Mục II Chương V 1,835 100m2
30 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V 0,289 tấn
31 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) Mục II Chương V 20 1 mối nối
32 Phá dỡ bê tông đầu cọc mố Mục II Chương V 0,36 m3
33 Phá dỡ bê tông đầu cọc trụ Mục II Chương V 0,54 m3
34 Sản xuất hộp nối cọc Mục II Chương V 1,286 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,366 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,973 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8 cm) Mục II Chương V 12,632 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mục II Chương V 0,63 100m2
39 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,17 100m
40 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,015 100m
41 Chi phí chờ thử động cọc trụ Mục II Chương V 6 ca
42 Đóng cọc thẳng đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,51 100m
43 Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 1,36 100m
44 Đóng cọc thẳng đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,06 100m
45 Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,16 100m
46 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây Mục II Chương V 1,69 100m2
47 Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi Mục II Chương V 0,254 100m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V 16,9 m3
49 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc Mục II Chương V 0,48 100m
50 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Mục II Chương V 0,24 100m
51 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Mục II Chương V 0,66 100m
52 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II Chương V 1,889 tấn
53 Khấu hao thép hình Mục II Chương V 0,358 Tấn
54 Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m Mục II Chương V 0,32 100m
55 Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm, không ngâp 4m Mục II Chương V 0,16 100m
56 Khấu hao cọc thép hình trụ cầu Mục II Chương V 298,406 Kg
57 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Mục II Chương V 4,104 tấn
58 Gia công thép hình các loại Mục II Chương V 3,251 tấn
59 Lắp dựng kết cấu thép hinh Mục II Chương V 3,251 tấn
60 Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp Mục II Chương V 845,814 Kg
61 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu Mục II Chương V 8,04 1m3 cấu kiện
62 Làm và thả rọ đá loại 1x0,5x0,5m trên cạn Mục II Chương V 4 1 rọ
63 Tháo dỡ kết cấu thép hình Mục II Chương V 3,251 tấn
64 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mục II Chương V 8,04 m3
65 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II Chương V 0,44 100m
66 Đắp đất dính nền đường tạm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90, H đắp tb 1,25m Mục II Chương V 0,148 100m3
67 Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m Mục II Chương V 0,066 100m3
68 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Mục II Chương V 11,72 m3
69 Nhổ cọc cầu cũ dưới nước bằng cần cẩu 25T Mục II Chương V 1,8 100m
C CẦU KÊNH 21
1 Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 12m: Dầm nông thôn H8 Mục II Chương V 10 Dầm
2 Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 500 dài 15m: Dầm nông thôn H8 Mục II Chương V 5 Dầm
3 Vận chuyển dầm đến công trình tối đa 10 dầm/chuyến, tạm tính theo báo giá của Nhà cung cấp Mục II Chương V 2 chuyến
4 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm I500, L = 15m Mục II Chương V 5 dầm
5 Lắp dầm cầu I400, L = 12m Mục II Chương V 10 cái
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, đường kính Mục II Chương V 2,805 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính Mục II Chương V 0,283 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm Mục II Chương V 0,16 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 28,385 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu Mục II Chương V 1,7552 100m2
11 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm Mục II Chương V 0,7868 100m
12 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm Mục II Chương V 1,5136 100m
13 Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm Mục II Chương V 0,406 100m
14 Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ Mục II Chương V 0,931 tấn
15 Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu Mục II Chương V 33,984 1m2
16 Cốt thép mố cầu D Mục II Chương V 0,283 tấn
17 Cốt thép mố cầu 10 Mục II Chương V 0,092 tấn
18 Bê tông lót đá 1x2 , mác 150 Mục II Chương V 0,754 m3
19 BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) Mục II Chương V 3,074 m3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mố trụ cầu Mục II Chương V 0,2876 100m2
21 Đào đất hố móng bằng máy Mục II Chương V 0,0343 100m3
22 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,0693 100m3
23 Cung cấp đất dính Mục II Chương V 3,955 m3
24 Quét nhựa và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục II Chương V 1,4 m2
25 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V 0,17 100m
26 Chi phí chờ thử động cọc thử Mục II Chương V 6 ca
27 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V 1,19 100m
28 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 33,16 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 1,944 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 5,229 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Mục II Chương V 0,025 tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Mục II Chương V 1,8352 100m2
33 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V 0,2892 tấn
34 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) Mục II Chương V 20 1 mối nối
35 Phá dỡ bê tông đầu cọc mố Mục II Chương V 0,36 m3
36 Phá dỡ bê tông đầu cọc trụ Mục II Chương V 0,54 m3
37 Sản xuất hộp nối cọc Mục II Chương V 1,2862 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,375 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,974 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 13,083 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mục II Chương V 0,6604 100m2
42 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,17 100m
43 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,015 100m
44 Chi phí chờ thử động cọc trụ Mục II Chương V 6 ca
45 Đóng cọc thẳng đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,51 100m
46 Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 1,36 100m
47 Đóng cọc thẳng đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,06 100m
48 Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,16 100m
49 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây Mục II Chương V 1,69 100m2
50 Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi Mục II Chương V 0,2535 100m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V 16,9 m3
52 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc Mục II Chương V 0,48 100m
53 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Mục II Chương V 0,24 100m
54 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Mục II Chương V 0,66 100m
55 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II Chương V 1,8892 tấn
56 Khấu hao thép hình Mục II Chương V 0,358 Tấn
57 Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m Mục II Chương V 0,32 100m
58 Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm, không ngâp 4m Mục II Chương V 0,16 100m
59 Khấu hao cọc thép hình trụ cầu Mục II Chương V 298,4064 Kg
60 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Mục II Chương V 5,016 tấn
61 Gia công thép hình các loại Mục II Chương V 3,2509 tấn
62 Lắp dựng kết cấu thép hinh Mục II Chương V 3,2509 tấn
63 Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp Mục II Chương V 950,6935 Kg
64 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu Mục II Chương V 9,69 1m3 cấu kiện
65 Làm và thả rọ đá loại 1x0,5x0,5m trên cạn Mục II Chương V 4 1 rọ
66 Tháo dỡ kết cấu thép hình Mục II Chương V 3,2509 tấn
67 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mục II Chương V 9,69 m3
68 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II Chương V 0,44 100m
69 Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m Mục II Chương V 0,1209 100m3
70 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Mục II Chương V 13,37 m3
71 Nhổ cọc cầu cũ dưới nước bằng cần cẩu 25T Mục II Chương V 1,8 100m
D CẦU KÊNH MỚI
1 Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 400 dài 12m: dầm nông thôn H8 Mục II Chương V 15 Dầm
2 Vận chuyển dầm đến công trình tối đa 10 dầm/chuyến, tạm tính theo báo giá của Nhà cung cấp Mục II Chương V 2 chuyến
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu ≤3T bằng máy Mục II Chương V 15 cái
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ mặt cầu đường kính 6 mm Mục II Chương V 0,0696 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ mặt cầu đường kính 8 mm Mục II Chương V 0,9369 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ mặt cầu đường kính 10 mm Mục II Chương V 1,5874 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính 12 mm Mục II Chương V 0,0562 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính 14 mm Mục II Chương V 0,2175 tấn
9 Gia công thép hình V5 khe co giãn Mục II Chương V 0,092 tấn
10 Gia công thép tấm lan can Mục II Chương V 0,078 tấn
11 Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm Mục II Chương V 0,17 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn độ sụt 6-8cm - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 26,502 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu Mục II Chương V 1,7381 100m2
14 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm Mục II Chương V 0,7276 100m
15 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm Mục II Chương V 1,3952 100m
16 Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm Mục II Chương V 0,378 100m
17 Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ Mục II Chương V 0,862 tấn
18 Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu Mục II Chương V 31,278 1m2
19 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (ngập đất) Mục II Chương V 0,96 100m
20 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (không ngập đất) Mục II Chương V 0,06 100m
21 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mục II Chương V 0,27 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn độ sụt 6-8cm - đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 1,869 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ mặt cầu đường kính 6 mm Mục II Chương V 0,0064 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ mặt cầu đường kính 8 mm Mục II Chương V 0,0347 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ mặt cầu đường kính 10 mm Mục II Chương V 0,1311 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính 12 mm Mục II Chương V 0,0051 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính 16 mm Mục II Chương V 0,1192 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn, tường đầu Mục II Chương V 0,1273 100m2
29 Gia công thép hình V5 khe co giãn Mục II Chương V 0,023 tấn
30 Gia công thép tấm lan can Mục II Chương V 0,0032 tấn
31 Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm Mục II Chương V 0,026 tấn
32 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm Mục II Chương V 0,0356 100m
33 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm Mục II Chương V 0,0712 100m
34 Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm Mục II Chương V 0,014 100m
35 Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ Mục II Chương V 0,04 tấn
36 Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu Mục II Chương V 2,273 1m2
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, độ sụt 6-8 cm Mục II Chương V 0,3 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mục II Chương V 0,01 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mục II Chương V 0,085 tấn
40 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Mục II Chương V 2 1cấu kiện
41 Đào móng lắp đặt tấm đan Mục II Chương V 1,2 m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 hoàn trả Mục II Chương V 0,009 100m3
43 Cốt thép mố cầu D 6mm Mục II Chương V 0,009 tấn
44 Cốt thép mố cầu D 8mm Mục II Chương V 0,092 tấn
45 Cốt thép mố cầu D 10mm Mục II Chương V 0,168 tấn
46 Cốt thép mố cầu 10 Mục II Chương V 0,092 tấn
47 Bê tông lót đá 1x2 , mác 150 Mục II Chương V 0,498 m3
48 BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) Mục II Chương V 4,106 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mục II Chương V 0,1197 100m2
50 Đào đất hố móng bằng máy Mục II Chương V 0,0756 100m3
51 Đắp đất hoàn trả, đắp trước mố bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,1491 100m3
52 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục II Chương V 1,4 m2
53 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V 0,17 100m
54 Chi phí chờ thử động cọc thử Mục II Chương V 6 ca
55 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I Mục II Chương V 1,19 100m
56 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mục II Chương V 0,36 m3
57 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 44,3 m3
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 8 mm Mục II Chương V 2,617 tấn
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 16 mm Mục II Chương V 6,713 tấn
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 18 mm Mục II Chương V 0,546 tấn
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20 mm Mục II Chương V 0,034 tấn
62 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Mục II Chương V 3,016 100m2
63 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V 0,376 tấn
64 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) Mục II Chương V 26 1 mối nối
65 Sản xuất hộp nối cọc Mục II Chương V 1,672 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 8 mm Mục II Chương V 0,07 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10 mm Mục II Chương V 0,296 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12 mm Mục II Chương V 0,077 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16 mm Mục II Chương V 0,891 tấn
70 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mục II Chương V 12,546 m3
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mục II Chương V 0,4247 100m2
72 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,165 100m
73 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,015 100m
74 Chi phí chờ thử động cọc trụ Mục II Chương V 6 ca
75 Đóng cọc thẳng đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,495 100m
76 Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 1,32 100m
77 Đóng cọc thẳng đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,2214 100m
78 Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,2 100m
79 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước Mục II Chương V 0,54 m3
80 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I Mục II Chương V 0,2 100m
81 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mục II Chương V 0,09 m3
82 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mục II Chương V 0,144 m3
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mục II Chương V 0,0144 100m2
84 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 8mm Mục II Chương V 0,004 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16 mm Mục II Chương V 0,015 tấn
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, độ sụt 6-8 cm Mục II Chương V 0,15 m3
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mục II Chương V 0,005 100m2
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mục II Chương V 0,044 tấn
89 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Mục II Chương V 1 1cấu kiện
90 Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn Mục II Chương V 0,125 tấn
91 Lắp dựng lại kết cấu nhịp biên cầu dân sinh Mục II Chương V 0,375 tấn
92 Tháo dở kết cấu nhịp biên cầu dân sinh Mục II Chương V 0,5 tấn
93 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây Mục II Chương V 1,69 100m2
94 Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi Mục II Chương V 0,2535 100m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 (đs 6-8cm) Mục II Chương V 16,9 m3
96 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc Mục II Chương V 0,48 100m
97 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc Mục II Chương V 0,18 100m
98 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Mục II Chương V 0,66 100m
99 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II Chương V 1,8892 tấn
100 Khấu hao thép hình Mục II Chương V 0,358 Tấn
101 Đào đất hố móng bằng máy Mục II Chương V 0,1151 100m3
102 Đắp đất hoàn trả, đắp trước mố bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Mục II Chương V 0,0512 100m3
103 Bê tông lót đá 1x2 , mác 150 (đs 6-8) Mục II Chương V 0,498 m3
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (đs 6-8) Mục II Chương V 3,68 m3
105 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (đs 6-8) Mục II Chương V 4,32 m3
106 Bê tông cột tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mục II Chương V 0,24 m3
107 Ván khuôn móng tường kè Mục II Chương V 0,1088 100m2
108 Ván khuôn gỗ tường Mục II Chương V 0,5755 100m2
109 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,0648 100m2
110 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mục II Chương V 0,134 tấn
111 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mục II Chương V 0,312 tấn
112 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,161 tấn
113 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,356 tấn
114 Sơn trắng đỏ cọc tiêu, tường bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mục II Chương V 22,118 1m2
115 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Mục II Chương V 0,3423 100m3
116 Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng một phần đất đào+ khai thác đất kênh) Mục II Chương V 4,6635 100m3
117 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mục II Chương V 0,7887 100m3
118 Trải vải địa nền đường ngăn cách, Rk >= 7KN/m Mục II Chương V 5,2224 100m2
119 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mục II Chương V 0,7887 100m3
120 Lu lèn khuôn đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (30cm trên cùng) Mục II Chương V 0,2519 100m3
121 Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 loại II, Dmax 25 Mục II Chương V 0,9686 100m3
122 Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 loại II, Dmax 37,5 Mục II Chương V 0,8536 100m3
123 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển tiếp 5km Mục II Chương V 37,4594 10m3/1km
124 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mục II Chương V 6,4874 100m2
125 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mục II Chương V 6,4874 100m2
126 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mục II Chương V 0,6824 100m2
127 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác Mục II Chương V 4 Cái
128 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Mục II Chương V 2 Cái
129 Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu (30x50xcm) Mục II Chương V 2 Cái
130 Cung cấp, lắp đặt trụ đở biển báo ĐK 80, L = 3,1m Mục II Chương V 4 Trụ
131 Cung cấp, lắp đặt trụ đở biển báo ĐK 80, L = 3,8m Mục II Chương V 2 Trụ
132 Bê tông móng trụ đở biển báo M200, đá 1x2 (đs 6-8) Mục II Chương V 0,738 m3
133 Đào móng trụ đở bằng thủ công Mục II Chương V 0,75 m3
134 Đào móng trụ tôn sóng bằng thủ công Mục II Chương V 2,318 m3
135 Đắp đất hoàn trả móng trụ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V 0,0107 100m3
136 Bê tông móng trụ tôn sóng, M200, đá 1x2 (đs 6-8) Mục II Chương V 1,244 m3
137 Ván khuôn móng bê tông trụ tôn sóng Mục II Chương V 0,1382 100m2
138 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mục II Chương V 40 m
139 Tôn lượn sóng loại lan can dải phân cách: loại thẳng 3,32*0,3 Mục II Chương V 39,84 m
140 Tole lượn sóng loại đầu thanh tole sóng L = 0,7m Mục II Chương V 5,6 m
141 Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1400mm Mục II Chương V 12 Trụ
142 Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1100mm Mục II Chương V 4 Trụ
143 Bu lông liên kết D16x35, L=35mm Mục II Chương V 128 Bộ
144 Bu lông liên kết D18x35, L=380mm Mục II Chương V 16 Bộ
145 Tiêu phản quang Mục II Chương V 16 Cái
146 Bản đệm D160x160x4 (mm), L=360mm Mục II Chương V 16 Cái
E CẦU KÊNH TÂY
1 Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 12m: Dầm nông thôn H8 Mục II Chương V 15 Dầm
2 Vận chuyển dầm đến công trình tối đa 10 dầm/chuyến, tạm tính theo báo giá của Nhà cung cấp Mục II Chương V 2 chuyến
3 Lắp dầm cầu Mục II Chương V 15 cái
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, đường kính Mục II Chương V 2,638 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính Mục II Chương V 0,279 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm Mục II Chương V 0,16 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 26,502 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu Mục II Chương V 1,731 100m2
9 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm Mục II Chương V 0,728 100m
10 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm Mục II Chương V 1,395 100m
11 Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm Mục II Chương V 0,378 100m
12 Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ Mục II Chương V 0,862 tấn
13 Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu Mục II Chương V 31,584 1m2
14 Cốt thép mố cầu D Mục II Chương V 0,283 tấn
15 Cốt thép mố cầu 10 Mục II Chương V 0,092 tấn
16 Bê tông lót đá 1x2 , mác 150 Mục II Chương V 0,754 m3
17 BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) Mục II Chương V 3,074 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mố trụ cầu Mục II Chương V 0,288 100m2
19 Đào đất hố móng bằng máy Mục II Chương V 0,259 100m3
20 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,097 100m3
21 Quét nhựa và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục II Chương V 1,4 m2
22 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V 0,17 100m
23 Chi phí chờ thử động cọc thử Mục II Chương V 6 ca
24 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mục II Chương V 1,19 100m
25 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 33,16 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 1,944 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 5,229 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Mục II Chương V 0,025 tấn
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Mục II Chương V 1,835 100m2
30 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V 0,289 tấn
31 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) Mục II Chương V 20 1 mối nối
32 Phá dỡ bê tông đầu cọc mố Mục II Chương V 0,36 m3
33 Phá dỡ bê tông đầu cọc trụ Mục II Chương V 0,54 m3
34 Sản xuất hộp nối cọc Mục II Chương V 1,286 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,366 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,973 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 12,632 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mục II Chương V 0,63 100m2
39 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,17 100m
40 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,015 100m
41 Chi phí chờ thử động cọc trụ Mục II Chương V 6 ca
42 Đóng cọc thẳng đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,51 100m
43 Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 1,36 100m
44 Đóng cọc thẳng đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,06 100m
45 Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Mục II Chương V 0,16 100m
46 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây Mục II Chương V 1,69 100m2
47 Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi Mục II Chương V 0,254 100m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V 16,9 m3
49 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc Mục II Chương V 0,48 100m
50 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Mục II Chương V 0,24 100m
51 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Mục II Chương V 0,66 100m
52 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II Chương V 1,889 tấn
53 Khấu hao thép hình Mục II Chương V 0,358 Tấn
54 Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m Mục II Chương V 0,32 100m
55 Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm, không ngâp 4m Mục II Chương V 0,16 100m
56 Khấu hao cọc thép hình trụ cầu Mục II Chương V 298,406 Kg
57 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Mục II Chương V 5,016 tấn
58 Gia công thép hình các loại Mục II Chương V 3,251 tấn
59 Lắp dựng kết cấu thép hinh Mục II Chương V 3,251 tấn
60 Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp Mục II Chương V 950,694 Kg
61 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu Mục II Chương V 9,69 1m3 cấu kiện
62 Làm và thả rọ đá loại 1x0,5x0,5m trên cạn Mục II Chương V 4 1 rọ
63 Tháo dỡ kết cấu thép hình Mục II Chương V 3,251 tấn
64 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mục II Chương V 9,69 m3
65 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II Chương V 0,44 100m
66 Đắp đất dính nền đường tạm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90, H đắp tb 1,25m Mục II Chương V 0,358 100m3
67 Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m Mục II Chương V 0,026 100m3
68 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Mục II Chương V 11,72 m3
69 Nhổ cọc cầu cũ dưới nước bằng cần cẩu 25T Mục II Chương V 1,8 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7853184596E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.57E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.331.486.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.994.458.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->