Gói thầu: Gói thầu số 01 Mua sắm vật tư hệ thống điện điều khiển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745027-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Mua sắm vật tư hệ thống điện điều khiển |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744882 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách bảo đảm kỹ thuật 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:24:00 đến ngày 2021-07-27 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 308,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Cầu chì | 5 | Bộ | Bảo vệ mạch điện. Có dòng định mức là 200A. Điện áp làm việc là 27V±10% | ||
| 2 | Bộ Cầu chì | 5 | Cái | Bảo vệ mạch điện. Có dòng định mức là 160A. Diện áp làm việc là 27V±10% | ||
| 3 | Đồng hồ vôn | 2 | Cái | Thiết bị đo điện áp mạch điện. Giải làm việc 0 ¸30 V. Nguyên lý làm việc kiểu cảm ứng, điện áp nuôi 27V±10%. Điện trở cách điện ≥1000MΩ | ||
| 4 | Công tắc nguồn | 4 | Cái | Tiếp điểm tiếp xúc bằng đồng, vỏ nhựa. Điện trở tiếp xúc ≤0,05Ω, điện trở cách điện ≥200MΩ | ||
| 5 | Công tắc bơm | 4 | Cái | Tiếp điểm tiếp xúc bằng đồng, vỏ nhựa Điện trở tiếp xúc ≤0,05Ω, điện trở cách điện ≥200MΩ | ||
| 6 | Công tắc bọc dầu | 4 | Cái | Tiếp điểm tiếp xúc bằng đồng, vỏ nhựa. Điện trở tiếp xúc ≤0,05Ω,điện trở cách điện ≥200MΩ | ||
| 7 | Đèn tín hiệu | 3 | Cái | Dạng đui xoáy, điện áp làm việc 27V±10%, phát sáng màu đỏ | ||
| 8 | Đi ốt công suốt | 6 | Cái | Điện áp ngược tối đa 100V, tần số làm việc 1kHz | ||
| 9 | Rơle thời gian | 5 | Cái | Tiếp điểm tiếp xúc bằng đồng 2 cặp thường đóng, 2 cặp thường mở, điện áp làm việc 27 V±10% điện trở cách điện ≥200MΩ, Điện trở tiếp xúc ≤0,05Ω. Dòng điện làm việc I=5A | ||
| 10 | Công tắc tơ | 1 | Cái | Tiếp điểm tiếp xúc bằng đồng 5 cặp thường đóng, 5 cặp thường mở, điện áp làm việc 27 V±10% điện trở cách điện ≥1000MΩ, Điện trở tiếp xúc ≤0,05Ω Dòng điện làm việc I=20A | ||
| 11 | Truyền cảm tốc độ vòng quay | 1 | Cái | Thiết bị chuyển tốc độ vòng quay thành điện áp. Nguyên lý làm việc kiểu sen xin. Giải làm việc khi tốc độ vòng quay động cơ từ 100v/phút đến 45000 vòng/phút | ||
| 12 | Đồ hồ tốc độ vòng quay | 1 | Cái | Thiết bị đo tốc độ vòng quay. Nguyên lý làm việc kiểu sen xin. Giải làm việc khi tốc độ vòng quay động cơ từ 100v/phút đến 45000 vòng/phút.Điện trở cách điện ≥1000MΩ | ||
| 13 | Bơm điện | 2 | Cái | Động cơ điện một chiều. Điện áp làm việc 27 V±10%. Dòng điện I= 40A, Công suất P=120KW. Điện trở cách điện ≥1000MΩ | ||
| 14 | Hộp điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Bộ khởi động theo chương trình. Là hệ thống các cam thời gian, rơ le thời gian, tụ điện. Có nhiệm vụ duy trì thời gian khởi động, làm việc và kết thúc của toàn hệ thống.Thời gian khởi động 8s±10%. Thời gian làm việc 20 phút ±10% Kích thước 4000mm x 2500 mmx6000mm. Điện áp làm việc 27 DC.±10%. Điện trở cách điện ≥1000MΩ | ||
| 15 | Mô tơ điện | 1 | Cái | Động cơ điện một chiều. Điện áp làm việc 27 V±10%. Dòng điện I= 60A, Công suất P=1800KW.Điện trở cách điện ≥1000MΩ | ||
| 16 | Đầu cắm | 2 | Cái | Hình tròn đường kính 60mm, 42 chân mạ bạc, điện trở cách điện ≥1000Ω, Điện trở tiếp xúc ≤0,05Ω | ||
| 17 | Ổ cắm nguồn | 5 | Cái | Tiếp điểm đồng, hình chữ nhật, 5 cặp lỗ cắm điện trở cách điện ≥1000Ω, Điện trở tiếp xúc ≤0,05Ω | ||
| 18 | Dây điện PTL-0,5E | 90 | m | Dây điện thiết diện 05mm, lõi nhôm hợp kim, có vỏ bọc lớp chịu nhiệt | ||
| 19 | Dây điện PTL-1,5E | 60 | m | Dây điện thiết diện 05mm, lõi nhôm hợp kim, có vỏ bọc lớp chịu nhiệt | ||
| 20 | Đầu cắm truyền cảm vòng quay | 2 | Cái | Đầu cắm 36 chân mạ bạc đường kính ngoài 32mm, lõi nhôm hợp kim, có vỏ bọc lớp chịu nhiệt | ||
| 21 | Trạm đấu dây | 2 | Cái | Chất liệu gỗ phíp hình chữ nhật 250mm x150mm x 4mm chịu nhiệt, 18 chân gắn cọc đấu dây bằng đồng đường kính cọc đấu 6mm | ||
| 22 | Nút nhấn khởi động | 2 | Cái | Hình tròn, phần ấn mica xanh (Nút khởi động). Đỏ (nút ngừng) Tiếp điểm mạ đồng, điện trở cách điện ≥1000Ω, Điện trở tiếp xúc ≤0,05Ω | ||
| 23 | Dây tiếp mát L250 | 40 | Cái | Chất liệu đồng bện 02 lớp dày 1mm chiều dài 150mm rộng 5mm | ||
| 24 | Chì hàn | 10 | Cuộn | Thiếc hàn có tỷ lệ tối ưu Thiếc/Chì là 63/37; Đường kính dây Ф= 16mm; 1000g/cuộn;;Nhiệt độ nóng chảy: từ 200°C đến 290°C; | ||
| 25 | Nhựa thông | 1 | kg | Thành phần hóa học C19H29COOH. Cặn rắn của sự chưng cất dầu thông. Phải có khi hàn | ||
| 26 | Ống ghen luồn dây điện Ø=8mm | 10 | m | Chất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф8 mm | ||
| 27 | Ống ghen luồn dây điện Ø=12mm | 10 | m | Chất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф12mm | ||
| 28 | Ống ghen luồn dây điện Ø=14mm | 10 | m | Chất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф14mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.850.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi