Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình+ Mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743454-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Nam Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình+ Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210742765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:25:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,054,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.581885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16377E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.138.213.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. có chứng chỉ giám sát hoặc Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng . Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công lắp đặt điều hoà
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành về điện lạnh.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt điều hoà 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật hoàn thiện phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật hoàn thiện phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường3,8261100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,801tấn
3Tháo dỡ yếm thang gỗ129,66m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép11,1956m3
5Phá dỡ hàng rào dây thép gai82,212m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm25,2204m3
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng38,5392m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại600,5084m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột698,453m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột848,248m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột297,858m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần519,5784m2
13Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần187,6588m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại82,4567m3
15Vận chuyển phế thải82,4567m3
16Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm561 lỗ khoan
17Xử lý liên kết thép bằng keo Fischer fis vt380c56lỗ
18Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB302,2361m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB3014,6502m3
20Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB3045,7164m3
21Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB303,1832m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB303,5495m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,4066100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,3734100m2
25Ván khuôn gỗ sàn mái3,5825100m2
26Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2385100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,489100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0621tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4167tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6364tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,1273tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm4,4257tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6332tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1066tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,4972tấn
36Gia công xà gồ thép2,5876tấn
37Lắp dựng xà gồ thép2,5876tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ187,47061m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,5846100m2
40Tôn úp nóc mái53,62m
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3061,2822m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3014,0841m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,81m3
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,926m3
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30414,2584m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30398,94m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30131,17m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3015,624m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30370,5778m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30252,08m
51Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB3087,4336m2
52Đầm nền nhà tầng 1 (bao gồm hành lang, sảnh), nền bị lún1gói
53Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB3030,9662m3
54Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm876,7952m2
55Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 120x600mm72,288m2
56Lát đá bậc tam cấp, PCB3016,21m2
57Lát đá bậc cầu thang, PCB3041,9584m2
58Lan can cầu thang inox554,41kg
59Lắp dựng lan can inox37,026m2
60Mua lắp dựng con tiện xi măng132cái
61Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện)67,26m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm67,26m2
63inox cửa, inox vuông đặc 15x15mm209,4kg
64Lắp dựng hoa inox cửa36,48m2
65Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ249,6m2
66Lắp dựng cửa không có khuôn124,81m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,96m2
68Lắp dựng hoa sắt cửa72,96m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ916,3118m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.530,558m2
71Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu1.435,5m2
72Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m6,9845100m2
73Bốc xếp xuống Xi măng bao46,7186tấn
74Vận chuyển Xi măng lên cao46,7186tấn
75Bốc xếp xuống Thép các loại12,6748tấn
76Vận chuyển các loại thép lên cao12,9239tấn
77Bốc xếp xuống gạch xây các loại46,9581000v
78Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao108,0034tấn
79Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao3,5846100m2
80Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao109,2952m3
81Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao52,9018m3
82Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao b28,410m2
83Vận chuyển Gỗ các loại lên cao10,772m3
84Vận chuyển Cửa các loại lên cao6,2410m2
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng24bộ
86Lắp đặt đèn sát trần có chụp7bộ
87Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt1bộ
88Lắp đặt quạt trần16cái
89Móc treo quạt trần16cái
90Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường8máy
91Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
92Lắp đặt công tắc 3 hạt4cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
94Lắp đặt công tắc cầu thang1bộ
95Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x1501cái
96Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 Module4cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 32A4cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 16A20cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 ( thay dây nguồn)150m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2150m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2380m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2600m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm450m
105Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m8cái
106Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m8cái
107Sư ốp chân kim8cái
108Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II4,621m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,62m3
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm125m
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm12m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm1,5100m
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm36cái
115Lắp đặt măng sông PVC, ĐK D76mm40cái
116Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D76mm12cái
B BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN VÀ VỆ SINH TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,7022100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm7,4045100m2
3Gia công khung thép mạ kẽm D25, lưới bảo vệ0,3804tấn
4Lắp đặt khung thép mạ kẽm D25, lưới bảo vệ0,3804tấn
5Lưới chắn bụi và bảo vệ thi công219,52m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm3,3m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại37,5m2
C HOÀN TRẢ MẶT BẰNG ĐƯỜNG THI CÔNG:
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,3m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3030m2
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm37,5m2
4Tận dụng vật liệu cũ để làm cửa tạm vào công trình thi công15m2
D CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời14,5632m3
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao14,5632m3
3Bốc lên, xuống phương tiện vận chuyển bãi tập kết - Vật liệu dời đã đóng bao32,039tấn
4Vận chuyển phế thải14,5632m3
5Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông334,0444m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,9457m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,1277m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0296m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1872100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,023tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,306tấn
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3011,34m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3099,107m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3099,107m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng99,107m2
16Gia công xà gồ thép1,3986tấn
17Lắp dựng xà gồ thép1,3986tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ150,33321m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,6544100m2
20Tôn úp nóc mái50,67m
21Sơn tường chặn mái và tường thu hồi, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,34m2
22Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại2,6544100m2
23Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng3,7925tấn
24Bốc xếp xuống gạch xây các loại7,3961000v
25Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao17,0108tấn
26Vận chuyển Cát các loại lên cao12,5m3
27Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao3,145100m2
E Thiết bị
1Quạt treo tườngPanasonic hoặc tương đương4Chiếc
2Điều hòa 18000BTULoại Daikin 1 chiều inverter hoặc tương đương8Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.581885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16377E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.138.213.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. có chứng chỉ giám sát hoặc Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng . Có tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ thi công lắp đặt điều hoà 1 Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành về điện lạnh.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt điều hoà 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ giám sát kỹ thuật hoàn thiện phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật hoàn thiện phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 0,7kW3
2 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 3T2
8 Vận thăng lồng Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->