Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:06:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,540,195,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN & MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V | 450 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nước sinh hoạt hiện hữu vào hố đào (di dời đường ống cấp nước) | Mục II Chương V | 15 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (di dời đường ống cấp nước) | Mục II Chương V | 4,95 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào | Mục II Chương V | 66,8124 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề, taluy nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng khối lượng đào khuôn, đào nền + khai thác) | Mục II Chương V | 95,6765 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, bãi xe bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào). | Mục II Chương V | 11,9143 | 100m3 |
| 7 | Đào khai thác đất kênh để đắp lề bằng máy đào 0,8m3 | Mục II Chương V | 46,56 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại nền đường đào bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 của 30cm trên cùng | Mục II Chương V | 13,5422 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 3,5089 | 100m3 |
| 10 | Trải vải địa nền đường ngăn cách Rk>= 7KN/m | Mục II Chương V | 24,3427 | 100m2 |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mục II Chương V | 3,5089 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 loại II, Dmax 37,5mm, dày 15cm, K98. | Mục II Chương V | 28,5221 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 loại II, Dmax 25mm, dày 15cm, K98. | Mục II Chương V | 28,5221 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mục II Chương V | 190,1476 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2. | Mục II Chương V | 190,1476 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 5km | Mục II Chương V | 837,2188 | 10m3/1km |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên cầu, tên đường 0,3x0,5m | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn cạnh 70cm | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,1m | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,8m | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 22 | Bê tông móng trụ biển báo, mác 150 (không tính NC, M) đs 6-8cm | Mục II Chương V | 1,75 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200, đs 6-8cm. | Mục II Chương V | 1,65 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150, đs 6-8cm. | Mục II Chương V | 3,58 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,1721 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mục II Chương V | 0,2241 | 100m2 |
| 27 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu, 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II Chương V | 27,89 | m2 |
| 28 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục II Chương V | 65 | cái |
| 29 | Đào móng cọc tiêu | Mục II Chương V | 9,56 | m3 |
| 30 | Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mục II Chương V | 0,054 | 100m3 |
| B | CẦU KÊNH CẶP RẰN NÚI | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 12m: Dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 15 | Dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm đến công trình tối đa 10 dầm/chuyến, tạm tính theo báo giá của Nhà cung cấp | Mục II Chương V | 2 | chuyến |
| 3 | Lắp dầm cầu | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, đường kính | Mục II Chương V | 2,638 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính | Mục II Chương V | 0,279 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300, đs 6-8cm. | Mục II Chương V | 26,502 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,731 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,728 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 1,395 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,378 | 100m |
| 12 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,862 | tấn |
| 13 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 31,584 | 1m2 |
| 14 | Cốt thép mố cầu D | Mục II Chương V | 0,283 | tấn |
| 15 | Cốt thép mố cầu 10 | Mục II Chương V | 0,092 | tấn |
| 16 | Bê tông lót đá 1x2 , mác 150 | Mục II Chương V | 0,754 | m3 |
| 17 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 3,074 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mố trụ cầu | Mục II Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 19 | Đào đất hố móng bằng máy | Mục II Chương V | 0,373 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 21 | Quét nhựa và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 22 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 23 | Chi phí chờ thử động cọc thử | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 1,19 | 100m |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300, đs 6-8cm. | Mục II Chương V | 33,16 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 1,944 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 5,229 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mục II Chương V | 0,025 | tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 1,835 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V | 0,289 | tấn |
| 31 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Mục II Chương V | 20 | 1 mối nối |
| 32 | Phá dỡ bê tông đầu cọc mố | Mục II Chương V | 0,36 | m3 |
| 33 | Phá dỡ bê tông đầu cọc trụ | Mục II Chương V | 0,54 | m3 |
| 34 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,286 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,366 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,973 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8 cm) | Mục II Chương V | 12,632 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 39 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 40 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 41 | Chi phí chờ thử động cọc trụ | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 42 | Đóng cọc thẳng đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,51 | 100m |
| 43 | Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 1,36 | 100m |
| 44 | Đóng cọc thẳng đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 46 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mục II Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 47 | Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi | Mục II Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 16,9 | m3 |
| 49 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Mục II Chương V | 0,48 | 100m |
| 50 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 51 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,889 | tấn |
| 53 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | Tấn |
| 54 | Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m | Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 55 | Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm, không ngâp 4m | Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu | Mục II Chương V | 298,406 | Kg |
| 57 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Mục II Chương V | 4,104 | tấn |
| 58 | Gia công thép hình các loại | Mục II Chương V | 3,251 | tấn |
| 59 | Lắp dựng kết cấu thép hinh | Mục II Chương V | 3,251 | tấn |
| 60 | Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp | Mục II Chương V | 845,814 | Kg |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu | Mục II Chương V | 8,04 | 1m3 cấu kiện |
| 62 | Làm và thả rọ đá loại 1x0,5x0,5m trên cạn | Mục II Chương V | 4 | 1 rọ |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 3,251 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mục II Chương V | 8,04 | m3 |
| 65 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II Chương V | 0,44 | 100m |
| 66 | Đắp đất dính nền đường tạm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90, H đắp tb 1,25m | Mục II Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 67 | Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m | Mục II Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 68 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mục II Chương V | 11,72 | m3 |
| 69 | Nhổ cọc cầu cũ dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mục II Chương V | 1,8 | 100m |
| C | CẦU KÊNH 21 | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 12m: Dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 10 | Dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 500 dài 15m: Dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 5 | Dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm đến công trình tối đa 10 dầm/chuyến, tạm tính theo báo giá của Nhà cung cấp | Mục II Chương V | 2 | chuyến |
| 4 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm I500, L = 15m | Mục II Chương V | 5 | dầm |
| 5 | Lắp dầm cầu I400, L = 12m | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, đường kính | Mục II Chương V | 2,805 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính | Mục II Chương V | 0,283 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,16 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 28,385 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,7552 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,7868 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 1,5136 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,406 | 100m |
| 14 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,931 | tấn |
| 15 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 33,984 | 1m2 |
| 16 | Cốt thép mố cầu D | Mục II Chương V | 0,283 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu 10 | Mục II Chương V | 0,092 | tấn |
| 18 | Bê tông lót đá 1x2 , mác 150 | Mục II Chương V | 0,754 | m3 |
| 19 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 3,074 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mố trụ cầu | Mục II Chương V | 0,2876 | 100m2 |
| 21 | Đào đất hố móng bằng máy | Mục II Chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp đất dính | Mục II Chương V | 3,955 | m3 |
| 24 | Quét nhựa và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 25 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 26 | Chi phí chờ thử động cọc thử | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 1,19 | 100m |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 33,16 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 1,944 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 5,229 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mục II Chương V | 0,025 | tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 1,8352 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V | 0,2892 | tấn |
| 34 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Mục II Chương V | 20 | 1 mối nối |
| 35 | Phá dỡ bê tông đầu cọc mố | Mục II Chương V | 0,36 | m3 |
| 36 | Phá dỡ bê tông đầu cọc trụ | Mục II Chương V | 0,54 | m3 |
| 37 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,2862 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,375 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,974 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 13,083 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,6604 | 100m2 |
| 42 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 43 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 44 | Chi phí chờ thử động cọc trụ | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 45 | Đóng cọc thẳng đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,51 | 100m |
| 46 | Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 1,36 | 100m |
| 47 | Đóng cọc thẳng đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 49 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mục II Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 50 | Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi | Mục II Chương V | 0,2535 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 16,9 | m3 |
| 52 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Mục II Chương V | 0,48 | 100m |
| 53 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 54 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,8892 | tấn |
| 56 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | Tấn |
| 57 | Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m | Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 58 | Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm, không ngâp 4m | Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 59 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu | Mục II Chương V | 298,4064 | Kg |
| 60 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Mục II Chương V | 5,016 | tấn |
| 61 | Gia công thép hình các loại | Mục II Chương V | 3,2509 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hinh | Mục II Chương V | 3,2509 | tấn |
| 63 | Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp | Mục II Chương V | 950,6935 | Kg |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu | Mục II Chương V | 9,69 | 1m3 cấu kiện |
| 65 | Làm và thả rọ đá loại 1x0,5x0,5m trên cạn | Mục II Chương V | 4 | 1 rọ |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 3,2509 | tấn |
| 67 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mục II Chương V | 9,69 | m3 |
| 68 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II Chương V | 0,44 | 100m |
| 69 | Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m | Mục II Chương V | 0,1209 | 100m3 |
| 70 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mục II Chương V | 13,37 | m3 |
| 71 | Nhổ cọc cầu cũ dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mục II Chương V | 1,8 | 100m |
| D | CẦU KÊNH MỚI | |||
| 1 | Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 400 dài 12m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 15 | Dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm đến công trình tối đa 10 dầm/chuyến, tạm tính theo báo giá của Nhà cung cấp | Mục II Chương V | 2 | chuyến |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu ≤3T bằng máy | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ mặt cầu đường kính 6 mm | Mục II Chương V | 0,0696 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ mặt cầu đường kính 8 mm | Mục II Chương V | 0,9369 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ mặt cầu đường kính 10 mm | Mục II Chương V | 1,5874 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính 12 mm | Mục II Chương V | 0,0562 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính 14 mm | Mục II Chương V | 0,2175 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình V5 khe co giãn | Mục II Chương V | 0,092 | tấn |
| 10 | Gia công thép tấm lan can | Mục II Chương V | 0,078 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,17 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn độ sụt 6-8cm - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 26,502 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,7381 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,7276 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 1,3952 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,378 | 100m |
| 17 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,862 | tấn |
| 18 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 31,278 | 1m2 |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (ngập đất) | Mục II Chương V | 0,96 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (không ngập đất) | Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mục II Chương V | 0,27 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn độ sụt 6-8cm - đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 1,869 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ mặt cầu đường kính 6 mm | Mục II Chương V | 0,0064 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ mặt cầu đường kính 8 mm | Mục II Chương V | 0,0347 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ mặt cầu đường kính 10 mm | Mục II Chương V | 0,1311 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính 12 mm | Mục II Chương V | 0,0051 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính 16 mm | Mục II Chương V | 0,1192 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn, tường đầu | Mục II Chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 29 | Gia công thép hình V5 khe co giãn | Mục II Chương V | 0,023 | tấn |
| 30 | Gia công thép tấm lan can | Mục II Chương V | 0,0032 | tấn |
| 31 | Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,026 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,0356 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 0,0712 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,014 | 100m |
| 35 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,04 | tấn |
| 36 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 2,273 | 1m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, độ sụt 6-8 cm | Mục II Chương V | 0,3 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mục II Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục II Chương V | 0,085 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 1,2 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 hoàn trả | Mục II Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 43 | Cốt thép mố cầu D 6mm | Mục II Chương V | 0,009 | tấn |
| 44 | Cốt thép mố cầu D 8mm | Mục II Chương V | 0,092 | tấn |
| 45 | Cốt thép mố cầu D 10mm | Mục II Chương V | 0,168 | tấn |
| 46 | Cốt thép mố cầu 10 | Mục II Chương V | 0,092 | tấn |
| 47 | Bê tông lót đá 1x2 , mác 150 | Mục II Chương V | 0,498 | m3 |
| 48 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 4,106 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mục II Chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 50 | Đào đất hố móng bằng máy | Mục II Chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất hoàn trả, đắp trước mố bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,1491 | 100m3 |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 53 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 54 | Chi phí chờ thử động cọc thử | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 55 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Mục II Chương V | 1,19 | 100m |
| 56 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mục II Chương V | 0,36 | m3 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 44,3 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 8 mm | Mục II Chương V | 2,617 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 16 mm | Mục II Chương V | 6,713 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 18 mm | Mục II Chương V | 0,546 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20 mm | Mục II Chương V | 0,034 | tấn |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 3,016 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V | 0,376 | tấn |
| 64 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Mục II Chương V | 26 | 1 mối nối |
| 65 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,672 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 8 mm | Mục II Chương V | 0,07 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10 mm | Mục II Chương V | 0,296 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12 mm | Mục II Chương V | 0,077 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16 mm | Mục II Chương V | 0,891 | tấn |
| 70 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mục II Chương V | 12,546 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mục II Chương V | 0,4247 | 100m2 |
| 72 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,165 | 100m |
| 73 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 74 | Chi phí chờ thử động cọc trụ | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 75 | Đóng cọc thẳng đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,495 | 100m |
| 76 | Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 1,32 | 100m |
| 77 | Đóng cọc thẳng đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,2214 | 100m |
| 78 | Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Mục II Chương V | 0,54 | m3 |
| 80 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mục II Chương V | 0,09 | m3 |
| 82 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,144 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mục II Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 8mm | Mục II Chương V | 0,004 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16 mm | Mục II Chương V | 0,015 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, độ sụt 6-8 cm | Mục II Chương V | 0,15 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mục II Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục II Chương V | 0,044 | tấn |
| 89 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 90 | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn | Mục II Chương V | 0,125 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lại kết cấu nhịp biên cầu dân sinh | Mục II Chương V | 0,375 | tấn |
| 92 | Tháo dở kết cấu nhịp biên cầu dân sinh | Mục II Chương V | 0,5 | tấn |
| 93 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mục II Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 94 | Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi | Mục II Chương V | 0,2535 | 100m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 (đs 6-8cm) | Mục II Chương V | 16,9 | m3 |
| 96 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Mục II Chương V | 0,48 | 100m |
| 97 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 98 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,8892 | tấn |
| 100 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | Tấn |
| 101 | Đào đất hố móng bằng máy | Mục II Chương V | 0,1151 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất hoàn trả, đắp trước mố bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mục II Chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót đá 1x2 , mác 150 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 0,498 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 3,68 | m3 |
| 105 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 4,32 | m3 |
| 106 | Bê tông cột tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,24 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng tường kè | Mục II Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ tường | Mục II Chương V | 0,5755 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục II Chương V | 0,134 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mục II Chương V | 0,312 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,161 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,356 | tấn |
| 114 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu, tường bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II Chương V | 22,118 | 1m2 |
| 115 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mục II Chương V | 0,3423 | 100m3 |
| 116 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng một phần đất đào+ khai thác đất kênh) | Mục II Chương V | 4,6635 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mục II Chương V | 0,7887 | 100m3 |
| 118 | Trải vải địa nền đường ngăn cách, Rk >= 7KN/m | Mục II Chương V | 5,2224 | 100m2 |
| 119 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mục II Chương V | 0,7887 | 100m3 |
| 120 | Lu lèn khuôn đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (30cm trên cùng) | Mục II Chương V | 0,2519 | 100m3 |
| 121 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 loại II, Dmax 25 | Mục II Chương V | 0,9686 | 100m3 |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 loại II, Dmax 37,5 | Mục II Chương V | 0,8536 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển tiếp 5km | Mục II Chương V | 37,4594 | 10m3/1km |
| 124 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V | 6,4874 | 100m2 |
| 125 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mục II Chương V | 6,4874 | 100m2 |
| 126 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mục II Chương V | 0,6824 | 100m2 |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu (30x50xcm) | Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt trụ đở biển báo ĐK 80, L = 3,1m | Mục II Chương V | 4 | Trụ |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt trụ đở biển báo ĐK 80, L = 3,8m | Mục II Chương V | 2 | Trụ |
| 132 | Bê tông móng trụ đở biển báo M200, đá 1x2 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 0,738 | m3 |
| 133 | Đào móng trụ đở bằng thủ công | Mục II Chương V | 0,75 | m3 |
| 134 | Đào móng trụ tôn sóng bằng thủ công | Mục II Chương V | 2,318 | m3 |
| 135 | Đắp đất hoàn trả móng trụ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 136 | Bê tông móng trụ tôn sóng, M200, đá 1x2 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 1,244 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng bê tông trụ tôn sóng | Mục II Chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mục II Chương V | 40 | m |
| 139 | Tôn lượn sóng loại lan can dải phân cách: loại thẳng 3,32*0,3 | Mục II Chương V | 39,84 | m |
| 140 | Tole lượn sóng loại đầu thanh tole sóng L = 0,7m | Mục II Chương V | 5,6 | m |
| 141 | Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1400mm | Mục II Chương V | 12 | Trụ |
| 142 | Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1100mm | Mục II Chương V | 4 | Trụ |
| 143 | Bu lông liên kết D16x35, L=35mm | Mục II Chương V | 128 | Bộ |
| 144 | Bu lông liên kết D18x35, L=380mm | Mục II Chương V | 16 | Bộ |
| 145 | Tiêu phản quang | Mục II Chương V | 16 | Cái |
| 146 | Bản đệm D160x160x4 (mm), L=360mm | Mục II Chương V | 16 | Cái |
| E | CẦU KÊNH TÂY | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL chữ I 400 dài 12m: Dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 15 | Dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm đến công trình tối đa 10 dầm/chuyến, tạm tính theo báo giá của Nhà cung cấp | Mục II Chương V | 2 | chuyến |
| 3 | Lắp dầm cầu | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, đường kính | Mục II Chương V | 2,638 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính | Mục II Chương V | 0,279 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 26,502 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,731 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,728 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 1,395 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,378 | 100m |
| 12 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,862 | tấn |
| 13 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 31,584 | 1m2 |
| 14 | Cốt thép mố cầu D | Mục II Chương V | 0,283 | tấn |
| 15 | Cốt thép mố cầu 10 | Mục II Chương V | 0,092 | tấn |
| 16 | Bê tông lót đá 1x2 , mác 150 | Mục II Chương V | 0,754 | m3 |
| 17 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 3,074 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mố trụ cầu | Mục II Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 19 | Đào đất hố móng bằng máy | Mục II Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 21 | Quét nhựa và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 22 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 23 | Chi phí chờ thử động cọc thử | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 1,19 | 100m |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 33,16 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 1,944 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 5,229 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mục II Chương V | 0,025 | tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 1,835 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V | 0,289 | tấn |
| 31 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Mục II Chương V | 20 | 1 mối nối |
| 32 | Phá dỡ bê tông đầu cọc mố | Mục II Chương V | 0,36 | m3 |
| 33 | Phá dỡ bê tông đầu cọc trụ | Mục II Chương V | 0,54 | m3 |
| 34 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,286 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,366 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,973 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 12,632 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 39 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 40 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 41 | Chi phí chờ thử động cọc trụ | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 42 | Đóng cọc thẳng đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,51 | 100m |
| 43 | Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 1,36 | 100m |
| 44 | Đóng cọc thẳng đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 46 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mục II Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 47 | Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi | Mục II Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 16,9 | m3 |
| 49 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Mục II Chương V | 0,48 | 100m |
| 50 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 51 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,889 | tấn |
| 53 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | Tấn |
| 54 | Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m | Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 55 | Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm, không ngâp 4m | Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu | Mục II Chương V | 298,406 | Kg |
| 57 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Mục II Chương V | 5,016 | tấn |
| 58 | Gia công thép hình các loại | Mục II Chương V | 3,251 | tấn |
| 59 | Lắp dựng kết cấu thép hinh | Mục II Chương V | 3,251 | tấn |
| 60 | Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp | Mục II Chương V | 950,694 | Kg |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu | Mục II Chương V | 9,69 | 1m3 cấu kiện |
| 62 | Làm và thả rọ đá loại 1x0,5x0,5m trên cạn | Mục II Chương V | 4 | 1 rọ |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 3,251 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mục II Chương V | 9,69 | m3 |
| 65 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II Chương V | 0,44 | 100m |
| 66 | Đắp đất dính nền đường tạm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90, H đắp tb 1,25m | Mục II Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 67 | Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m | Mục II Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 68 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mục II Chương V | 11,72 | m3 |
| 69 | Nhổ cọc cầu cũ dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mục II Chương V | 1,8 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7853184596E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.331.486.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.994.458.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi