Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210520770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:22:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,092,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Bơm nước bằng máy dizen 25CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | ca |
| 2 | Bơm nước bằng máy điện 2KW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | ca |
| 3 | Vận chuyển thiết bị ép cọc cừ đến và đi hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| 4 | Khấu hao cọc định vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 377,264 | kg |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | 100m |
| 7 | Khấu hao hệ khung chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.981,6 | kg |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,13 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,77 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,77 | tấn |
| 11 | Khấu hao cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30.207,4 | kg |
| 12 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,818 | 100m |
| 13 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,944 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,818 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,241 | 100m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC, HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 4mm và 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,856 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,502 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,128 | tấn |
| 5 | Mua thép tấm làm bản mã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.749,257 | kg |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,75 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,75 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,443 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,037 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 604 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, đoạn cọc dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,16 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, đoạn cọc dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,55 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0755 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0755 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,86 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,402 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,567 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,461 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,257 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,392 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,466 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,078 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,486 | m3 |
| 25 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,828 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,228 | m3 |
| 27 | Mua bê tông thương phẩm mác 350 đổ bê tông cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 471,037 | m3 |
| 28 | Tấm ngăn nước (Waterstop) V32cm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,12 | m |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang sắt, đường kính cốt thép18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 30 | Nắp hố ga bằng Composite khung vuông, nắp tròn KT 850x850, tải trọng 12,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 32 | Mua thép U,I làm giá đỡ cửa van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 880,393 | kg |
| 33 | Mua thép bản làm cánh van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,52 | kg |
| 34 | Gia công dàn van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | tấn |
| 36 | Ty van D65 dài 4.0m, bộ nâng hạ bằng tay quay và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,324 | m2 |
| 38 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | 1 rọ |
| 39 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,448 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,606 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6&8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,343 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,078 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,577 | m3 |
| 48 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,256 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,92 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,153 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,651 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6, 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,413 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cấu kiện |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | gốc |
| 5 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,12 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,18 | m3 |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất II đưa lên bờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,858 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất I đưa lên bờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,615 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,667 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,667 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,021 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,021 | 100m3/1km |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,444 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,508 | 100m³ |
| 16 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,852 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất ta luy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,368 | 100m³ |
| 18 | Rải Nilông chống mất nước xi măng mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.047,87 | m2 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,872 | 100m³ |
| 20 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,57 | m3 |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m³ |
| 2 | Đào móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,701 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,701 | 100m³ |
| 5 | Lót niông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 345,29 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,195 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn gỗ bậc thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,952 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,371 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK 8mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,389 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK 10mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,325 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK 16mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,508 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK 6mm và ĐK8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,195 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK20mm và ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,135 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,454 | m³ |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,665 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,251 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,166 | m3 |
| 22 | Mua BT thương phẩm M350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,426 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,542 | m³ |
| 24 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,831 | m³ |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,568 | m³ |
| 26 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,159 | m³ |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,203 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,603 | m2 |
| 30 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,503 | m2 |
| 31 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,67 | 100m³ |
| 32 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh 18x26x100cm, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 33 | Lót niông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.019,33 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,061 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260,506 | m³ |
| 36 | Lát vỉa hè sân đường bằng Granit tự nhiên 40x40x4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.098,7 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,856 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,083 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,083 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,503 | 100m² |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,765 | m³ |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,389 | m³ |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,915 | m³ |
| 47 | Đắp vữa M75 phần vát đỉnh tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,054 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,2 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,912 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,229 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8138E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.627E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.930.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi