Gói thầu: Hạ tầng kỹ thuật đường N15A(đoạn từ D2 đến D4-N15) dài 400m
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CAO SU BÌNH LONG |
| Tên gói thầu | Hạ tầng kỹ thuật đường N15A(đoạn từ D2 đến D4-N15) dài 400m |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vay tín dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:32:00 đến ngày 2021-08-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,731,805,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1224 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7044 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7044 | 100m³/km |
| 4 | Lu lèn nền đường nguyên thổ (VD) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0929 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2549 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,385 | 100m³ |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,77 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3473 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3108 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m³ |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9547 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1538 | 100m² |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1538 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9547 | 100m² |
| C | PHẦN ATGT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (VD) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu bằng sắt ống tráng kẽm D90, L=2,55m (VD) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu bằng sắt ống tráng kẽm D90, L=3,3m (VD) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống tráng kẽm D114, L=2,7m (VD) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật (VD) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m² |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,36 | m² |
| 7 | Sản xuất, gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3638 | m³ |
| 12 | Cung cấp bulong M16x500 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Cung cấp bulong M8x20 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Cung cấp bulong M8x200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0107 | m³ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m³ |
| 17 | Mạ kẽm thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0412 | kg |
| 18 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,3 | m |
| 19 | Cung cấp tấm đầu cong W310 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 20 | Cung cấp trụ hộ lan 160x160x4, L=1,4m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | trụ |
| 21 | Cung cấp tấm giữa sóng W310 dài 3,32m, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | tấm |
| 22 | Sản xuất gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 23 | Mạ kẽm thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | kg |
| 24 | Cung cấp bulong M20x50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125 | cái |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng trụ tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m² |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m³ |
| D | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,17 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,19 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,993 | 100m² |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.351,07 | m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 (nền vỉa hè), vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,11 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chặn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,81 | m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3911 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3911 | 100m³/km |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,69 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,64 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4041 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6306 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6114 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1899 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449,05 | kg |
| 19 | Sản xuất, gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | m² |
| 21 | Nạo vét kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m³ |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m³ |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Khung móng trụ 8 m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trụ điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Bêtong lót đá 4x6 M100 đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 4 | Bêtong đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 5 | Lắp đặt và tháo gỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Khối lượng đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 7 | Khối lượng đất đắp hố móng đầm k ≥ 95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Khối lượng đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 9 | Tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Phần Bêtong lót đá 4x6 M100 đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 11 | Phần Bêtong đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 12 | Lắp đặt và tháo gỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Khối lượng đất đắp hố móng đầm k ≥ 95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Đào mương cáp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m³ |
| 15 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m³ |
| 16 | Lót gạch bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m² |
| 17 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m³ |
| 18 | Trụ chiếu sáng STK 6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | trụ |
| 19 | Cần đèn đơn Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cần |
| 20 | Đèn LED 80W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 21 | Lắp Tủ ĐK chiếu sáng đặt trên nền | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Làm tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV-2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 24 | Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 100m |
| 25 | Cáp đồng trần theo mương C-10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 100m |
| 26 | Cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn CS | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống HDP Ø32/25 theo mương | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống HDPE Ø65/50 theo mương | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100m |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | đầu |
| 30 | Đầu cos Cu 16mm2 + chụp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 31 | Đầu cos Cu 10mm2 + chụp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 32 | Đầu cos Cu 2,5mm2 + chụp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.700.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.700.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi