Gói thầu: Chi phí xây dựng + Thiết bị 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744712-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
Tên gói thầu Chi phí xây dựng + Thiết bị 1
Số hiệu KHLCNT 20210744583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:28:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,081,433,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI TRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9867 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,2836 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,6528 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,0055 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1749 100m3
6 Mua đất để đắp công trình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 114,26 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1426 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1426 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,713 100m3/1km
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,8455 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,286 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,352 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,264 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0792 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4391 tấn
16 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,435 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5866 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5371 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,7147 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,302 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9504 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết 0,1428 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,0758 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,752 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,3031 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6262 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,7973 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,44 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,5996 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,0572 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9912 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3816 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,6331 m3
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,1744 m3
35 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 111,9722 m3
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 71,8 m
37 Kẻ ron âm tường: Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 500 m
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 507,396 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 214,32 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.142,15 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 300,77 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.649,546 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.271,56 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 894,706 m2
45 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,996 m3
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30,456 m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,289 m3
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30,88 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 204,41 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,785 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 148,4 m2
52 Trần thạch cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 127,78 m2
53 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4546 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4546 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,116 100m2
56 Sản xuất, cung cấp, lắp dựng cửa đi cửa sổ bằng nhôm hệ, kết hợp kính cường lực Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 93,36 M2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,298 m3
58 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 96,03 m2
59 Thay mới rèm cửa cho toàn bộ công trình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 141,52 m2
60 Lắp đặt Lavabor Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 bộ
63 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
64 Lắp đặt gương soi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
65 Lắp đặt kệ kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
66 Lắp đặt giá treo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
69 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh loại cuộn lớn gắn tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
70 Vòi lavabor Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
71 Vòi chậu tiểu nam Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
72 Máy sấy tay cảm ứng treo tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
73 Kệ sắt mặt đá Granite lavabor Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0764 100m3
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,32 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,588 m3
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0288 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,864 m3
79 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,4 m3
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,6 m2
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3 m3
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,012 100m2
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0094 tấn
84 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
85 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17 đoạn ống
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,65 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
90 Lắp đặt Tê giảm 90-34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
91 Lắp đặt Tê D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
92 Lắp đặt Tê D114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 cái
95 SXLD máng thu nước mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 md
96 Lắp đặt cầu chắn rác d150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6 100m
99 Van khóa D34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 cái
102 Lắp đặt Tê D34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
103 Lắp đặt Tê D34-27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
104 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 máy
105 Tủ điện âm tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
106 Quạt treo tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24 cái
107 Quạt hút âm trần 300x300 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
108 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 52 bộ
109 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 bộ
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 cái
111 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
112 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
113 Lắp đặt ổ cắm ba Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34 cái
114 Lắp đặt đế ổ cắm âm tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34 cái
115 Lắp đặt đế công tắc âm tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 cái
116 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.400 m
117 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 300 m
118 Vật tư phụ (Busbar, đầu cos, chụp nhựa,...) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1195 100m3
120 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,41 m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,257 m3
122 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,7221 m3
123 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0117 100m2
124 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0316 tấn
125 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
126 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,116 m3
127 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,5 m2
128 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,5 m2
129 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,7 m2
B XÂY DỰNG BẢNG TÊN TRỤ SỞ TIẾP DÂN
1 Phá dỡ hàng rào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,471 m2
2 Vận chuyển xà bần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8816 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,9598 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,56 m2
6 Khắc chữ bảng tên, địa chỉ cơ quan trên nền đá GRANIT Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
C XÂY DỰNG BẢNG TÊN PHÒNG 1 CỬA
1 Phá dỡ hàng rào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,471 m2
2 Vận chuyển xà bần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4953 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,9598 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,56 m2
6 Khắc chữ bảng tên, địa chỉ cơ quan trên nền đá GRANIT Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE
1 Tháo dỡ nhà xe hiện hữu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 trọn gói
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,216 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,102 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,704 m3
6 Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,6 m
7 Đai ốc bu lông M22 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 con
8 Lắp dựng bu lông móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 bộ
9 Lắp dựng cột thép các loại (Cột nhà xe cũ tận dụng) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 bộ
10 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2247 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2247 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6273 100m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,0779 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,225 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,225 m3
16 Kẻ ron chống nứt bê tông nền Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22 md
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,85 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 310,225 m2
3 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,825 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 85,44 m2
5 Sản xuất xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4247 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4247 tấn
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,3395 100m2
8 SXLD máng thu nước mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,8 md
9 SXLD cầu chắn rác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
10 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng sắt kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 88,69 m2
11 Tháo dỡ chấn song cửa sổ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34,59 m2
12 Sản xuất, cung cấp, lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ kết hợp kính cường lực Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 49,56 m2
13 Sản xuất, cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng kính cường lực kết hợp bản lề sàn + phụ kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,2 m2
14 Tháo dỡ trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 167,52 m2
15 Trần thạch cao khung chìm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 227,376 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 272,65 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 272,65 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,808 m2
19 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,808 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 41,1635 m3
21 Tháo dỡ gạch ốp tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,5 m2
22 Tháo dỡ chậu rửa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
23 Tháo dỡ chậu tiểu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
24 Tháo dỡ bệ xí Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 m3
30 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 m3
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,335 m2
33 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5188 m3
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,104 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 97,625 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 179,515 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.207,214 m2
38 Bả bằng matít vào tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 801,42 m2
39 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 546,754 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn VEPA, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 462,455 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn VEPA, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 942,559 m2
42 Tháo dỡ bộ đèn huỳnh quang xương cá ấm trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 bộ
43 Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 trọn gói
44 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
45 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 máy
46 Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
47 Tủ điện âm tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
48 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 33 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 bộ
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
53 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt ổ cắm ba Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22 cái
56 Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm, CB Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 41 hộp
57 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm các loại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28 cái
58 Băng keo cách điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 cuộn
59 Lắp đặt ổ cắm âm sàn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
60 Lắp đặt đèn led tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 300 m
62 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 600 m
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 hộp
64 Vật tư phụ ( Busbar, đầu cose, chụp nhựa,...) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,457 m3
66 SXLD lam sắt che nắng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,1 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,1 m2
68 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,196 m3
69 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,053 m3
70 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,246 m3
71 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,246 m3
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,246 m3
73 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,246 m3
74 Làm cỏ vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng thi công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 270,24 m2
75 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 54,048 m3
76 Trồng cây hàng rào - cây ắc ó Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1889 100m2
77 Trồng cỏ Hoàng Lạc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,5135 100m2
78 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,7024 100m2
79 Tháo dỡ hàng rào hiện hữu (Tận dụng làm hàng rào mới) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 61,3 m
80 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,75 m3
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,035 100m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7 m3
83 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,625 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,05 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,105 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1106 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,019 tấn
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 23,625 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,125 m2
90 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,25 m2
91 Lắp dựng hàng rào (tận dựng từ hàng rào cũ) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,25 m2
92 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,25 m2
F SXLD KHUNG SẮT MÁI CHE BẠT KÉO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,168 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,288 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,864 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,126 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0144 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0084 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,049 tấn
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,375 m3
9 Tháo dỡ kết sắt thép hàng rào bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 công
10 Vận chuyển xà bần, khung thép ra khỏi công trình bằng xe cơ giới Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 chuyến
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 47,5 m2
12 SXLD khung sắt mái che bạt kéo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 296,7 m2
13 Lắp đặt motor tự động Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
G THIẾT BỊ 1
1 Máy điều hòa Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 13 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.122E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.224E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.858.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->