Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:20:00 đến ngày 2021-08-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,974,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,6433 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường K=0,98 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,4962 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường K=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,4937 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (vải địa kỹ thuật không dệt 25KN/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,1564 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng dưới CPĐD loại 2 dày 15cm; Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,2931 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm nước 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,2931 | 100m3 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,2873 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2376 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,99 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (móng trụ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,38 | m3 |
| 11 | Lắp đặt biển báo phản quang giao thông, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo phản quang giao thông, hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo giao thông D=75,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 14 | Nắp chụp nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 15 | Bulông M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| B | SAN LẤP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 468,17 | 100m2 |
| 2 | Đào vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,022 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,022 | 100m3 |
| 5 | Cat san lap | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73.826 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187,268 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,476 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,796 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 306,8628 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,0588 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3533 | 100m3 |
| 4 | Lót tấm nilông chống mất nước ximăng (nền đường đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,68 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 677,11 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,76 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | 100m |
| 8 | Bê tông cọc M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,425 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,6335 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,6984 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,725 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3427 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,572 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8725 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3165 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2833 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1328 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3122 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3997 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9668 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,1384 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,7235 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.275,965 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,3 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,125 | m2 |
| 29 | Lát gạch Terrazzo đá mài 40x40x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.771,1 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương, r ≤6m bằng máy đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2639 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,1699 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,326 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8832 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phi 110, PN=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa HDPE phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa HDPE phi 110 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa HDPE mặt bích phi 110 + đai sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa HDPE phi 110x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê gang cầu DN 100 BB (loại nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt bích đặt thép DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phi 63, PN=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,82 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa HDPE phi 63 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đầu bít nhựa HDPE phi 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Mối nối hàn nhiệt (đối đầu) ống HDPE phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 499 | mối nối |
| 16 | Mối nối hàn nhiệt (đối đầu) ống HDPE phi 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả gang 3 cửa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm phi 150 x 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van gang DN100 BB (ty chìm, nắp chụp) + hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa u PVC phi 160, PN=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào cống BTCT D400, r ≤6m bằng máy - đất cấp I (đào từ cos +2,43) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7716 | 100m3 |
| 2 | Đào cống BTCT D400, r ≤6m bằng máy - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5045 | 100m3 |
| 3 | Đào cống BTCT D300, r ≤6m bằng máy - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6213 | 100m3 |
| 4 | Đào gối cống, cống qua đường, r ≤6m bằng máy - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9528 | 100m3 |
| 5 | Đào hố ga, r ≤6m bằng máy - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7527 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,7581 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm L>=4,7-5,0m, ngọn >=3,5-4,0 (25 cây/m2) bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2058 | 100m |
| 8 | Đóng cừ tràm L>=3,7-4,0m, ngọn >=3,5-4,0 (25 cây/m2) bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 451,2261 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,9854 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,9376 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,12 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép phi 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1889 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4349 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2526 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0817 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,026 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,4936 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,151 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 300, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, BTCT ly tâm phi 300, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ 3,7m và 3,5m và 3,2m và 3,8m, BTCT ly tâm phi 300, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 300, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,1 | m |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 400, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, BTCT ly tâm phi 400, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ , BTCT ly tâm phi 400, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ , BTCT ly tâm phi 400, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,7 | m |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 400, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, BTCT ly tâm phi 400, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 400, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 400, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,2 | m |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, phi 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, phi 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, phi 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 492 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, phi 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa u PVC phi 160, PN=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa u PVC phi 160 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa u PVC phi 160 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | cái |
| 39 | Lắp nắp bít nhựa u PVC phi 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | cái |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào cống BTCT D600, r ≤6m bằng máy - đất cấp I (đào từ cos +2,43) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3912 | 100m3 |
| 2 | Đào cống BTCT D800, r ≤6m bằng máy - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8447 | 100m3 |
| 3 | Đào cống BTCT D400, r ≤6m bằng máy - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,082 | 100m3 |
| 4 | Đào cống BTCT D600, r ≤6m bằng máy - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9457 | 100m3 |
| 5 | Đào hố ga, r ≤6m bằng máy - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2062 | 100m3 |
| 6 | Đào gối cống, ống qua đường r ≤6m bằng máy - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1415 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,5316 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm L>=4,7-5,0m, ngọn >=3,5-4,0 (25 cây/m2) bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7806 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm L>=3,7-4,0m, ngọn >=3,5-4,0 (25 cây/m2) bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.098,8723 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,3314 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,6248 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4044 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép phi 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7595 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7104 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,5586 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép vuông xoắn phi 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0711 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1461 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép tấm D4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4128 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép tấm D8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,316 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép L50x50x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9296 | tấn |
| 21 | Bulong inox M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 508 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 279,4858 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,5389 | 100m2 |
| 25 | Đá hộc ngoài cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 400, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, BTCT ly tâm phi 400, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 400, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 400, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,5 | m |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 400, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, BTCT ly tâm phi 400, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ , BTCT ly tâm phi 400, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ , BTCT ly tâm phi 400, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,9 | m |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 600, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, BTCT ly tâm phi 600, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 600, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 600, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,4 | m |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, BTCT ly tâm phi 600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,2 | m |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 800, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, BTCT ly tâm phi 800, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 800, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 800, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 800, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u PVC phi 114, PN=9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,23 | 100m |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, phi 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218 | mối nối |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, phi 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 235 | mối nối |
| 50 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, phi 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | mối nối |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, phi 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 653 | cái |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, phi 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 674 | cái |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, phi 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa u PVC phi 160, PN=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,7 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa u PVC phi 160 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa u PVC phi 160 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 590 | cái |
| 57 | Lắp nắp bít nhựa u PVC phi 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | cái |
| G | BỂ ĐIỀU HÒA NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào bể bằng máy r ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5527 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3281 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,216 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm, L= 4,6-4,8m, ngọn >=4,2 (25 cây/m2) bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,984 | 100m |
| 5 | Bê tông lót bể M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,314 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0288 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6468 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | 1cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7536 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2228 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,192 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3905 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3213 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ cột, D15, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,84 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,46 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2186 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,016 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,92 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0832 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,5089 | m3 |
| 21 | Trát tường trong D20, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,4892 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325,6 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,28 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phi ≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1249 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phi ≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,165 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi ≤10, ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0816 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi >18, ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,839 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤10, ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2514 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤18, ≤6m (phi 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3299 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤18, ≤6m (phi 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1932 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi >18, ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3391 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, phi ≤10, ≤6m (phi 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0793 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, phi ≤10, ≤6m (phi 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7382 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, phi ≤18, ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9145 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, phi ≤10, ≤28m (phi 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0872 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, phi ≤10, ≤28m (phi 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5928 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0319 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0484 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2361 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép tấm D4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2881 | tấn |
| 42 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 43 | Than đước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,68 | m3 |
| 44 | Thang inox phi 25 D1,8mm (304), a=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 45 | Tấm cao su đệm 50x440x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 46 | Bu long thép M6x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, phi >10, ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u PVC phi 140, PN=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa u PVC phi 140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống STK phi 90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê STK phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt co STK phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,88 | 100 m2 |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 305 | cây |
| 3 | Cây kèn hồng cao >=4,0m, chu vi >=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cây |
| 4 | Cây móng bò tím cao >4,0m, chu vi >=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 193 | cây |
| 5 | Cây bằng lăng cao >4,0m, chu vi>=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 6 | Cây dầu H>=4,0 chu vi gốc >=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cây |
| 7 | Cây hồng lộc cao >=1,0m cắt col | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cây |
| 8 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 416,4 | 100m2/lần |
| 9 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 274,5 | 100cây/lần |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 357,824 | m3 |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| J | Phần móng và tiếp địa | |||
| K | Móng M8-2BT (3 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1944 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7056 | m3 |
| L | Móng M7(8)-a (6 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| M | Tiếp địa hạ thế (1 bộ) | |||
| 1 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 bộ |
| N | Phần trụ | |||
| O | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi (3 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m (F=500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 2 | Boulon Ø 22x600 NK VR2Đ + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Boulon Ø 16x500 NK VRS + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Boulon Ø 16x400 NK VRS + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 6 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| P | Trụ BTLT 8,5m (6 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m (F=500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| Q | Phần xà, chằng, cách điện và phụ kiện Dây và phụ kiện chiếu sáng (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 3x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.322,43 | m |
| 3 | Cáp duplex đồng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Cần đèn Ø 60 lắp trụ đơn (cao 1,5m, xa 1,5m) NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cần |
| 5 | Cần đèn Ø 60 lắp trụ đôi (cao 1,5m, xa 1,5m) NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cần |
| 6 | Kẹp dừng cáp ABC 4x11-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 7 | Móc đơn treo cáp ABC 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 8 | Móc đôi treo cáp ABC (móc chữa A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | Kẹp IPC 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | Cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 11 | Đầu coss Cu-AL 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Boulon móc Ø 16x60 NK + 2 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Cái |
| 13 | Boulon móc Ø 16x350 NK + 2 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 14 | Boulon móc Ø 16x400 NK + 2 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | Cái |
| 16 | Khung đỡ cáp ra khỏi điện lực +Boulon Ø 16x300 NK + 2 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 17 | Tủ điều khiển chiếu sáng 760 x 350 x 210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Timer điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Contactor 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | MCCB 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | MCB 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Cầu chì công nghiệp 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Bộ đèn Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Bộ |
| 24 | Cầu chì 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 25 | Co nhựa PVC Ø 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Ống nhựa PVC Ø 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 27 | Băng keo điện hạ thế (5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cuồn |
| 28 | Điện kế 1 pha (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| S | Phần thiết bị đường dây trung thế (1 bộ) | |||
| 1 | LBFCO 27kV-100A (cách điện polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Sứ đỡ tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Chì trung thế 25k | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| T | Phần móng và tiếp địa | |||
| U | Móng M14-BT làm mới (2 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2463 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5537 | m3 |
| V | Móng M14-2B làm mới (3 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0669 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3011 | m3 |
| W | Phần trụ | |||
| X | Trụ BTLT 14m đơn (2 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m (F=1100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| Y | Trụ BTLT 14m ghép đôi (3 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m (F=1100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 2 | Cổ dê Ø 300x80x6 NK + boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Cổ dê Ø 250x80x6 NK + boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Cổ dê Ø 195x80x6 NK + boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Boulon Ø 16x450 NK VRS + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Boulon Ø 16x600 NK VRS + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Boulon Ø 22x800 NK VR2Đ + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 9 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| Z | Phần chằng, xà, cách điện | |||
| AA | Bộ xà kép L75x8x2,4m bắt LBFCO | |||
| 1 | Đà V75x75x6-2,4m (đa năng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Thanh |
| 2 | Thanh chống 50x5x920 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Thanh |
| 3 | Boulon Ø 16x100 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Boulon Ø 16x500 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Boulon Ø 16x500 NK VRS + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 7 | Lắp đặt xà cho cột néo, trọng lượng ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| AB | Bộ xà kép L75x8x2,4m - 4 ốp NK (bắt trụ đôi) | |||
| 1 | Đà V75x8x2,4m - 4 ốp NK (đa năng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6x920 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cây |
| 3 | Boulon Ø 16x60 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 4 | Boulon Ø 16x500 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | Boulon Ø 16x600 NK VRS + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 6 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| AC | Bộ xà kép L75x8x2,4m - 3 ốp NK lệch 2/3 | |||
| 1 | Đà V75x8x2,4m - 3 ốp NK lệch 2/3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 2 | Thanh chống V50-1,132m NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 3 | Boulon Ø 16x60 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Boulon Ø 16x250 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Sứ đứng 35kV ĐR + ty ĐBC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 6 | Dây buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| AD | Bộ xà kép L75x8x2,4m - 3 ốp NK lệch toàn phần | |||
| 1 | Đà V75x8x2,4m - 3 ốp NK lệch toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cây |
| 2 | Thanh chống V50-2,5m NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cây |
| 3 | Boulon Ø 16x60 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Boulon Ø 16x250 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Boulon Ø 16x250 NK VRS + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| AE | Bộ cách điện dây trung hòa | |||
| 1 | Rack 1 sứ (dầy 3 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 3 | Boulon Ø 16x300 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 4 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| AF | Phần dây và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ACXH 70/11-12/20(24)Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 489,6 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,48 | Kg |
| 3 | Kẹp nối ép WR 70/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Nắp chụp kẹp quai silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Kẹp AL//AC 50-70m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Đầu coss ép Cu-AL 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Bảng tên LBFCO đầu nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Boulon Ø 16x300 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Sứ đứng 35kV ĐR + ty ĐBC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Dây buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Sơn xịt Thái Lan (trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Chai |
| 15 | Sơn xịt Thái Lan (đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Chai |
| 16 | Sơn xịt Thái Lan (đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Chai |
| AG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AH | Phần móng và tiếp địa | |||
| AI | Móng M8-2BT (27 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,7494 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,3506 | m3 |
| AJ | Móng M8-BT (30 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2319 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,7281 | m3 |
| AK | Tiếp địa hạ thế (13 bộ) | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | 1 bộ |
| AL | Phần trụ | |||
| AM | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi (28 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m (F=500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Trụ |
| 2 | Boulon Ø 22x600 NK VR2Đ + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 3 | Boulon Ø 16x500 NK VRS + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 4 | Boulon Ø 16x400 NK VRS + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 5 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Cái |
| 6 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | Cái |
| AN | Trụ BTLT 8,5m (30 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m (F=500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Trụ |
| AO | Phần xà, chằng, cách điện và phụ kiện Dây và phụ kiện lưới hạ thế | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.455,09 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232,56 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV. 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc CV. 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103 | m |
| 5 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | Cái |
| 6 | Móc đơn treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | Cái |
| 7 | Móc đôi treo cáp ABC (móc chữa A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 8 | Kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208 | Cái |
| 9 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 10 | Kẹp WR 835 ( 240 /95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Bộ |
| 11 | Hộp phân phối điện chứa 6 CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 12 | Boulon Ø 16x250 NK + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 13 | Boulon móc Ø 16x300 NK + 2 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | Cái |
| 14 | Boulon móc Ø 16x400 NK + 2 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 15 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177 | Cái |
| AP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AQ | Phần lắp đặt trạm biến áp | |||
| AR | Bộ xà đỡ TU+TI | |||
| 1 | Đà V75x8x2,4m - 4 ốp NK (đa năng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Thanh |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6x920 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cây |
| 3 | Đà U100x46x4,5-1176 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Thanh |
| 4 | Đà U50x5-300 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Thanh |
| 5 | Toppin sứ đỉnh 3x870 mạ Zn (Loại thẳng, đầu bọc chì) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Sứ đứng 24KV đường rò 460 (sử dụng ty bọc chì) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Con |
| 8 | Boulon P16x40 Mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Con |
| 9 | Boulon P16x80 Mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Con |
| 10 | Boulon P12x60 Mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Con |
| 11 | Boulon P16x550 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Con |
| 12 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-18 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 13 | Nắp chụp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 15 | Chụp bảo vệ TU silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | Chụp bảo vệ TI silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| AS | Bộ xà bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà đa năng V75x8-24000 mạ Zn 04 ốp NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Thanh |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cây |
| 3 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Con |
| 4 | Boulon P16x300 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Con |
| 5 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Con |
| 6 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-18 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| AT | Bộ đà đỡ MBA | |||
| 1 | Đà U-160x68x5 dài 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Thanh |
| 2 | Đà U-160x68x5 dài 1,460m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Thanh |
| 3 | Đà U-160x68x5 dài 1,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Thanh |
| 4 | Đà U-160x68x5 dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Thanh |
| 5 | Đà U100x46x4,5-500 nhúng Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Thanh |
| 6 | Đà U-100x46x4,5 dài 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Thanh |
| 7 | Đà U-100x46x4,5 dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Thanh |
| 8 | Boulon P16x700 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Con |
| 9 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Con |
| 10 | Boulon P16x400 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Con |
| 11 | Boulon P16x350 Mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Con |
| 12 | Boulon P16x450 Mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Con |
| 13 | Boulon P16x100 Mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Con |
| 14 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-18 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | Cái |
| AU | Bộ đà V75x75x8 dài 2.4m 4 ốp bắt sứ đứng đỡ dây xuống MBA của trạm | |||
| 1 | Đà đa năng V75x8-24000 mạ Zn 04 ốp NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Thanh |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 3 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Con |
| 4 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Con |
| 5 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-18 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 6 | Sứ đứng 24KV đường rò 460 + ty đầu bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| AV | Thùng cầu dao điện kế | |||
| 1 | Thùng CD + ĐK 3P (GT+TT) (Composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Thùng |
| 2 | Hộp composite điện kế 3 pha 1 điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Đai thép (2m) + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa P.V.C phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 5 | Co nhựa P.V.C phi 60 (Co 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 6 | Ống nhựa P34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 7 | Co nhựa P34 (co 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Co răng nhựa P34 (co 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Nối giảm nhựa P.V.C phi 60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | T nhựa P34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | T nhựa P60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Cáp CVV 4x4.0mm2 (cáp tính hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Boulon P16x400 Mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Con |
| 14 | Boulon P16x700 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Con |
| 15 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-18 NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| AW | Tiếp địa trạm, tủ tụ bù, vỏ tủ và chống sét | |||
| 1 | Cáp đồng trần C 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | kg |
| 2 | Cọc đất P16x2,4 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Kẹp cọc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Ống nhựa PVC Ø 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 5 | Cổ dê kẹp ống nhựa P300/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Kẹp nối ép WR 256 (50/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Đầu coss ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| AX | Tiếp địa hệ thống đo đếm trung áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần C 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Kg |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 (dây tiếp địa điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 3 | Cọc đất P16x2,4 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Kẹp cọc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR 256 (50/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 7 | Cổ dê kẹp ống nhựa P300/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| AY | Bộ dây dẫn xuống thiết bị 12,7kV | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV - 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 2 | Kẹp quai 2/0 + hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Nắp chụp kẹp quai silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| AZ | Bộ dây dẫn hạ thế và tụ bù | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 95mm2 (cho tủ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 70mm2 (nguội tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 5 | Đầu coss ép Cu 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 6 | Đầu coss ép Cu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Đầu coss ép Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Silipbol Cu 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cổ dê kẹp ống nhựa P300/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 11 | Co nhựa PVC 90o Ø 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Nắp bít ống nhựa PVC Ø 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Keo dán ống nhựa (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Tuýp |
| 14 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cuộn |
| BA | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 3P-22/0,4kV-400kVA Amorphous | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | FCO 27kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Sứ đỡ tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | LA 18kV-10kA (polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Chì trung thế 25k | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 6 | MCCB 3P-600V -630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Tủ tụ bù hạ thế 180kVAR (ứng động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 8 | TI 24kV 10/5A - 15VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | TU 12000 (8400)/120V- 75VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Điện kế điện tử 3 pha 120/208-3x5A (gián tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5928E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.662E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự được hiểu cụ thể như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (theo thông tư 03/2016/TT-BXD và thông tư 07/2019/TT-BXD) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); vỉa hè, cây xanh; hệ thống cấp nước; hệ thống thoát nước mưa (cống và hố ga); hệ thống thoát nước thải; hệ thống chiếu sáng; hệ thống đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 23.782.000.000 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng (nếu có). 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng (nếu có). 2) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 23.782.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi