Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ các đề tài Uỷ ban Phối hợp hướng độ bền năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ các đề tài Uỷ ban Phối hợp hướng độ bền năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733494 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quỹ chung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:41:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 717,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0762635E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 502.256.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.506.768.900 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,1,1,3,3,3-Hexafluoroisopropyl Methacrylate, lọ 5g | 5 | Lọ | Áp suất hơi: 0.71 psi ( 20 °C)Độ tinh khiết: 99%Tỉ khối: 1.302 g/mL at 25 °C (lit.)Chuỗi SMILES CC(=C)C(=O)OC(C(F)(F)F)C(F)(F)F | ||
| 2 | 2,2,2-Trifluoroethyl methacrylate, 99%, lọ 25g | 5 | Lọ | Độ tinh khiết: 95%, chất ổn định 100ppm MEHQKhối lượng riêng: 1.317 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 3 | 2,2,3,3,4,4,4-Heptafluorobutyl methacrylate, lọ 5g | 5 | Lọ | Độ tinh khiết: 97%Hệ số phản xạ: n20/D 1.341 (lit.)Nhiệt độ sôi: 134-136 °C (lit.)Tỉ khối: 1.345 g/mL at 25 °C (lit.)Chuỗi SMILES:CC(=C)C(=O)OCC(F)(F)C(F)(F)C(F)(F)F | ||
| 4 | Aceton 99,7% chai 2,5 lít | 10 | Chai | Độ tinh khiết: 99.7 %Nhiệt độ sôi: 56 ºCKhối lượng riêng: 0.791 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 5 | Acetone 95% chai 0.5 lít | 6 | Chai | - Độ tinh khiết: >99.5%- Nhiệt độ sôi: 56 – 57 °C- Định lượng: 500ml/chai | ||
| 6 | Ammonium persulfate, chai 100g | 2 | Chai | - Khối lượng riêng: 1.98 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: 120 °C (phân hủy)- Độ tinh khiết: ≥ 98.0 % | ||
| 7 | Áo phao cứu hộ | 4 | Cái | Vật liệu EPE siêu nhẹ, bề mặt cloropren cao su Neoprene, độ dày 2.5mm | ||
| 8 | Axit hydrocloride 1N chai 1 lít | 5 | Chai | Nồng độ: 1.0NNhiệt độ sôi: >100ºCMàu: Vàng sángDung môi: NướcKhối lượng riêng: 1,2 g/mlHàm lượng cation: Fe: ≤0.2 ppm; kim loại nặng (ví dụ Pb): ≤1 ppmSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 9 | Axit hydrocloride 37% chai 1 lít | 5 | chai | - Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt- Độ tinh khiết: 37 %- Hàm lượng Br-: ≤0.005% | ||
| 10 | Axit nitric 0,1N chai 1 lít | 12 | chai | - Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt, không màu - Nồng độ 0.1N - Bao gói: chai 1L | ||
| 11 | Axit nitric, 2.0N, chai 1 lít | 3 | Chai | Nồng độ: 2.0NNhiệt độ sôi: 120.5 °C (lit.)Khối lượng riêng: 1.37-1.41 g/mL ở 20 °CNồng độ anion chloride (Cl-): ≤0.5 mg/kg phosphate (PO43-): ≤0.5 mg/kg sulfate (SO42-): ≤0.5 mg/kgSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 12 | Axit nitric, 65%, chai 1 lít | 2 | chai | Nồng độ: ≥65%Nhiệt độ sôi: 120.5 °C (lit.)Khối lượng riêng: 1.37-1.41 g/mL ở 20 °CNồng độ anion chloride (Cl-): ≤0.5 mg/kg phosphate (PO43-): ≤0.5 mg/kg sulfate (SO42-): ≤0.5 mg/kgSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 13 | Axit sunfuric đậm đặc 98% chai 2,5 lit | 5 | Chai | Nồng độ: 99.999%Nhiệt độ sôi: 290 °CKhối lượng riêng 1.840 g/mL ở 25 °C Thành phần anionMnO4: ≤2 ppm chloride (Cl-): ≤0.2 ppm nitrate (NO3-): ≤0.5 ppmThành phần cationAs: ≤0.01 ppm Fe: ≤0.2 ppm Hg: ≤5 ppb NH4+: ≤2 ppm Kim loại nặng (Pb): ≤1 ppmSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 14 | Bàn chải cọ đồng | 5 | Cái | Cán gỗ, cọ đồng: 2,5 x 8 cm | ||
| 15 | Bàn chải mềm | 200 | Cái | Bàn chải bằng nhựa mềm | ||
| 16 | Bia phún xạ Ti | 3 | cái | - Đường kính 3 inch, chiều dày 7 mm- Độ sạch 99,995% | ||
| 17 | Bia phún xạ TiN | 2 | cái | - Đường kính 3 inch, chiều dày 7 mm- Độ sạch 99,5% | ||
| 18 | Bộ 5 mũi khoan inox 3-8mm HSS Titanium | 2 | Bộ | Vật liệu mũi khoan: hợp kim Titanium nitrifiedĐáp ứng tiêu chuẩn: DIN 338.Góc đỉnh mũi khoan: 118oDùng cho kim loại có độ kháng xé: 900 N/mm2.Mũi khoan thuận, kiểu N.Dung sai đường kính: h8Chuôi khoan: tròn.Thành phần: Ø3, 4, 5, 6, Ø8mm | ||
| 19 | Bộ cờ lê đầu tròng, đầu mở 14 chiếc 87 | 1 | Bộ | Bao gồm: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 21, 22, 24mm, Túi vảiTrọng lượng: 2.5kg | ||
| 20 | Bộ dụng cụ cơ khí đa năng | 1 | bộ | Bộ dụng cụ gồm 46 chi tiết - 1/4 inch: - 13 đầu socket lực giác từ 4-14 mm- 1 đầu chuyển đổi; 6 đầu soket lục giác 3-8 mm; 3 đầu vít dẹp (hai cạnh): 3, 4.5, 7 mm- 3 đầu vít 4 cạnh (bake) PH1 - PH3; 3 đầu vít Pozidriv PZ1 - PZ3- 7 đầu Torx TX8; TX10; TX15; TX20; TX25; TX30; TX40- 3 cây lục giác L-wrenches 1,5; 2,0; 2,5 mm; 1 cần siết 1/4 inch- 1 spinner 1/4 inch; 1 cần chữ T 1/4 inch; 1 đầu nối dài linh hoạt 1/4 inch 150 mm- 1 đầu 1/4 inch; 2 đầu nối dài 1/4 inch 50 và 100 mm | ||
| 21 | Bộ khoan mài cắt đa năng | 1 | bộ | Công suất đầu vào 800WLực đập 2.2JKhả năng khoan Bê tông/Thép/Gỗ:26/13/32mmMũi khoan Mũi định tâm: 68mm Mũi định tâm kim cương loại khô: 80mmTốc độ đập 0-4,600l/pTốc độ không tải: 0-1,200l/pKích thước 406x89x260mmTrọng lượng 3-4.3kgPhụ kiện đi kèm Tay cầm, thước đo độ sâu , nắp chắn bụi (5 cái) | ||
| 22 | Bộ mũi khoan đường kính: 12mm | 3 | Bộ | Đường kính: 12mmChiều dài phần khoan: 101mmTổng chiều dài: 151mmGồm 5 mũiVật liệu: HSS-Co | ||
| 23 | Bộ mũi phay nhiều kích cỡ | 2 | bộ | - Mũi phay kích cỡ 3, 5, 8, 12 mm. - Vật liệu: 12X12X16X73, phủ TiAlN - 4 me YG1 hoặc tương đương | ||
| 24 | Bột đóng mẫu bakelit màu đen | 5 | hộp | Độ tinh khiết 99%, màu đen, hộp 2kg | ||
| 25 | Bột đóng mẫu bakelit màu trắng | 5 | hộp | Độ tinh khiết 99%, màu trắng, hộp 2kg | ||
| 26 | Bột nhôm oxit đánh bóng | 5 | hộp | - Kích thước hạt 120 um- Quy cách: 75ml | ||
| 27 | Bulông + đai ốc (giá phơi) | 2 | túi | - Ren 8mm, thân 17 mm- Vật liệu Inox 304- Đóng gói: túi 1,5 kg | ||
| 28 | Bulong đai ốc gắn sứ, vật liệu inox 316 kích thước 60x5mm | 200 | bộ | Vật liệu inox 316 kích thước 60x5mm | ||
| 29 | Bulong đai ốc gắn thanh phơi, vật liệu thép inox 316 kích thước 50x8 | 100 | bộ | Vật liệu inox 316 kích thước 50x8 mm | ||
| 30 | Bulong, đai ốc, vòng đệm | 4 | Bộ | - Vật liệu: Thép Không gỉ 316- Kích thước: 50x8 mm | ||
| 31 | Calcium hydroxide, lọ 500g, độ tinh khiết 96% | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥96%pH 12.4-12.6 (20 °C)tỉ khối 2.24 g/mL at 25 °C (lit.)Hàm lượng anion:chloride (Cl-): ≤50 mg/kgsulfate (SO42-): ≤500 mg/kg | ||
| 32 | Cát oxit nhôm 180 µm | 20 | kg | '- Tỷ trọng: 3.9 – 3.94- Kích thước hạt : 180 – 212 Micron- Hình dáng: góc, khối-- Khối lượng riêng (kg/m3): 2400- Độ cứng (moh): 9 | ||
| 33 | Chất khơi mào AIBN, chai 100 gram | 2 | Chai | Dạng tinh thể rắn Độ tinh khiết: 99% Nhiệt độ sôi: 102 - 104 ºC Sigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 34 | Cốc đong 250 ml | 8 | cái | - Thủy tinh borosilicate, có chia vạch, dung tích 250ml - Duran hoặc tương đương | ||
| 35 | Cốc đong bằng nhựa 200ml | 10 | Cái | Vật liệu: Nhựa PPThể tích: 200 mlCó chia vạch, có đầu rót và tay cầm | ||
| 36 | Cốc đong bằng nhựa 500ml | 10 | Cái | Vật liệu: Nhựa PPThể tích: 500 mlCó chia vạch, có đầu rót và tay cầm | ||
| 37 | Cốc đong bằng nhựa 50ml | 10 | Cái | Vật liệu: Nhựa PPThể tích: 50 mlCó chia vạch, có đầu rót và tay cầm | ||
| 38 | Đá cắt inox, 125x22,2x1mm | 5 | Cái | - Đường kính ngoài: 125mm- Đường kính trong: 22.2mm- Độ dày: 1mm | ||
| 39 | Đá mài máy cầm tay | 30 | Viên | Đường kính ngoài: 100 mmLỗ đĩa: 16 mm | ||
| 40 | Dầu chống gỉ | 4 | chai | - Màu sắc:Màu vàng nâu; - Tỷ trọng (15/4°C)0.8; - Độ nhớt động học (40°C, cSt):2.5; - Điểm chớp cháy (°C):60. | ||
| 41 | Dầu nhiệt luyện | 1 | can | - Màu sắc: Màu nâu đậm - Tỷ trọng: 0.832 - Độ nhớt động học: 16.2 - Điểm chớp cháy: 205°C - Hàm lượng nước (ppm): 77 - Tính năng làm mát (80°C): 610 | ||
| 42 | Dây cáp bằng thép đường kính 3 mm, bọc nhựa | 2 | Cuộn | Dây cáp thép bọc nhựa [ Ø 3mm ] dài 25 mChất liệu: Nhựa PVC+ Cáp thép mạ kẽmMàu sắc: Trắng TrongĐường kính: Ø [ 3mm ]Đóng gói: Có tang gỗ hoặc cuốn rời | ||
| 43 | Dây rút buộc mẫu 20cm | 30 | Túi | - Màu trắng, nylon PA66- Số lượng: 50 dây/túi- Kích thước: 4.8x200 mm | ||
| 44 | Dây rút buộc mẫu 25 cm | 30 | Túi | - Màu trắng, nylon PA66- Số lượng: 50 dây/túi- Kích thước: 4.8x250 mm | ||
| 45 | Dây rút, dài 30 cm | 15 | Túi | - Màu trắng, nylon PA66- Số lượng: 50 dây/túi- Kích thước: 4.8x300 mm | ||
| 46 | Dây rút, dài 40 cm | 15 | Túi | - Màu trắng, nylon PA66- Số lượng: 50 dây/túi- Kích thước: 4.8x400 mm | ||
| 47 | Dây rút, dài 50 cm | 15 | Túi | - Màu trắng, nylon PA66- Số lượng: 50 dây/túi- Kích thước: 4.8x500 mm | ||
| 48 | Đế dán chà nhám | 10 | cái | Đường kính bánh chà: 100mm Đường kính trục ren: 10mm Có mặt nhám để dán giấy nhám | ||
| 49 | Đĩa cắt kim loại | 10 | cái | - Đường kính 125 mm, dày 2,5 mm; - Lỗ đĩa 16 mm; - Tốc độ quay lớn nhất 12.200 vòng/phút | ||
| 50 | Đĩa cắt mẫu kim tương | 15 | cái | - Đường kính 245 mm; - Hạt cắt: SiC, Al2O3. - LECO hoặc tương đương | ||
| 51 | Đĩa nỉ đánh bóng kim tương | 10 | cái | - Đường kính 100 mm, lỗ đĩa 16 mm, độ mịn #1500, #2000. | ||
| 52 | Đĩa Petri | 20 | Cái | - Kích thước: 200x30mm | ||
| 53 | Diethylether, 99% | 5 | Lit | Độ tinh khiết: 99.7%,Nhiệt độ sôi: 34.6 ºCKhối lượng riêng: 0.706 g/mL ở 25 °CChai 1 lítSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 54 | Dung dịch lau len kính hiển vi kim tương | 4 | chai | Dùng để lau bụi, mốc trên thị kính, vật kính, lăng kính; Quy cách: chai 50ml | ||
| 55 | Etanol 96% can 5 lít | 2 | Can | Độ tinh khiết: 96% Đóng gói: Can 5 lít | ||
| 56 | Ethanol 95% | 5 | chai | Độ tinh khiết: ≥ 95%Chai 1 lítMerck hoặc tương đương | ||
| 57 | Ethanol, 96%, chai 1 lit | 3 | Chai | Áp suất hơi: 44.6 mmHg ( 20 °C)Độ tinh khiết: 96%Tạp chất: ≤0.005% acidity (as CH3COOH) | ||
| 58 | Ethanol, 98%, chai 1 lit | 10 | Chai | Độ tinh khiết: 99.5%,Nhiệt độ sôi: 78.3 ºCKhối lượng riêng: 0.789 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 59 | Êtô bàn nguội 6 Inch | 2 | cái | - Chiều cao = 17cm – Kẹp tối đa = 16cm - Asaki hoặc tương đương | ||
| 60 | Găng tay cao su không bột Nitrile size L | 1 | Thùng | Hàm lượng bột ≤ 2mg/dm2Độ dày: 0,01 mmSize LĐóng gói: 100 chiếc/hộp | ||
| 61 | Găng tay cao su không bột Nitrile size M | 10 | Hộp | Chất liệu: Cao su nhân tạoHàm lượng bột: max. 2mg/dm2Size MĐóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 62 | Găng tay chịu nhiệt | 6 | đôi | - Dài 34 cm, rộng 18 cm- Chất liệu kết hợp sợi Meta-Aramid và lá nhôm chống cắt, chống cháy, chịu nhiệt độ cao | ||
| 63 | Găng tay vải 1 lớp size L | 100 | Đôi | - Kích cỡ: XL- Chất liệu: vải thô 1 lớp- Chịu nhiệt tới 100oC | ||
| 64 | Găng tay vải 1 lớp size XL | 6 | Hộp | 12 đôi/hộp, vải cotton, 1 lớp | ||
| 65 | Găng tay vải 2 lớp size L | 4 | túi | Chất liệu: vải sợi, kết cấu 2 lớpSize: LĐóng gói 10 đôi/túi | ||
| 66 | Găng tay vải 2 lớp size XL | 3 | Hộp | - Size: XL- Chất liệu: vải thô 2 lớp- 10 đôi/hộp | ||
| 67 | Găng tay y tế | 10 | hộp | - Chất liệu: Cao su tự nhiên, có bột- Kích cỡ: L- 100 chiếc/ hộp | ||
| 68 | Gel đánh bóng kim tương 1 μm | 10 | lọ | hạt kim cương kích thước hạt 1 μm, 18 g/lọ | ||
| 69 | Gel đánh bóng kim tương 2 μm | 10 | lọ | hạt kim cương kích thước hạt 2 μm, 18 g/lọ | ||
| 70 | Gel đánh bóng kim tương 5 μm | 10 | lọ | hạt kim cương kích thước hạt 5 μm, 18 g/lọ | ||
| 71 | Giá phơi mẫu cho sân phơi trong nhà và sân phơi ngoài trời | 2 | Cái | Vật liệu thép CT4 Kích thước: 2m x1,5m x 2mChế tạo khung có ray gắn các thanh dọc | ||
| 72 | Giá phơi mẫu cho sân phơi vi sinh, kích thước 1 m x 1 m x 0,7 m | 2 | Cái | Vật liệu thép CT4 Kích thước: 1m x1m x 0,7mChế tạo khung có ray gắn các thanh dọc | ||
| 73 | Giá phơi mẫu dưới nước kích thước 180 cm x 40 cm | 4 | Cái | Vật liệu thép V4 x 4, mạ kẽm nhúng nóngKích thước: 40 x 180 cm | ||
| 74 | Giá thử nghiệm biển kích thước 45 cm x 210 cm | 4 | Cái | Vật liệu thép V4 x 4, mạ kẽm nhúng nóngKích thước: 45 x 210 cmChia thành 4 ô để chứa mẫu | ||
| 75 | Giấy lọc 11µm đường kính 25 mm | 15 | Hộp | Giấy lọc định tính số 1, lọc trung bình - nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 25mm | ||
| 76 | Giấy lọc đường kính 185 mm | 2 | Hộp | Giấy lọc định tính số 1, lọc trung bình - nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 185mm | ||
| 77 | Giấy nhám phẳng độ mịn 1000 | 10 | cái | - Kích thước: 30x30 cm, độ hạt nhám 1000 | ||
| 78 | Giấy nhám vòng dài 100 cm độ mịn 120 | 10 | cái | - Kích thước: 230x280 x 1000mm, độ hạt nhám 120 | ||
| 79 | Giấy nhám vòng dài 100 cm độ mịn 180 | 10 | cái | - Kích thước: 230x280 x 1000mm, độ hạt nhám 180 | ||
| 80 | Giấy nhám vòng dài 100 cm độ mịn 240 | 10 | cái | - Kích thước: 230x280 x 1000mm, độ hạt nhám 24 | ||
| 81 | Giấy nhám vòng dài 100 cm độ mịn 320 | 10 | cái | - Kích thước: 230x280 x 1000mm, độ hạt nhám 320 | ||
| 82 | Giấy nhám vòng dài 100 cm độ mịn 400 | 10 | cái | - Kích thước: 230x280 x 1000mm, độ hạt nhám 400 | ||
| 83 | Giấy nhám vòng dài 100 cm độ mịn 600 | 10 | cái | - Kích thước: 230x280 x 1000mm, độ hạt nhám 600 | ||
| 84 | Giấy nhám vòng dài 100 cm độ mịn 80 | 10 | cái | - Kích thước: 230x280 x 1000mm, độ hạt nhám 80 | ||
| 85 | Glycidyl Methacrylate 97% , 100ppm, chai 500ml | 4 | chai | Độ tinh khiết: 97 %, chất ổn định 100ppmNhiệt độ sôi: 189 ºCKhối lượng riêng: 1.042 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 86 | Hexamethylenetetramine 95% | 5 | hộp | - Dạng ngoài: Tinh thể hạt mài trắng- Độ tinh khiết: ≥ 95,0 %- Đóng gói: Hộp 500 g | ||
| 87 | Hexyl methacrylate, chai 1 kg | 1 | Chai | Độ tinh khiết: 98%Hệ số phản xạ: n20/D 1.432 Nhiệt độ sôi: 203 °C Tỉ khối: 0.863 g/mL at 25 °C Chuỗi SMILES: CCCCCCOC(=O)C(C)=C | ||
| 88 | Hóa chất tẩy dầu | 1 | can | - Dạng lỏng, trong suốt - Tính kiềm mạnh - Quy cách: 25 kg/can | ||
| 89 | Inox 304, 100x50x1,5mm | 20 | Cái | Thép tấm vật liệu 304Kích thước 100x50x1,5mmĐộ nhám bề mặt Ra ≤ 0,25 um | ||
| 90 | Inox 316, 100x50x1,5mm | 20 | Cái | Thép tấm vật liệu 306Kích thước 100x50x1,5mmĐộ nhám bề mặt Ra ≤ 0,25 um | ||
| 91 | Isopropanol chai 5 lit | 10 | Chai | Độ tinh khiết: 99,5%Nhiệt độ sôi: 82 ºCKhối lượng riêng: 0.785 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 92 | Kali Dicromat, K2Cr2O7 | 3 | Kg | Nồng độ ≥99.9%Tạp chất ≤0.005% Hao hụt khối lượng ≤0.05% hao hụt khi sấyNhiệt độ nóng chảy 398 °C (lit.)Thành phần anionchloride (Cl-): ≤0.001% sulfate (SO42-): ≤0.005%Thành phần cationCa: ≤0.003% Na: ≤0.001% Na: ≤0.02% Kim loại nặng (Pb): ≤5 ppmSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 93 | Kéo cắt inox | 4 | Cái | - Chất liệu: Thép không rỉ 304L- Kích thước: 19.5x 9.5x 0.7cm | ||
| 94 | Kéo cắt thép thường | 5 | Cái | - Chất liệu: Thép carbon- Kích thước: 19.5x 9.5x 0.7cm | ||
| 95 | Kéo cắt vải | 3 | Cái | Kích thước: 230 mm x 80 mm x 20 mmThép carbon C50 | ||
| 96 | Keo thử độ bền bám dính lớp phủ | 2 | hộp | -Chịu được áp suất 20MPa- Phù hợp tiêu chuẩn ASTM D4541- FM-1000 hoặc tương đương | ||
| 97 | Khẩu trang chống bụi | 10 | Cái | - Chất liệu: Vải không dệt lọc bụi 4 lớp, gòn lọc bụi, lớp lọc than hoạt tính, lớp vải thấm mồ hôi | ||
| 98 | Khẩu trang kháng khuẩn 4 lớp | 10 | hộp | Chất liệu: Vải kháng khuẩn 4 lớpĐóng gói: 50 cái/hộp | ||
| 99 | Khẩu trang than hoạt tính | 20 | cái | - Lớp ngoài: Vải dệt kim cao su (Neoprene): Nylon +SBR- Bộ lọc bao gồm 3 lớp: + Lớp thứ 1 và lớp thứ 3: Vải không dệt 100% PP+ Lớp thứ 2: Than hoạt tính dạng sợi (Fiber) 100% charcoal. | ||
| 100 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 3 | Hộp | Kích thước khẩu trang 175 x 95 mm3 lớp, hộp 50 cái | ||
| 101 | Khí Argon 99,995% | 5 | Bình | Độ tinh khiết: 99.995% | ||
| 102 | Khí Argon 99,999% | 5 | Bình | - Độ tinh khiết 99,999%- Đóng bình 40 lít chứa 6m3 khí | ||
| 103 | Khí Nitơ 40 lít | 5 | bình | - Độ tinh khiết 99,99%- Đóng bình 40 lít chứa 6m3 khí | ||
| 104 | Khuôn đúc mẫu kim tương Φ20 mm | 2 | cái | - Đường kính trong 20 cm, dày 5 mm- Vật liệu: thép SKD61- Tương thích với thiết bị đúc mẫu XQ-2B | ||
| 105 | Khuôn đúc mẫu kim tương Φ40 mm | 2 | cái | - Đường kính trong 40 cm, dày 5 mm- Vật liệu: thép SKD61- Tương thích với thiết bị đúc mẫu XQ-2B | ||
| 106 | Kìm bấm | 2 | Cái | Quy cách: 6 ", 150.mm | ||
| 107 | Kìm cắt dây cáp | 3 | Cái | - Thân kìm sử dụng thép high carbon- Lưỡi kìm thông qua sử lý tôi cảm ứng- Cán bọc nhựa màu cam- Cắt cáp điện (đồng, nhôm)từ 60mm² trở xuống | ||
| 108 | Kìm điện | 3 | Cái | Kích thước: D x R x C: 8 x 3 x 1 cmKích cỡ: 180 mm | ||
| 109 | Lauryl methacrylate, 96%, 500ppm, chai 500ml | 2 | Chai | Độ tinh khiết: 96%, chất ổn định 500ppm Nhiệt độ sôi: 142 ºCKhối lượng riêng: 0.868 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 110 | Lưỡi cắt kim loại | 2 | Cái | 305x25,4x2,1mm | ||
| 111 | Lưỡi dao phẫu thuật y tế | 1 | Hộp | - Dao số 10, 11, 12, 15, 21, 23- Vật liệu: Thép không gỉ SUS440C- Hộp 100 lưỡi dao | ||
| 112 | Lưới nhựa, mắt lưới 10x10 mm | 20 | m2 | - Vật liệu: nhựa PP- Kích thước: 10x10 mm | ||
| 113 | Màng lọc kỵ nước PTFE, kích thước lỗ 0,22µm | 1 | Hộp | Vật liệu: PTFE, kích thước lỗ 0,22µm, 150x200mmĐóng gói: Hộp 10 cái | ||
| 114 | Màng lọc kỵ nước PTFE, kích thước lỗ 0,45µm | 1 | Hộp | Vật liệu: PTFE, kích thước lỗ 0,45µm, 150x200mmĐóng gói: Hộp 10 cái | ||
| 115 | Màng lọc kỵ nước PVDF, kích thước lỗ 0,22µm | 1 | Hộp | Vật liệu: PVDF, kích thước lỗ 0,22µm, 150x200mmĐóng gói: Hộp 10 cái | ||
| 116 | Màng lọc kỵ nước PVDF, kích thước lỗ 0,45µm | 1 | Hộp | Vật liệu: PVDF, kích thước lỗ 0,45µm, 150x200mmĐóng gói: Hộp 10 cái | ||
| 117 | Mẫu thép Cт3 (100*250*3 mm) | 150 | Mẫu | - Mác thép: CT3- Hàm lượng: Fe: ; C: 0.14-0.22; Si - 0,05-0,17%, Mn - 0,4-0,65%- Kích thước: 250x100x3 mm- Độ nhám bề mặt Ra ≤ 0,25 µm- Bề mặt không có dấu hiệu bị ăn mòn | ||
| 118 | Máy mài cầm tay | 2 | Cái | Đá mài: 125mmĐá cắt : 125 mmLưu lượng điện tiêu thụ: 840WTốc độ không tải: 11.000 vòng/phútTrọng lượng tịnh: 1.6 kgDây dẫn điện: 2.5mm | ||
| 119 | Máy phun sơn cầm tay dùng điện | 1 | Cái | Công suất động cơ 550WĐiện áp 220v - 50HzKhoảng cách phun 20 - 30cmTrọng lượng 1.3KG | ||
| 120 | Methanol 2,5 lít/chai, 99% | 10 | Chai | Độ tinh khiết: 99,9%,Nhiệt độ sôi: 65.4 ºCKhối lượng riêng: 0.791 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 121 | Methylethylketon, chai 1 lít | 35 | chai | Độ tinh khiết: 99 %Nhiệt độ sôi: 80 ºCKhối lượng riêng: 0.805 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 122 | Mỡ bôi trơn chịu nhiệt 200 g/hộp | 4 | hộp | Độ nhỏ giọt | ||
| 123 | Mũ bảo hộ lao động | 6 | Cái | Có lỗ thoáng khí, chịu được lực cao.Dễ dàng điều chỉnh phù hợp với người mang bằng nút gài.Chất Liệu: HDPEMàu Sắc: Trắng | ||
| 124 | Mũi đo độ cứng Vicker cho máy đo độ cứng HV-1000ZDT | 1 | cái | - Mũi thử bằng kim cương, đầu típ góc 136 độ- Đo được lực tải từ 10g tới 30 kg.- Đầu nối tương thích với thiết bị HV-1000ZDT | ||
| 125 | Mũi khoan thép | 5 | Bộ | - Bộ 5 mũi khoan đường kính 10 mm- Vật liệu HSS-G.- Phủ TiAlCN | ||
| 126 | n- Hexane | 6 | Chai | Độ tinh khiết ≥98%Đóng gói: chai 0,5 lít | ||
| 127 | NaOH 50% chai 1 lit | 3 | Chai | Độ tinh khiết: >98%,Thành phần cation: Al: ≤0.0005%; Ca: ≤0.0005%; Cu: ≤0.0005%; Fe: ≤0.0005%; K:≤0.02%; Mg: ≤0.0005%; Pb: ≤0.001%; Zn: ≤0.0005%Thành phần anion: chloride (Cl-): ≤0.005%, sulfate (SO42-): ≤0.05%Sigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 128 | Natri clorua 99,0% 250g | 3 | chai | - Độ tinh khiết: ≥99.5% - Hàm lượng Br-: ≤0.005% - Bao gói: chai 1 kg - Scharlau hoặc tương đương | ||
| 129 | Natri clorua 99,5%, lọ 1kg | 2 | lọ | - Nhiệt độ sôi: 1461 °C (1013 hPa)- Khối lượng riêng: 1461 °C (1013 hPa)- Nhiệt độ nóng chảy: 801 °C - Giá trị pH: .5 - 7.0 (100 g/l, H₂O, 20 °C)- Ấp suất hơi: 1.3 hPa (865 °C)- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Merck hoặc tương đương | ||
| 130 | n-hexan, chai 1 list, 99% | 10 | Lit | Độ tinh khiết: 99%,Nhiệt độ sôi: 156-157 ºCKhối lượng riêng: 0.814 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 131 | Nhíp inox 14cm kẹp mẫu | 10 | Cái | Chiều dài: 14cmChất liệu: Thép inox không gỉ 316 | ||
| 132 | Nước tản nhiệt máy cắt | 10 | chai | - Cảm quang, màu sắc: Chất lỏng màu vàng chanh | ||
| 133 | Ống đong 100ml | 6 | cái | - Class A, Thủy tinh borosilicate, dung tích 100ml, chia vạch 2ml - Duran hoặc tương đương | ||
| 134 | Parafilm | 2 | cuộn | Quy cách: CuộnNhiệt độ hoạt động: -45 ÷ +50 ºCKích thước : 5cm*76mChất liệu : giấy parafilmĐộ giãn : 200% | ||
| 135 | Phôi thép 440C 500*500*3mm | 1 | tấm | - Kích thước: 500*500*3mm- Vật liệu: SUS440C- Hàm lượng P | ||
| 136 | Quả bóp cao su 3 van | 2 | Cái | Vật liệu: cao su3 van, đường kính trong của van 6 mm | ||
| 137 | Quần áo bảo hộ | 6 | Bộ | - Chất liệu: Vải kaki, màu xám- Kích cỡ: L | ||
| 138 | Silicagel hút ẩm | 10 | túi | - Túi 1000 g, dài x ngang x dày: 30 x 22 x 2,5 cm - Secco hoặc tương đương | ||
| 139 | Silicone gel, chai 100g | 5 | Chai | Màu: trắngDầu nền: dầu siliconeChất làm đặc: vô cơ | ||
| 140 | Sodium dodecyl sulfate, chai 1kg | 2 | Chai | - Hàm lượng: ≥ 95.0 % - Khối lượng mol: 288,37 g/mol- Mật độ: 1,1 g / cm3 (20 ° C)- Điểm nóng chảy: 204 - 207 °C- Giá trị pH: 9.1 (10 g/l, H₂O)- Độ hòa tan: > 130 g / l | ||
| 141 | Sơn chống thoát carbon | 2 | can | - Dạng sệt - Phân tử khối: 189.85 g/mol - Chống thoát carbon trong quá trình nhiệt luyện - Quy cách: can 25 kg/can - Tinderex, hoặc tương đương | ||
| 142 | Sơn kẽm màu bạc | 10 | Kg | Thành phần: 96,5% ZnThời gian khô: 4-10hMàu sắc: Màu bạc sáng | ||
| 143 | Sơn kẽm màu trắng | 6 | hộp | Thành phần: 94,5% ZnMàu sắc: Màu trắng sữaĐóng gói: 1 kg/hộp | ||
| 144 | Stearyl methacrylate, chai 1 lít | 2 | Chai | Nhiệt độ sôi: 195 °C/6 mmHg (lit.)Tỉ khối: 0.864 g/mL at 25 °C (lit.)Chuỗi SMILES CCCCCCCCCCCCCCCCCCOC(=O)C(C)=C | ||
| 145 | Sứ cách điện dùng gá mẫu | 300 | Cái | Con sứ hình trụ đường kính 3.5cm, cao 5cm | ||
| 146 | Sulfuric acid 95-98%1l | 1 | chai | Grade ACS reagentĐộ tinh khiết : 95-98.0% | ||
| 147 | Súng bắn cát khí nén | 4 | cái | - Áp lực vận hành: 7bar- Lưu lượng khí yêu cầu: 300 lít/phút- Khối lượng 0,55 kg- SSP 1000 hoặc tương đương | ||
| 148 | Tấm nhựa polyamid | 6 | Tấm | Kích thước: 150x200x20mmVật liệu: PA | ||
| 149 | Tetrachloroethylene 99%, chai 2,5lit | 5 | Chai | Độ tinh khiết: 99%,Nhiệt độ sôi: 121 ºCKhối lượng riêng: 1.623 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 150 | Thanh ngang cho giá phơi mẫu 1,2 m | 30 | Cái | Vật liệu thép CT4 Chế tạo từ thanh thép V5 dài 1,2m, mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 151 | Thanh ngang cho giá phơi mẫu 2,3m | 25 | Thanh | Vật liệu thép CT4 Chế tạo từ thanh thép V5 kích thước 2300x25x15mmMạ kẽm nhúng nóng | ||
| 152 | Thép xốp không gỉ, độ xốp 45%, 100x200x3mm | 10 | Tấm | Độ xốp 45%, kích thước 100x200x3mm | ||
| 153 | Thép xốp không gỉ, độ xốp 50%, 100x200x3mm | 10 | Tấm | Độ xốp 50%, kích thước 100x200x3mm | ||
| 154 | Thùng nhựa đựng mẫu | 9 | Cái | Chất liệu: Nhựa PEThùng có nắp bật, có zoăng kínKích thươc: 50x30x30 cm | ||
| 155 | Tờ nhám dán P1000 máy mài cầm tay | 10 | hộp | Giấy nhám đĩa tròn 3M cấu trúc hạt nhôm oxit trên nền film và lớp keo chịu nhiệt.Đế dán gắn trực tiếp lên máy chà nhám/đánh bóngĐộ nhám P 1000Kích thước 4 inchQuy cách: 1 hộp (20 tờ) | ||
| 156 | Túi Ziplock 20x30 cm | 1 | Túi | - Chất liệu: PE- Kích thước: 20x30 cm- 100 chiếc/túi | ||
| 157 | Túi Ziplock 25x35 cm | 2 | Túi | - Chất liệu: PE- Kích thước: 25x35 cm- Đóng gói 100 chiếc/túi | ||
| 158 | Túi Ziplock 6x8cm | 2 | Túi | Kích thước: 6x8cmChất liệu: Nhựa PEĐóng gói: 200 chiếc/túi | ||
| 159 | Urotropin 99.0% | 2 | Chai | Loại ACS reagentÁp suất hơi: | ||
| 160 | Vải lau cotton | 19 | Kg | Chất liệu: cotton, nhiều kích thước | ||
| 161 | Vải sợi cotton | 10 | mét vuông | Dệt thườngMàu: Trắng | ||
| 162 | Van điều áp khí argon | 5 | cái | Sử dụng khí Argon / CO2Thân đồng mạ CrômÁp lực tối đa ra 0 ~ 50 psiLưu lượng ra 0 ~ 28 LPM | ||
| 163 | Van điều áp khí nitơ | 5 | cái | Vật liệu : mạ crom.Áp suất đầu vào : 0-150 Bar.Áp suất đầu ra: 0-10barĐiều chỉnh lưu lượng : 0-30 Lít/phút. | ||
| 164 | Xăng thơm pha sơn | 20 | Lít | - Ngoại quan: Chất lỏng Không màu, trong suốt- Mùi: dầu chuối- Tỉ trọng: 0.88 g/cm3- Nhiệt độ sôi: 126oC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0762635E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 502.256.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.506.768.900 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng trung cấp trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi