Gói thầu: Chi phí xây dựng + Thiết bị 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng + Thiết bị 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:28:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,081,433,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI TRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9867 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,2836 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6528 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0055 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1749 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 114,26 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1426 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1426 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,713 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,8455 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,286 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0792 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4391 | tấn |
| 16 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,435 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5866 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5371 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7147 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,302 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9504 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1428 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0758 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,752 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3031 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6262 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7973 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,44 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5996 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0572 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9912 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3816 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6331 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,1744 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,9722 | m3 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,8 | m |
| 37 | Kẻ ron âm tường: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 507,396 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 214,32 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.142,15 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300,77 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.649,546 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.271,56 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 894,706 | m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,996 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,456 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,289 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,88 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 204,41 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,785 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 148,4 | m2 |
| 52 | Trần thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,78 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4546 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4546 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,116 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, cung cấp, lắp dựng cửa đi cửa sổ bằng nhôm hệ, kết hợp kính cường lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,36 | M2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,298 | m3 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,03 | m2 |
| 59 | Thay mới rèm cửa cho toàn bộ công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 141,52 | m2 |
| 60 | Lắp đặt Lavabor | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh loại cuộn lớn gắn tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 70 | Vòi lavabor | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 71 | Vòi chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Máy sấy tay cảm ứng treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Kệ sắt mặt đá Granite lavabor | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0764 | 100m3 |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,32 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,588 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m2 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | đoạn ống |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,65 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê giảm 90-34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 95 | SXLD máng thu nước mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | md |
| 96 | Lắp đặt cầu chắn rác d150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 99 | Van khóa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê D34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | máy |
| 105 | Tủ điện âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 106 | Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 107 | Quạt hút âm trần 300x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | cái |
| 114 | Lắp đặt đế ổ cắm âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | cái |
| 115 | Lắp đặt đế công tắc âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.400 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 118 | Vật tư phụ (Busbar, đầu cos, chụp nhựa,...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1195 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,41 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,257 | m3 |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7221 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0117 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0316 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 126 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,116 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,5 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,5 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7 | m2 |
| B | XÂY DỰNG BẢNG TÊN TRỤ SỞ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,471 | m2 |
| 2 | Vận chuyển xà bần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8816 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9598 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,56 | m2 |
| 6 | Khắc chữ bảng tên, địa chỉ cơ quan trên nền đá GRANIT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| C | XÂY DỰNG BẢNG TÊN PHÒNG 1 CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,471 | m2 |
| 2 | Vận chuyển xà bần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4953 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9598 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,56 | m2 |
| 6 | Khắc chữ bảng tên, địa chỉ cơ quan trên nền đá GRANIT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,704 | m3 |
| 6 | Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m |
| 7 | Đai ốc bu lông M22 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | con |
| 8 | Lắp dựng bu lông móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại (Cột nhà xe cũ tận dụng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2247 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2247 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6273 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,0779 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,225 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,225 | m3 |
| 16 | Kẻ ron chống nứt bê tông nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | md |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,85 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 310,225 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,825 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,44 | m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4247 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4247 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3395 | 100m2 |
| 8 | SXLD máng thu nước mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,8 | md |
| 9 | SXLD cầu chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,69 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chấn song cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,59 | m2 |
| 12 | Sản xuất, cung cấp, lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ kết hợp kính cường lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,56 | m2 |
| 13 | Sản xuất, cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng kính cường lực kết hợp bản lề sàn + phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 167,52 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao khung chìm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 227,376 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 272,65 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 272,65 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,808 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,808 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,1635 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,5 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,335 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5188 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,104 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97,625 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 179,515 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.207,214 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 801,42 | m2 |
| 39 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 546,754 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn VEPA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 462,455 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn VEPA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 942,559 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ bộ đèn huỳnh quang xương cá ấm trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trọn gói |
| 44 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | máy |
| 46 | Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm, CB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41 | hộp |
| 57 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 58 | Băng keo cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cuộn |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn led tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | hộp |
| 64 | Vật tư phụ ( Busbar, đầu cose, chụp nhựa,...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,457 | m3 |
| 66 | SXLD lam sắt che nắng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,1 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,1 | m2 |
| 68 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,196 | m3 |
| 69 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,053 | m3 |
| 70 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,246 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,246 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,246 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,246 | m3 |
| 74 | Làm cỏ vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 270,24 | m2 |
| 75 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,048 | m3 |
| 76 | Trồng cây hàng rào - cây ắc ó | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1889 | 100m2 |
| 77 | Trồng cỏ Hoàng Lạc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5135 | 100m2 |
| 78 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7024 | 100m2 |
| 79 | Tháo dỡ hàng rào hiện hữu (Tận dụng làm hàng rào mới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,3 | m |
| 80 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,75 | m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | m3 |
| 83 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,625 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1106 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,019 | tấn |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,625 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,125 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,25 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hàng rào (tận dựng từ hàng rào cũ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,25 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,25 | m2 |
| F | SXLD KHUNG SẮT MÁI CHE BẠT KÉO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,126 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0084 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,049 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,375 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép hàng rào bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | công |
| 10 | Vận chuyển xà bần, khung thép ra khỏi công trình bằng xe cơ giới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,5 | m2 |
| 12 | SXLD khung sắt mái che bạt kéo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 296,7 | m2 |
| 13 | Lắp đặt motor tự động | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| G | THIẾT BỊ 1 | |||
| 1 | Máy điều hòa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.122E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.224E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.858.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi