Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742277-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210667215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:20:00 đến ngày 2021-08-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,974,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,6433 100m3
2 Đắp cát nền đường K=0,98 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,4962 100m3
3 Đắp cát nền đường K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,4937 100m3
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (vải địa kỹ thuật không dệt 25KN/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 127,1564 100m2
5 Thi công móng dưới CPĐD loại 2 dày 15cm; Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,2931 100m3
6 Đá dăm nước 4x6 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,2931 100m3
7 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,2873 100m2
8 Ván khuôn móng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2376 100m2
9 Đào đất móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,99 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (móng trụ biển báo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,38 m3
11 Lắp đặt biển báo phản quang giao thông, tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Lắp đặt biển báo phản quang giao thông, hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
13 Lắp đặt trụ đỡ biển báo giao thông D=75,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
14 Nắp chụp nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
15 Bulông M10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 cái
B SAN LẤP
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 468,17 100m2
2 Đào vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,022 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,022 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,022 100m3
5 Cat san lap Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 73.826 m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 187,268 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,476 100m3
8 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,796 100m3
C VỈA HÈ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 306,8628 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,0588 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,3533 100m3
4 Lót tấm nilông chống mất nước ximăng (nền đường đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,68 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 677,11 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 81,76 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3 100m
8 Bê tông cọc M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,425 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 161,6335 m3
10 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,6984 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,86 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,725 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,99 100m2
14 Ván khuôn gỗ bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,3427 100m2
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,572 100m2
16 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8725 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3165 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2833 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1328 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3122 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3997 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9668 tấn
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,1384 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,7235 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.275,965 m2
27 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,3 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 147,125 m2
29 Lát gạch Terrazzo đá mài 40x40x3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.771,1 m2
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào mương, r ≤6m bằng máy đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,2639 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,1699 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,326 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8832 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE phi 110, PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,5 100m
6 Lắp đặt co nhựa HDPE phi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Lắp đặt co nhựa HDPE phi 110 (45o) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 78 cái
8 Lắp đặt nối nhựa HDPE mặt bích phi 110 + đai sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 95 cái
9 Lắp đặt nối nhựa HDPE phi 110x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
10 Lắp đặt tê gang cầu DN 100 BB (loại nối ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
11 Lắp đặt mặt bích đặt thép DN 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE phi 63, PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,82 100 m
13 Lắp đặt co nhựa HDPE phi 63 (45o) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
14 Lắp đầu bít nhựa HDPE phi 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Mối nối hàn nhiệt (đối đầu) ống HDPE phi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 499 mối nối
16 Mối nối hàn nhiệt (đối đầu) ống HDPE phi 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 175 mối nối
17 Lắp đặt trụ cứu hoả gang 3 cửa DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
18 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm phi 150 x 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,83 100m
19 Lắp đặt van gang DN100 BB (ty chìm, nắp chụp) + hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
20 Lắp đặt ống nhựa u PVC phi 160, PN=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào cống BTCT D400, r ≤6m bằng máy - đất cấp I (đào từ cos +2,43) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,7716 100m3
2 Đào cống BTCT D400, r ≤6m bằng máy - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5045 100m3
3 Đào cống BTCT D300, r ≤6m bằng máy - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,6213 100m3
4 Đào gối cống, cống qua đường, r ≤6m bằng máy - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9528 100m3
5 Đào hố ga, r ≤6m bằng máy - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7527 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,7581 100m3
7 Đóng cừ tràm L>=4,7-5,0m, ngọn >=3,5-4,0 (25 cây/m2) bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,2058 100m
8 Đóng cừ tràm L>=3,7-4,0m, ngọn >=3,5-4,0 (25 cây/m2) bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 451,2261 100m
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,9854 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,9376 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,12 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép phi 6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1889 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4349 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 10) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,2526 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0817 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,026 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 142 1cấu kiện
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,4936 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,151 100m2
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 300, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, BTCT ly tâm phi 300, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ 3,7m và 3,5m và 3,2m và 3,8m, BTCT ly tâm phi 300, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 300, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 139,1 m
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 400, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 1 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, BTCT ly tâm phi 400, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 1 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ , BTCT ly tâm phi 400, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 1 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ , BTCT ly tâm phi 400, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,7 m
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 400, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 1 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, BTCT ly tâm phi 400, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 1 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 400, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 1 đoạn ống
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 400, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,2 m
32 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, phi 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 154 mối nối
33 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, phi 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 93 mối nối
34 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, phi 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 492 cái
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, phi 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 230 cái
36 Lắp đặt ống nhựa u PVC phi 160, PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,8 100m
37 Lắp đặt tê nhựa u PVC phi 160 (45o) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
38 Lắp đặt co nhựa u PVC phi 160 (45o) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 320 cái
39 Lắp nắp bít nhựa u PVC phi 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 280 cái
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào cống BTCT D600, r ≤6m bằng máy - đất cấp I (đào từ cos +2,43) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,3912 100m3
2 Đào cống BTCT D800, r ≤6m bằng máy - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8447 100m3
3 Đào cống BTCT D400, r ≤6m bằng máy - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,082 100m3
4 Đào cống BTCT D600, r ≤6m bằng máy - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,9457 100m3
5 Đào hố ga, r ≤6m bằng máy - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,2062 100m3
6 Đào gối cống, ống qua đường r ≤6m bằng máy - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,1415 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,5316 100m3
8 Đóng cừ tràm L>=4,7-5,0m, ngọn >=3,5-4,0 (25 cây/m2) bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,7806 100m
9 Đóng cừ tràm L>=3,7-4,0m, ngọn >=3,5-4,0 (25 cây/m2) bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.098,8723 100m
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 133,3314 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,6248 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,4044 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép phi 6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7595 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,7104 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 10) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,5586 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép vuông xoắn phi 10) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0711 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1461 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép tấm D4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,4128 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép tấm D8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,316 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép L50x50x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9296 tấn
21 Bulong inox M10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 508 bộ
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 254 1 cấu kiện
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 279,4858 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,5389 100m2
25 Đá hộc ngoài cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 m3
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 400, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 83 1 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, BTCT ly tâm phi 400, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 142 1 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 400, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 1 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 400, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,5 m
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 400, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 1 đoạn ống
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, BTCT ly tâm phi 400, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 1 đoạn ống
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ , BTCT ly tâm phi 400, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 1 đoạn ống
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ , BTCT ly tâm phi 400, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,9 m
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 600, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 1 đoạn ống
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, BTCT ly tâm phi 600, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 158 1 đoạn ống
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 600, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 1 đoạn ống
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 600, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,4 m
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 600, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 1 đoạn ống
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, BTCT ly tâm phi 600, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 1 đoạn ống
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 600, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 1 đoạn ống
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 600, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,2 m
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 800, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 1 đoạn ống
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, BTCT ly tâm phi 800, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 1 đoạn ống
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 800, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 1 đoạn ống
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, BTCT ly tâm phi 800, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 1 đoạn ống
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài lẻ, BTCT ly tâm phi 800, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 1 đoạn ống
47 Lắp đặt ống nhựa u PVC phi 114, PN=9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,23 100m
48 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, phi 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 218 mối nối
49 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, phi 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 235 mối nối
50 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, phi 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 mối nối
51 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, phi 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 653 cái
52 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, phi 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 674 cái
53 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, phi 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49 cái
54 Lắp đặt ống nhựa u PVC phi 160, PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,7 100m
55 Lắp đặt tê nhựa u PVC phi 160 (45o) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
56 Lắp đặt co nhựa u PVC phi 160 (45o) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 590 cái
57 Lắp nắp bít nhựa u PVC phi 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 280 cái
G BỂ ĐIỀU HÒA NƯỚC THẢI
1 Đào bể bằng máy r ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,5527 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3281 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,216 m3
4 Đóng cừ tràm, L= 4,6-4,8m, ngọn >=4,2 (25 cây/m2) bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 105,984 100m
5 Bê tông lót bể M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,314 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,0288 m3
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,6468 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 1cấu kiện
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7536 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2228 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,192 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3905 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,3213 100m2
14 Trát trụ cột, D15, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,84 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,46 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2186 100m2
17 Trát xà dầm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,016 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,92 m3
19 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0832 100m2
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,5089 m3
21 Trát tường trong D20, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 253,4892 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 325,6 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 155,28 m2
24 Lắp dựng cốt thép đáy bể phi ≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1249 tấn
25 Lắp dựng cốt thép đáy bể phi ≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,165 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi ≤10, ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0816 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi >18, ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,839 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤10, ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2514 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤18, ≤6m (phi 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3299 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤18, ≤6m (phi 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1932 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi >18, ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3391 tấn
32 Lắp dựng cốt thép tường, phi ≤10, ≤6m (phi 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0793 tấn
33 Lắp dựng cốt thép tường, phi ≤10, ≤6m (phi 10) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7382 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường, phi ≤18, ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,9145 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, phi ≤10, ≤28m (phi 6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0872 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, phi ≤10, ≤28m (phi 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5928 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0319 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0484 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 10) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2361 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0069 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép tấm D4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2881 tấn
42 Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,76 m3
43 Than đước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,68 m3
44 Thang inox phi 25 D1,8mm (304), a=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 m
45 Tấm cao su đệm 50x440x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
46 Bu long thép M6x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 81 cái
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, phi >10, ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
48 Lắp đặt ống nhựa u PVC phi 140, PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,84 100m
49 Lắp đặt tê nhựa u PVC phi 140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
50 Lắp đặt ống STK phi 90x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
51 Lắp đặt tê STK phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt co STK phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
H CÂY XANH
1 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,88 100 m2
2 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 305 cây
3 Cây kèn hồng cao >=4,0m, chu vi >=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 cây
4 Cây móng bò tím cao >4,0m, chu vi >=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 193 cây
5 Cây bằng lăng cao >4,0m, chu vi>=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cây
6 Cây dầu H>=4,0 chu vi gốc >=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cây
7 Cây hồng lộc cao >=1,0m cắt col Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cây
8 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (30 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 416,4 100m2/lần
9 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 (90 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 274,5 100cây/lần
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 357,824 m3
I HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
J Phần móng và tiếp địa
K Móng M8-2BT (3 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1944 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7056 m3
L Móng M7(8)-a (6 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,48 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 1cấu kiện
M Tiếp địa hạ thế (1 bộ)
1 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 1 bộ
N Phần trụ
O Trụ BTLT 8,5m ghép đôi (3 trụ)
1 Trụ BTLT 8,5m (F=500) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Trụ
2 Boulon Ø 22x600 NK VR2Đ + 4 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
3 Boulon Ø 16x500 NK VRS + 4 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
4 Boulon Ø 16x400 NK VRS + 4 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
5 Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
6 Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
P Trụ BTLT 8,5m (6 trụ)
1 Trụ BTLT 8,5m (F=500) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Trụ
Q Phần xà, chằng, cách điện và phụ kiện Dây và phụ kiện chiếu sáng (1 bộ)
1 Cáp đồng bọc CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 126 m
2 Cáp nhôm bọc ABC 3x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.322,43 m
3 Cáp duplex đồng 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
4 Cần đèn Ø 60 lắp trụ đơn (cao 1,5m, xa 1,5m) NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cần
5 Cần đèn Ø 60 lắp trụ đôi (cao 1,5m, xa 1,5m) NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 Cần
6 Kẹp dừng cáp ABC 4x11-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 Cái
7 Móc đơn treo cáp ABC 4x50-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 Cái
8 Móc đôi treo cáp ABC (móc chữa A) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
9 Kẹp IPC 95/35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 84 Cái
10 Nắp bịt đầu cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 Cái
11 Đầu coss Cu-AL 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
12 Boulon móc Ø 16x60 NK + 2 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 Cái
13 Boulon móc Ø 16x350 NK + 2 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
14 Boulon móc Ø 16x400 NK + 2 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
15 Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 Cái
16 Khung đỡ cáp ra khỏi điện lực +Boulon Ø 16x300 NK + 2 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 bộ
17 Tủ điều khiển chiếu sáng 760 x 350 x 210 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
18 Timer điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
19 Contactor 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
20 MCCB 2 cực 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
21 MCB 2 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
22 Cầu chì công nghiệp 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
23 Bộ đèn Led 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 Bộ
24 Cầu chì 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 Cái
25 Co nhựa PVC Ø 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
26 Ống nhựa PVC Ø 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 m
27 Băng keo điện hạ thế (5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cuồn
28 Điện kế 1 pha (chỉ tính công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
R PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
S Phần thiết bị đường dây trung thế (1 bộ)
1 LBFCO 27kV-100A (cách điện polymer) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
2 Sứ đỡ tăng cường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Chì trung thế 25k Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 sợi
T Phần móng và tiếp địa
U Móng M14-BT làm mới (2 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2463 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,5537 m3
V Móng M14-2B làm mới (3 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,0669 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,3011 m3
W Phần trụ
X Trụ BTLT 14m đơn (2 trụ)
1 Trụ BTLT 14m (F=1100) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Trụ
Y Trụ BTLT 14m ghép đôi (3 trụ)
1 Trụ BTLT 14m (F=1100) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Trụ
2 Cổ dê Ø 300x80x6 NK + boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
3 Cổ dê Ø 250x80x6 NK + boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
4 Cổ dê Ø 195x80x6 NK + boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
5 Boulon Ø 16x450 NK VRS + 4 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
6 Boulon Ø 16x600 NK VRS + 4 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
7 Boulon Ø 22x800 NK VR2Đ + 4 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
8 Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
9 Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
Z Phần chằng, xà, cách điện
AA Bộ xà kép L75x8x2,4m bắt LBFCO
1 Đà V75x75x6-2,4m (đa năng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Thanh
2 Thanh chống 50x5x920 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Thanh
3 Boulon Ø 16x100 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
4 Boulon Ø 16x500 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
5 Boulon Ø 16x500 NK VRS + 4 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Cái
7 Lắp đặt xà cho cột néo, trọng lượng ≤ 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
AB Bộ xà kép L75x8x2,4m - 4 ốp NK (bắt trụ đôi)
1 Đà V75x8x2,4m - 4 ốp NK (đa năng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cây
2 Thanh chống dẹp 60x6x920 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cây
3 Boulon Ø 16x60 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
4 Boulon Ø 16x500 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
5 Boulon Ø 16x600 NK VRS + 4 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
6 Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 Cái
AC Bộ xà kép L75x8x2,4m - 3 ốp NK lệch 2/3
1 Đà V75x8x2,4m - 3 ốp NK lệch 2/3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cây
2 Thanh chống V50-1,132m NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cây
3 Boulon Ø 16x60 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
4 Boulon Ø 16x250 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
5 Sứ đứng 35kV ĐR + ty ĐBC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
6 Dây buộc đầu sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
7 Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
AD Bộ xà kép L75x8x2,4m - 3 ốp NK lệch toàn phần
1 Đà V75x8x2,4m - 3 ốp NK lệch toàn phần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cây
2 Thanh chống V50-2,5m NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cây
3 Boulon Ø 16x60 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
4 Boulon Ø 16x250 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
5 Boulon Ø 16x250 NK VRS + 4 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
6 Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
AE Bộ cách điện dây trung hòa
1 Rack 1 sứ (dầy 3 ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Cái
2 Sứ ống chỉ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Cái
3 Boulon Ø 16x300 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Cái
4 Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 Cái
AF Phần dây và phụ kiện
1 Cáp nhôm bọc ACXH 70/11-12/20(24)Kv Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 489,6 m
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 126,48 Kg
3 Kẹp nối ép WR 70/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
4 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
5 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
6 Nắp chụp kẹp quai silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
7 Kẹp AL//AC 50-70m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
8 Đầu coss ép Cu-AL 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
9 Bảng tên LBFCO đầu nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
10 Boulon Ø 16x300 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
11 Sứ đứng 35kV ĐR + ty ĐBC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
12 Dây buộc đầu sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
13 Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
14 Sơn xịt Thái Lan (trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Chai
15 Sơn xịt Thái Lan (đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Chai
16 Sơn xịt Thái Lan (đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Chai
AG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AH Phần móng và tiếp địa
AI Móng M8-2BT (27 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,7494 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,3506 m3
AJ Móng M8-BT (30 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,88 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,2319 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,7281 m3
AK Tiếp địa hạ thế (13 bộ)
1 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 1 bộ
AL Phần trụ
AM Trụ BTLT 8,5m ghép đôi (28 trụ)
1 Trụ BTLT 8,5m (F=500) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 Trụ
2 Boulon Ø 22x600 NK VR2Đ + 4 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 Cái
3 Boulon Ø 16x500 NK VRS + 4 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 Cái
4 Boulon Ø 16x400 NK VRS + 4 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 Cái
5 Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 Cái
6 Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 112 Cái
AN Trụ BTLT 8,5m (30 trụ)
1 Trụ BTLT 8,5m (F=500) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Trụ
AO Phần xà, chằng, cách điện và phụ kiện Dây và phụ kiện lưới hạ thế
1 Cáp nhôm bọc ABC 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.455,09 m
2 Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 232,56 m
3 Cáp đồng bọc CV. 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 105 m
4 Cáp đồng bọc CV. 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 103 m
5 Kẹp dừng cáp ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 Cái
6 Móc đơn treo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 Cái
7 Móc đôi treo cáp ABC (móc chữa A) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
8 Kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 208 Cái
9 Nắp bịt đầu cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 Cái
10 Kẹp WR 835 ( 240 /95) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 Bộ
11 Hộp phân phối điện chứa 6 CB Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 Bộ
12 Boulon Ø 16x250 NK + đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 Cái
13 Boulon móc Ø 16x300 NK + 2 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 Cái
14 Boulon móc Ø 16x400 NK + 2 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 Cái
15 Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 177 Cái
AP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AQ Phần lắp đặt trạm biến áp
AR Bộ xà đỡ TU+TI
1 Đà V75x8x2,4m - 4 ốp NK (đa năng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Thanh
2 Thanh chống dẹp 60x6x920 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cây
3 Đà U100x46x4,5-1176 mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Thanh
4 Đà U50x5-300 mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Thanh
5 Toppin sứ đỉnh 3x870 mạ Zn (Loại thẳng, đầu bọc chì) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
6 Sứ đứng 24KV đường rò 460 (sử dụng ty bọc chì) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
7 Boulon P16x60 Mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 Con
8 Boulon P16x40 Mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Con
9 Boulon P16x80 Mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Con
10 Boulon P12x60 Mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Con
11 Boulon P16x550 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Con
12 Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-18 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 Cái
13 Nắp chụp MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
14 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
15 Chụp bảo vệ TU silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
16 Chụp bảo vệ TI silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
AS Bộ xà bắt FCO, LA
1 Đà đa năng V75x8-24000 mạ Zn 04 ốp NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Thanh
2 Thanh chống dẹp 60x6-920 mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cây
3 Boulon P16x300 Mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Con
4 Boulon P16x300 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Con
5 Boulon P16x60 Mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Con
6 Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-18 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Cái
AT Bộ đà đỡ MBA
1 Đà U-160x68x5 dài 2,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Thanh
2 Đà U-160x68x5 dài 1,460m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Thanh
3 Đà U-160x68x5 dài 1,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Thanh
4 Đà U-160x68x5 dài 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Thanh
5 Đà U100x46x4,5-500 nhúng Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Thanh
6 Đà U-100x46x4,5 dài 1,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Thanh
7 Đà U-100x46x4,5 dài 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Thanh
8 Boulon P16x700 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Con
9 Boulon P16x60 Mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Con
10 Boulon P16x400 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Con
11 Boulon P16x350 Mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Con
12 Boulon P16x450 Mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Con
13 Boulon P16x100 Mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Con
14 Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-18 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 Cái
AU Bộ đà V75x75x8 dài 2.4m 4 ốp bắt sứ đứng đỡ dây xuống MBA của trạm
1 Đà đa năng V75x8-24000 mạ Zn 04 ốp NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Thanh
2 Thanh chống dẹp 60x6-920 mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cây
3 Boulon P16x300 Mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Con
4 Boulon P16x60 Mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Con
5 Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-18 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
6 Sứ đứng 24KV đường rò 460 + ty đầu bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
AV Thùng cầu dao điện kế
1 Thùng CD + ĐK 3P (GT+TT) (Composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Thùng
2 Hộp composite điện kế 3 pha 1 điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
3 Đai thép (2m) + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
4 Ống nhựa P.V.C phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m
5 Co nhựa P.V.C phi 60 (Co 90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 m
6 Ống nhựa P34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m
7 Co nhựa P34 (co 90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
8 Co răng nhựa P34 (co 90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
9 Nối giảm nhựa P.V.C phi 60-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
10 T nhựa P34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
11 T nhựa P60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 Cáp CVV 4x4.0mm2 (cáp tính hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
13 Boulon P16x400 Mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Con
14 Boulon P16x700 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Con
15 Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-18 NK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
AW Tiếp địa trạm, tủ tụ bù, vỏ tủ và chống sét
1 Cáp đồng trần C 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 kg
2 Cọc đất P16x2,4 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
3 Kẹp cọc đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
4 Ống nhựa PVC Ø 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
5 Cổ dê kẹp ống nhựa P300/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
6 Kẹp nối ép WR 256 (50/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
7 Đầu coss ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
AX Tiếp địa hệ thống đo đếm trung áp
1 Cáp đồng trần C 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Kg
2 Cáp đồng bọc CV 25mm2 (dây tiếp địa điện kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 m
3 Cọc đất P16x2,4 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
4 Kẹp cọc đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
5 Kẹp nối ép WR 256 (50/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Ống nhựa PVC Ø 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
7 Cổ dê kẹp ống nhựa P300/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
AY Bộ dây dẫn xuống thiết bị 12,7kV
1 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV - 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
2 Kẹp quai 2/0 + hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
3 Nắp chụp kẹp quai silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
AZ Bộ dây dẫn hạ thế và tụ bù
1 Cáp đồng bọc CV 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 m
2 Cáp đồng bọc CV 95mm2 (cho tủ bù) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
3 Cáp đồng bọc CV 70mm2 (nguội tăng cường) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m
4 Cáp đồng bọc CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
5 Đầu coss ép Cu 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Cái
6 Đầu coss ép Cu 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
7 Đầu coss ép Cu 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
8 Silipbol Cu 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Cổ dê kẹp ống nhựa P300/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
10 Ống nhựa PVC Ø 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 m
11 Co nhựa PVC 90o Ø 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 Nắp bít ống nhựa PVC Ø 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
13 Keo dán ống nhựa (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Tuýp
14 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cuộn
BA Phần thiết bị trạm biến áp
1 MBA 3P-22/0,4kV-400kVA Amorphous Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
2 FCO 27kV-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
3 Sứ đỡ tăng cường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 LA 18kV-10kA (polymer) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
5 Chì trung thế 25k Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 sợi
6 MCCB 3P-600V -630A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
7 Tủ tụ bù hạ thế 180kVAR (ứng động) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Tủ
8 TI 24kV 10/5A - 15VA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
9 TU 12000 (8400)/120V- 75VA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
10 Điện kế điện tử 3 pha 120/208-3x5A (gián tiếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5928E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.662E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự được hiểu cụ thể như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (theo thông tư 03/2016/TT-BXD và thông tư 07/2019/TT-BXD) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); vỉa hè, cây xanh; hệ thống cấp nước; hệ thống thoát nước mưa (cống và hố ga); hệ thống thoát nước thải; hệ thống chiếu sáng; hệ thống đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 23.782.000.000 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng (nếu có). 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng (nếu có). 2) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.782.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->