Gói thầu: Gói thầu SXKD-31DH: Cung cấp vật tư Block nén
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD-31DH: Cung cấp vật tư Block nén |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657741 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:26:00 đến ngày 2021-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 994,994,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây nguồn vòi thổi bụi | 50 | Sợi | - Dây nguồn 4 core x 2.5mm2- Dạng lò xo- Chịu nhiệt 100 độ C- 25 mét/dây - Đường kính xoắn dây D: 100mm(Tham khảo Model: TNNU0265) | ||
| 2 | Block máy nén lạnh | 1 | Cái | - Block máy nén lạnh - Điện Áp: 3 pha 380-420VAC- Tần số 50HZ,- LR: 110A-118A- I OPER MAX: 19,6A - Công Suất: 10HP(Tham khảo Model ZR125KC-TFD 522 của NSX Copeland/Thái Lan) | ||
| 3 | Chổi than kích từ máy phát | 100 | Cái | Chổi than kích từ máy phát - Size 25.4x38.1x102mm(Tham khảo Model NCC 634 của NSX Morgan) | ||
| 4 | Block máy nén lạnh | 1 | Cái | - Block máy nén lạnh- Công suất: 12HP- Gas R22 - Điện áp 380-400VAC 50HZ; 460VAC, 60HZ - LR 147A- I MAX OPER: 26A(Tham khảo Model SM147A4ALB của NSX Danfoss/Trung Quốc) | ||
| 5 | Block nén của bộ sấy máy nén khí | 4 | Cái | - Block nén của bộ sấy máy nén khí- Refrigerant: R22- Công suất danh định: 15 HP- Điện áp: 380-400VAC, 50HZ 460V 3~60HZ- LR: 175A - I MAX OPER: 32A(Tham khảo Model SM185S4CC của NSX Danfoss/Trung Quốc) | ||
| 6 | Block nén của bộ sấy máy nén khí | 2 | Cái | - Gas: R22;- Công suất danh định: 13 HP- Điện áp: 380-400VAC, 50HZ 460V 3~60HZ- LR 145A- I MAX OPER: 31A(Tham khảo Model SM161T4VC của NSX Danfoss/Trung Quốc) | ||
| 7 | Block nén lạnh | 1 | Cái | - Block nén lạnh- Điện áp: 380 -400 V – 3Pha – 50Hz, 460VAC 3~ 60HZ- LR 142A- I MAX OPER: 22A- Gas lạnh: R410A(Tham khảo Model SH105A4ALC của NSX Danfoss Commercial Compressors/Trung Quốc) | ||
| 8 | Block máy nén lạnh | 1 | Cái | - Block máy nén lạnh - 3 pha; 400VAC, 50HZ- Gas R22- Công Suất: 15HP(Tham khảo Model VR190KS -TFP-522 của NSX Copeland)- Block máy nén lạnh - 3 pha; 400VAC, 50HZ- Gas R22- Công Suất: 15HP(Tham khảo Model VR190KS -TFP-522 của NSX Copeland) | ||
| 9 | Block máy nén lạnh | 1 | Cái | - Điện áp: 3 pha 400VAC, 50HZ- Gas R22; - Dòng điện: 19,6A- Công Suất: 10HP(Tham khảo Model VR125KS-TFP-522 của NSX Copeland) | ||
| 10 | Màn hình điều khiển máy lạnh | 15 | Cái | - Màn hình điều khiển máy lạnh(88X88X42mm)(Tham khảo Model T5 200-TC-9JSO của NSX Johnson) | ||
| 11 | Biến tần | 1 | Cái | - Input: U1 3~380-480 VAC, f1 48…63Hz- Output: U2 3~ 0…U1V, I2N 205A, f2 0…500Hz- IP21- Công suất: 110KW(Tham khảo Model ACS550-01-195A-4 của NSX ABB) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi