Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744711-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210520770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:22:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,092,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Bơm nước bằng máy dizen 25CV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 ca
2 Bơm nước bằng máy điện 2KW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 ca
3 Vận chuyển thiết bị ép cọc cừ đến và đi hiện trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 chuyến
4 Khấu hao cọc định vị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 377,264 kg
5 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,76 100m
6 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,76 100m
7 Khấu hao hệ khung chống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.981,6 kg
8 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,13 tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,77 tấn
10 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,77 tấn
11 Khấu hao cọc ván thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30.207,4 kg
12 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,818 100m
13 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,944 100m
14 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,818 100m
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,241 100m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC, HÀO KỸ THUẬT
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 4mm và 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,856 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,502 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,272 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,128 tấn
5 Mua thép tấm làm bản mã Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.749,257 kg
6 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,75 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,75 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,443 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240,037 m3
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 604 1 mối nối
11 Ép trước cọc BTCT, đoạn cọc dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,16 100m
12 Ép trước cọc BTCT, đoạn cọc dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,1 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,55 m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0755 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0755 100m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,86 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,402 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,567 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,461 tấn
20 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,257 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,392 tấn
22 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,466 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,078 tấn
24 Bê tông móng, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,486 m3
25 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 187,828 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,228 m3
27 Mua bê tông thương phẩm mác 350 đổ bê tông cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 471,037 m3
28 Tấm ngăn nước (Waterstop) V32cm dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 236,12 m
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang sắt, đường kính cốt thép18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 tấn
30 Nắp hố ga bằng Composite khung vuông, nắp tròn KT 850x850, tải trọng 12,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1cấu kiện
32 Mua thép U,I làm giá đỡ cửa van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 880,393 kg
33 Mua thép bản làm cánh van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200,52 kg
34 Gia công dàn van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 tấn
35 Lắp dựng cửa van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 tấn
36 Ty van D65 dài 4.0m, bộ nâng hạ bằng tay quay và phụ kiện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,324 m2
38 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 1 rọ
39 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,448 100m2
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,606 100m2
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6&8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,115 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,325 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,343 tấn
44 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,078 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,577 m3
48 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,256 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,8 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,92 m2
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,112 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,153 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,256 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,651 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,078 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6, 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 tấn
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,252 tấn
59 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,413 m3
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cấu kiện
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cây
2 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 gốc
5 Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126,12 m3
6 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,84 m3
7 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,18 m3
8 Đào nền đường - Cấp đất II đưa lên bờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,858 100m3
9 Đào nền đường - Cấp đất I đưa lên bờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,615 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,667 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,667 100m3/1km
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,021 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,021 100m3/1km
14 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,444 100m2
15 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,508 100m³
16 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,852 100m³
17 Đắp đất ta luy, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,368 100m³
18 Rải Nilông chống mất nước xi măng mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.047,87 m2
19 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,872 100m³
20 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 201,57 m3
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 100m³
2 Đào móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,131 100m³
3 Vận chuyển đất, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,701 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,701 100m³
5 Lót niông chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 345,29 m2
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,195 100m²
7 Ván khuôn gỗ bậc thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,182 100m²
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,952 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,117 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,371 tấn
11 Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK 8mm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,389 tấn
12 Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK 10mm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,325 tấn
13 Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK 16mm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,508 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK 6mm và ĐK8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,082 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,257 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,195 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK20mm và ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,135 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,454
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,665 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,251 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,166 m3
22 Mua BT thương phẩm M350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,426 m3
23 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,542
24 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,831
25 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,568
26 Xây bậc thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,159
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,203 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,4 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,603 m2
30 Lát đá tự nhiên bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 283,503 m2
31 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,67 100m³
32 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh 18x26x100cm, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
33 Lót niông chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.019,33 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,061 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 260,506
36 Lát vỉa hè sân đường bằng Granit tự nhiên 40x40x4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.098,7 m2
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,217 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,856 m3
39 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,083 m3
40 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,083 m3
41 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,503 100m²
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,406 tấn
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,765
45 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,389
46 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,915
47 Đắp vữa M75 phần vát đỉnh tường rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,336 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 342,054 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132,2 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,912 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 372,229 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8138E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.627E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->