Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744029-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210743596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố và Tỉnh hỗ trợ mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 12:32:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,502,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6585 100m3
2 Đào nền đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0495 100m3
3 Đắp bù vét hữu cơ bằng đất cấp 2 tận dụng, lu lèn K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6585 100m3
4 Đắp nền đường bằng đất cấp 2 tận dụng, lu lèn K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2576 100m3
5 Lu lèn nền đường nguyên thổ (bề dày bình quân 30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5407 100m3
6 Đắp lề đường bằng đất sỏi đỏ dày 25cm, lu lèn K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 100m3
7 Mua sỏi đỏ để đắp K98 (1,16*1,14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,4454 m3
8 Đắp nền đường bằng đất sỏi đỏ dày 30cm, lu lèn K>0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5407 100m3
9 Mua sỏi đỏ để đắp K98 (1,16*1,14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.129,4159 m3
10 Lớp móng dưới đá 4x6 chèn sỏi đỏ, dày 15cm, lu lèn dày K>0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4688 100m2
11 Lớp móng trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm, lu lèn K>0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4688 100m2
12 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn 4,5kh/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4688 100m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, tạm tính cự ly 1km, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,708 100m3
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,0375 m2
15 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 45x90 cm ( 1 trụ 2 biển báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào đất thi công mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4692 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6 M.100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
3 Gia công ,lắp dựng cốt thép thân mương d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4699 tấn
4 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2663 100m2
5 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,956 m3
6 Đắp đất thân mương bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2277 100m3
7 Cốt thép Þ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2983 tấn
8 Cốt thép Þ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4728 tấn
9 Thép hình các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5898 tấn
10 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3731 100m2
11 Bêtông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,596 m3
12 Cẩu lắp đặt nắp mương (183.15kg/ nắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.120.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->