Gói thầu: Gói 2: Nhân công đổ móng, thay trụ, tháp đà, thay dây, thay tủ RMU

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744637-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 2: Nhân công đổ móng, thay trụ, tháp đà, thay dây, thay tủ RMU
Số hiệu KHLCNT 20210744172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD (công trình SCL 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:23:00 đến ngày 2021-07-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 767,850,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Lành nghề, liệt kê theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu, có tối thiểu 15 công nhân cụ thể (VD : Các đội thi công …) kèm Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ tó 3 chân
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng bêtông 1,8x1,2x1,5m3 (trụ 14m ghép)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)1.776kg
2Cát vàngB cấp2,9m3
3Đá 1x2B cấp5,3m3
4Ván cosfa 15mmB cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2Móng
5Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2Móng
6Đấp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2Móng
7Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế6,5m3
B Móng trụ BTLT 14 ghép đôi có cốt thép
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)1.662kg
2Cát vàngB cấp3m3
3Đá 1x2B cấp4,8m3
4Đá 4x6B cấp0,7m3
5Sắt phi 8B cấp34,8kg
6Sắt phi 12B cấp205kg
7Ván khuônB cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2Móng
8Đinh các loạiB cấp4,2kg
9Đào đất diện tích đáy móng rộng >3m, độ sâu hố đào Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2Móng
10Đấp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2Móng
11Đổ bê tông móng bản M200 đá 2x4 (1x2)Theo bản vẽ thiết kế5,4m3
12Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,7m3
C Móng bêtông 1.2x1x0.8m
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)1.248kg
2Cát vàngB cấp1,6m3
3Đá 1x2B cấp3,2m3
4Ván cosfa 15mmB cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).4Móng
5Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).4Móng
6Đấp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).4Móng
7Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế3,8m3
D Bộ tiếp địa cáp thép trụ 12m (120-185mm2)
1Cáp thép chằng 3/8"A cấp13,5kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaA cấp3bộ
3Kẹp Boulon U 70-95A cấp3cái
4Nối ép WR 815A cấp3cái
5Ống nhựa tròn ĐK 21A cấp12m
6Dây đai INOXA cấp10,5m
7Khóa đai thépA cấp18m
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế3cọc
9Lắp kẹp cápTheo bản vẽ thiết kế3Cái
10Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao Theo bản vẽ thiết kế3bộ
11Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo bản vẽ thiết kế0,8m3
12Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,8m3
E Dựng trụ BTLT 14m
1Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2A cấp4trụ
2Sơn kẻ biển màu trắngB cấp0,1kg
3Sơn kẻ biển màu đenB cấp0,1kg
4Sơn kẻ biển màu đỏB cấp0,1kg
5Dựng cột bê tông trụ cao Theo bản vẽ thiết kế4trụ
F Trụ BTLT 2x 14m
1Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2A cấp8trụ
2Bu lông VRS 16x500A cấp4cái
3Bu lông VRS 16x550A cấp4cái
4Bu lông VRS 16x700A cấp4cái
5Bu lông VRS 22x750 + lông đềnA cấp4bộ
6Bu lông VRS 22x850 + lông đềnA cấp4bộ
7Sơn trắngB cấp0,1kg
8Sơn đenB cấp0,1kg
9Sơn đỏB cấp0,1kg
10Dựng cột bê tông trụ cao Theo bản vẽ thiết kế8trụ
G Lắp bộ đà 24K
1Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp)A cấp14cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMA cấp28cái
3Bu lông 16x50A cấp28cái
4Bu lông 16x300A cấp14cái
5Bu lông VRS 16x300A cấp14cái
6Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp70cái
7Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế14bộ
H Lắp bộ đà lệch 0,8K (3 pha)
1Đà sắt V75x75x8-800mm (01 ốp)A cấp198cái
2Thanh chống đà sắt L50x50x5 -700mmA cấp198cái
3Bu lông 16x50A cấp198cái
4Boulon 16x250A cấp198cái
5Bu lông VRS 16x300A cấp99cái
6Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp495cái
7Lắp xà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế198bộ
I Lắp bộ đà lệch 24K toàn phần trên U-3m
1Đà L75x75x8 MK - 2,4m lệch toàn phầnA cấp4cái
2Thanh chống L60x60x6-2500mmA cấp4cái
3Bu lông 16x50A cấp8cái
4Bu lông VRS 16x300A cấp4cái
5Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp12cái
6Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế4bộ
J Lắp bộ đà lệch 2/3 20K trên U-3m
1Đà sắt mạ kẽm L8x75x75 - 2m (3 ốp) lệch 2/3A cấp18cái
2Thanh chống đà V50x1132mmA cấp18cái
3Bu lông 16x50A cấp36cái
4Bu lông VRS 16x300A cấp27cái
5Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp63cái
6Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế18bộ
K Lắp bộ đà lệch 24K toàn phần SDL trên U-3m
1Đà L75x75x8 MK - 2,4m lệch toàn phần SDLA cấp8cái
2Thanh chống L60x60x6-2500mm SDLA cấp8cái
3Bu lông 16x50A cấp16cái
4Bu lông VRS 16x300A cấp8cái
5Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp24cái
6Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế8bộ
7Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế8bộ
L Lắp bộ đà lệch 24Đ toàn phần SDL trên U-3m
1Đà L75x75x8 MK - 2,4m lệch toàn phần SDLA cấp7cái
2Thanh chống L60x60x6-2500mm SDLA cấp14cái
3Bu lông 16x50A cấp28cái
4Bu lông VRS 16x300A cấp14cái
5Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp42cái
6Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế7bộ
7Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế7bộ
M Đà 24K LTP trên U-3m (SDL 24Đ LTP)
1Đà L75x75x8 MK - 2,4m lệch toàn phầnA cấp12cái
2Thanh chống L60x60x6-2500mmA cấp12cái
3Đà L75x75x8 MK - 2,4m lệch toàn phần SDLA cấp12cái
4Thanh chống L60x60x6-2500mm SDLA cấp12cái
5Bu lông 16x50A cấp72cái
6Bu lông VRS 16x300A cấp24cái
7Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp72cái
8Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế12bộ
9Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế24bộ
N Bộ đà 24K SDL trên đà U-3m
1Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp)A cấp10cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMA cấp20cái
3Bu lông 16x50A cấp30cái
4Bu lông VRS 16x300A cấp10cái
5Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp50cái
6Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế10bộ
7Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế10bộ
O Đà 24Đ SDL trên đà U-3m
1Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) SDLA cấp1cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM SDLA cấp2cái
3Bu lông 16x50A cấp4cái
4Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp4cái
5Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế1bộ
P Lắp bộ đà tháp U160 dài 3m (kép)
1Đà sắt mạ kẽm U160-3000mmA cấp24cái
2Bu lông 16x300A cấp24cái
3Bu lông VRS 16x300A cấp24cái
4Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp24cái
5Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế24bộ
Q Lắp Bộ đà tháp U120 dài 3m (kép)
1Đà tháp trụ đơn U120-3000mmA cấp66cái
2Bu lông 16x300A cấp66cái
3Bu lông VRS 16x300A cấp66cái
4Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp132cái
5Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế66bộ
R Dây dẫn, sứ và phụ kiện
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2A cấp30m
2Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 95mm2A cấp27m
3Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 95/16mm2 - 24 kVA cấp184m
4Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 120/19mm2 - 24 kVA cấp153m
5Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 185/24mm2 - 24 kVA cấp3.501m
6Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 240/32mm2 - 24 kVA cấp7.710m
7Sứ đứng 24kV và ty sứ SDLA cấp132bộ
8Sứ treo thủy tinh 70 SDLA cấp6cái
9Sứ treo polimer 24kV-70kN SDLA cấp27cái
10Uclevis + sứ ống chỉ SDLA cấp4cái
11Sứ đứng 24kV và ty sứA cấp308bộ
12Sứ treo polimer 24kV-70kNA cấp34cái
13Ống nối dây AC 240A cấp28cái
14Nối ép WR 929(240/240)A cấp52cái
15Đầu cosse ép đồng 95mm2A cấp9cái
16Ống nối ép chịu sức căng 120mm2A cấp6cái
17Ống nối dây AC185mm2A cấp6cái
18Giáp niu dây AV24kV - 95mm2A cấp6cái
19Giáp niu dây AV24kV - 120mm2A cấp6cái
20Giáp niu dây AV24kV - 185mm2A cấp33cái
21Giáp níu dây AV24kV - 240mm2A cấp30cái
22Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 50mm2A cấp100cái
23Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 50mm2A cấp51cái
24Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 95mm2A cấp153cái
25Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 95mm2A cấp76cái
26Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 120mm2A cấp51cái
27Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 120mm2A cấp9cái
28Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 185mm2A cấp1.127cái
29Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 185mm2A cấp176cái
30Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 240mm2A cấp428cái
31Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 240mm2A cấp190cái
32Băng keo cách điện trung áp (ngoài trời)A cấp10cái
33Tủ trung thế RMU6 24kV-630A-20kA/S NE-IIQI (3 LBS 630A lộ vào + 1 LBS 200A lộ ra có bệ chì trung thế+ 03 bộ đầu T-plug + 01 bộ đầu Elbow) + Chì ống trung thế 10-40A (bô) + Bộ cảnh báo sự cố cáp ngầm+ chân đế đặt tủA cấp10bộ
34Kéo dây AC ≤ 95 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20mTheo bản vẽ thiết kế0,2km
35Kéo dây AC ≤ 120 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20mTheo bản vẽ thiết kế0,2km
36Kéo dây AC ≤ 185 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20mTheo bản vẽ thiết kế0,3km
37Kéo dây AC ≤ 240 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20mTheo bản vẽ thiết kế7,6km
38Thay sứ đứng 15 - 22 kVTheo bản vẽ thiết kế132bộ
39Thay cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế27Bộ
40Thay Uclevis + sứ ống chỉ trên trụTheo bản vẽ thiết kế4bộ
41Lắp sứ đứng 15 - 22 kVTheo bản vẽ thiết kế308bộ
42Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây Theo bản vẽ thiết kế34bộ
43Lắp dây buộc vào cổ sứ Theo bản vẽ thiết kế2.361bộ
44Lắp đặt LBS 3 pha Theo bản vẽ thiết kế40máy
S Cắt gốc trụ BTLT 14 m
1Trụ BTLT 14m chặt gốc còn 9-10mThu hồi2trụ
2Đá cắtB cấp0,1viên
3Đà màiB cấp0,1viên
4Cắt trụ BTLT 14 mTheo bản vẽ thiết kế2trụ
5Máy cắt bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế0,2ca
6Máy mài 1kWTheo bản vẽ thiết kế0,1ca
7Cẩu bánh hơi 16 TTheo bản vẽ thiết kế0,1ca
8Bốc dỡ cột bê tôngTheo bản vẽ thiết kế3,1tấn
9Bốc dỡ phụ kiện các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,4tấn
T Thu hồi trụ thông
1Trụ gỗ thông 14m mụcThu hồi5trụ
2Đá cắtB cấp0,3viên
3Đà màiB cấp0,1viên
4Cắt trụ BTLT 14 mTheo bản vẽ thiết kế5trụ
5Máy cắt bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế0,5ca
6Máy mài 1kWTheo bản vẽ thiết kế0,4ca
7Cẩu bánh hơi 16 TTheo bản vẽ thiết kế0,3ca
8Bốc dỡ cột bê tôngTheo bản vẽ thiết kế7,7tấn
9Bốc dỡ phụ kiện các loạiTheo bản vẽ thiết kế1tấn
U Tháo gỡ bộ Đà 24Đ
1Đà sắt V 75x75x8-2400mmThu hồi19cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMThu hồi38cái
3Boulon 16x250Thu hồi38cái
4Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế19bộ
V Tháo gỡ bộ Đà 24K
1Đà sắt V 75x75x8-2400mmThu hồi10cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMThu hồi20cái
3Bu lông 16x300Thu hồi10cái
4Bu lông VRS 16x300Thu hồi10cái
5Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế20bộ
W Tháo gỡ bộ đà lệch toàn phần 24Đ
1Đà sắt L8x75x75x2400 (03 ốp) lệch hoàn toànThu hồi5cái
2Thanh chống L60x60x6-2500mmThu hồi5cái
3Boulon 16x250Thu hồi10cái
4Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế5bộ
X Dây dẫn và phu kiện thu hồi
1Cáp nhôm trần 95mm2Thu hồi184m
2Cáp nhôm trần 120mm2Thu hồi153m
3Cáp nhôm trần 167mm2Thu hồi1.769m
4Cáp nhôm trần 185mm2Thu hồi1.732m
5Cáp nhôm bọc 24kV 240mm2Thu hồi7.710m
6Cáp nhôm trần 240mm2Thu hồi1.903m
7Khóa néo 185 - 240Thu hồi41cái
8Sứ đứng 24kV và ty sứThu hồi192bộ
9Tủ trung thế RMU6 24kV-630A-20kA/S NEThu hồi10bộ
10Tháo dây A ≤ 95 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20mTheo bản vẽ thiết kế0,2km
11Tháo dây A ≤ 120 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20mTheo bản vẽ thiết kế0,2km
12Tháo dây A ≤ 185 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20mTheo bản vẽ thiết kế3,4km
13Tháo dây A ≤ 240 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20mTheo bản vẽ thiết kế9,4km
14Tháo LBS 3 pha Theo bản vẽ thiết kế40máy
Y Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thử nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)33
2 Giám sát thi công 1 phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)22
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 1 Lành nghề, liệt kê theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu, có tối thiểu 15 công nhân cụ thể (VD : Các đội thi công …) kèm Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ tó 3 chân Sử dụng để dựng trụ1
2 Kích căng dây Sử dụng để căng dây1
3 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép dây1
4 Máy trộn ≥ 250 lít Sử dụng để trộn BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->