Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ các đề tài Uỷ ban Phối hợp hướng độ bền năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744222-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ các đề tài Uỷ ban Phối hợp hướng độ bền năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210733494
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quỹ chung năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:41:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 717,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0762635E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 502.256.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.506.768.900 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11,1,1,3,3,3-Hexafluoroisopropyl Methacrylate, lọ 5g5LọÁp suất hơi: 0.71 psi ( 20 °C)Độ tinh khiết: 99%Tỉ khối: 1.302 g/mL at 25 °C (lit.)Chuỗi SMILES CC(=C)C(=O)OC(C(F)(F)F)C(F)(F)F
22,2,2-Trifluoroethyl methacrylate, 99%, lọ 25g5LọĐộ tinh khiết: 95%, chất ổn định 100ppm MEHQKhối lượng riêng: 1.317 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
32,2,3,3,4,4,4-Heptafluorobutyl methacrylate, lọ 5g5LọĐộ tinh khiết: 97%Hệ số phản xạ: n20/D 1.341 (lit.)Nhiệt độ sôi: 134-136 °C (lit.)Tỉ khối: 1.345 g/mL at 25 °C (lit.)Chuỗi SMILES:CC(=C)C(=O)OCC(F)(F)C(F)(F)C(F)(F)F
4Aceton 99,7% chai 2,5 lít10ChaiĐộ tinh khiết: 99.7 %Nhiệt độ sôi: 56 ºCKhối lượng riêng: 0.791 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
5Acetone 95% chai 0.5 lít6Chai- Độ tinh khiết: >99.5%- Nhiệt độ sôi: 56 – 57 °C- Định lượng: 500ml/chai
6Ammonium persulfate, chai 100g2Chai- Khối lượng riêng: 1.98 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: 120 °C (phân hủy)- Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %
7Áo phao cứu hộ4CáiVật liệu EPE siêu nhẹ, bề mặt cloropren cao su Neoprene, độ dày 2.5mm
8Axit hydrocloride 1N chai 1 lít5ChaiNồng độ: 1.0NNhiệt độ sôi: >100ºCMàu: Vàng sángDung môi: NướcKhối lượng riêng: 1,2 g/mlHàm lượng cation: Fe: ≤0.2 ppm; kim loại nặng (ví dụ Pb): ≤1 ppmSigma aldrich hoặc tương đương
9Axit hydrocloride 37% chai 1 lít5chai- Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt- Độ tinh khiết: 37 %- Hàm lượng Br-: ≤0.005%
10Axit nitric 0,1N chai 1 lít12chai- Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt, không màu - Nồng độ 0.1N - Bao gói: chai 1L
11Axit nitric, 2.0N, chai 1 lít3ChaiNồng độ: 2.0NNhiệt độ sôi: 120.5 °C (lit.)Khối lượng riêng: 1.37-1.41 g/mL ở 20 °CNồng độ anion chloride (Cl-): ≤0.5 mg/kg phosphate (PO43-): ≤0.5 mg/kg sulfate (SO42-): ≤0.5 mg/kgSigma aldrich hoặc tương đương
12Axit nitric, 65%, chai 1 lít2chaiNồng độ: ≥65%Nhiệt độ sôi: 120.5 °C (lit.)Khối lượng riêng: 1.37-1.41 g/mL ở 20 °CNồng độ anion chloride (Cl-): ≤0.5 mg/kg phosphate (PO43-): ≤0.5 mg/kg sulfate (SO42-): ≤0.5 mg/kgSigma aldrich hoặc tương đương
13Axit sunfuric đậm đặc 98% chai 2,5 lit5ChaiNồng độ: 99.999%Nhiệt độ sôi: 290 °CKhối lượng riêng 1.840 g/mL ở 25 °C Thành phần anionMnO4: ≤2 ppm chloride (Cl-): ≤0.2 ppm nitrate (NO3-): ≤0.5 ppmThành phần cationAs: ≤0.01 ppm Fe: ≤0.2 ppm Hg: ≤5 ppb NH4+: ≤2 ppm Kim loại nặng (Pb): ≤1 ppmSigma aldrich hoặc tương đương
14Bàn chải cọ đồng5CáiCán gỗ, cọ đồng: 2,5 x 8 cm
15Bàn chải mềm200CáiBàn chải bằng nhựa mềm
16Bia phún xạ Ti3cái- Đường kính 3 inch, chiều dày 7 mm- Độ sạch 99,995%
17Bia phún xạ TiN2cái- Đường kính 3 inch, chiều dày 7 mm- Độ sạch 99,5%
18Bộ 5 mũi khoan inox 3-8mm HSS Titanium2BộVật liệu mũi khoan: hợp kim Titanium nitrifiedĐáp ứng tiêu chuẩn: DIN 338.Góc đỉnh mũi khoan: 118oDùng cho kim loại có độ kháng xé: 900 N/mm2.Mũi khoan thuận, kiểu N.Dung sai đường kính: h8Chuôi khoan: tròn.Thành phần: Ø3, 4, 5, 6, Ø8mm
19Bộ cờ lê đầu tròng, đầu mở 14 chiếc 871BộBao gồm: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 21, 22, 24mm, Túi vảiTrọng lượng: 2.5kg
20Bộ dụng cụ cơ khí đa năng1bộBộ dụng cụ gồm 46 chi tiết - 1/4 inch: - 13 đầu socket lực giác từ 4-14 mm- 1 đầu chuyển đổi; 6 đầu soket lục giác 3-8 mm; 3 đầu vít dẹp (hai cạnh): 3, 4.5, 7 mm- 3 đầu vít 4 cạnh (bake) PH1 - PH3; 3 đầu vít Pozidriv PZ1 - PZ3- 7 đầu Torx TX8; TX10; TX15; TX20; TX25; TX30; TX40- 3 cây lục giác L-wrenches 1,5; 2,0; 2,5 mm; 1 cần siết 1/4 inch- 1 spinner 1/4 inch; 1 cần chữ T 1/4 inch; 1 đầu nối dài linh hoạt 1/4 inch 150 mm- 1 đầu 1/4 inch; 2 đầu nối dài 1/4 inch 50 và 100 mm
21Bộ khoan mài cắt đa năng1bộCông suất đầu vào 800WLực đập 2.2JKhả năng khoan Bê tông/Thép/Gỗ:26/13/32mmMũi khoan Mũi định tâm: 68mm Mũi định tâm kim cương loại khô: 80mmTốc độ đập 0-4,600l/pTốc độ không tải: 0-1,200l/pKích thước 406x89x260mmTrọng lượng 3-4.3kgPhụ kiện đi kèm Tay cầm, thước đo độ sâu , nắp chắn bụi (5 cái)
22Bộ mũi khoan đường kính: 12mm3BộĐường kính: 12mmChiều dài phần khoan: 101mmTổng chiều dài: 151mmGồm 5 mũiVật liệu: HSS-Co
23Bộ mũi phay nhiều kích cỡ2bộ- Mũi phay kích cỡ 3, 5, 8, 12 mm. - Vật liệu: 12X12X16X73, phủ TiAlN - 4 me YG1 hoặc tương đương
24Bột đóng mẫu bakelit màu đen5hộpĐộ tinh khiết 99%, màu đen, hộp 2kg
25Bột đóng mẫu bakelit màu trắng5hộpĐộ tinh khiết 99%, màu trắng, hộp 2kg
26Bột nhôm oxit đánh bóng5hộp- Kích thước hạt 120 um- Quy cách: 75ml
27Bulông + đai ốc (giá phơi)2túi- Ren 8mm, thân 17 mm- Vật liệu Inox 304- Đóng gói: túi 1,5 kg
28Bulong đai ốc gắn sứ, vật liệu inox 316 kích thước 60x5mm200bộVật liệu inox 316 kích thước 60x5mm
29Bulong đai ốc gắn thanh phơi, vật liệu thép inox 316 kích thước 50x8100bộVật liệu inox 316 kích thước 50x8 mm
30Bulong, đai ốc, vòng đệm4Bộ- Vật liệu: Thép Không gỉ 316- Kích thước: 50x8 mm
31Calcium hydroxide, lọ 500g, độ tinh khiết 96%1LọĐộ tinh khiết ≥96%pH 12.4-12.6 (20 °C)tỉ khối 2.24 g/mL at 25 °C (lit.)Hàm lượng anion:chloride (Cl-): ≤50 mg/kgsulfate (SO42-): ≤500 mg/kg
32Cát oxit nhôm 180 µm20kg'- Tỷ trọng: 3.9 – 3.94- Kích thước hạt : 180 – 212 Micron- Hình dáng: góc, khối-- Khối lượng riêng (kg/m3): 2400- Độ cứng (moh): 9
33Chất khơi mào AIBN, chai 100 gram2ChaiDạng tinh thể rắn Độ tinh khiết: 99% Nhiệt độ sôi: 102 - 104 ºC Sigma aldrich hoặc tương đương
34Cốc đong 250 ml8cái- Thủy tinh borosilicate, có chia vạch, dung tích 250ml - Duran hoặc tương đương
35Cốc đong bằng nhựa 200ml10CáiVật liệu: Nhựa PPThể tích: 200 mlCó chia vạch, có đầu rót và tay cầm
36Cốc đong bằng nhựa 500ml10CáiVật liệu: Nhựa PPThể tích: 500 mlCó chia vạch, có đầu rót và tay cầm
37Cốc đong bằng nhựa 50ml10CáiVật liệu: Nhựa PPThể tích: 50 mlCó chia vạch, có đầu rót và tay cầm
38Đá cắt inox, 125x22,2x1mm5Cái- Đường kính ngoài: 125mm- Đường kính trong: 22.2mm- Độ dày: 1mm
39Đá mài máy cầm tay30ViênĐường kính ngoài: 100 mmLỗ đĩa: 16 mm
40Dầu chống gỉ4chai- Màu sắc:Màu vàng nâu; - Tỷ trọng (15/4°C)0.8; - Độ nhớt động học (40°C, cSt):2.5; - Điểm chớp cháy (°C):60.
41Dầu nhiệt luyện1can- Màu sắc: Màu nâu đậm - Tỷ trọng: 0.832 - Độ nhớt động học: 16.2 - Điểm chớp cháy: 205°C - Hàm lượng nước (ppm): 77 - Tính năng làm mát (80°C): 610
42Dây cáp bằng thép đường kính 3 mm, bọc nhựa2CuộnDây cáp thép bọc nhựa [ Ø 3mm ] dài 25 mChất liệu: Nhựa PVC+ Cáp thép mạ kẽmMàu sắc: Trắng TrongĐường kính: Ø [ 3mm ]Đóng gói: Có tang gỗ hoặc cuốn rời
43Dây rút buộc mẫu 20cm30Túi- Màu trắng, nylon PA66- Số lượng: 50 dây/túi- Kích thước: 4.8x200 mm
44Dây rút buộc mẫu 25 cm30Túi- Màu trắng, nylon PA66- Số lượng: 50 dây/túi- Kích thước: 4.8x250 mm
45Dây rút, dài 30 cm15Túi- Màu trắng, nylon PA66- Số lượng: 50 dây/túi- Kích thước: 4.8x300 mm
46Dây rút, dài 40 cm15Túi- Màu trắng, nylon PA66- Số lượng: 50 dây/túi- Kích thước: 4.8x400 mm
47Dây rút, dài 50 cm15Túi- Màu trắng, nylon PA66- Số lượng: 50 dây/túi- Kích thước: 4.8x500 mm
48Đế dán chà nhám10cáiĐường kính bánh chà: 100mm Đường kính trục ren: 10mm Có mặt nhám để dán giấy nhám
49Đĩa cắt kim loại10cái- Đường kính 125 mm, dày 2,5 mm; - Lỗ đĩa 16 mm; - Tốc độ quay lớn nhất 12.200 vòng/phút
50Đĩa cắt mẫu kim tương15cái- Đường kính 245 mm; - Hạt cắt: SiC, Al2O3. - LECO hoặc tương đương
51Đĩa nỉ đánh bóng kim tương10cái- Đường kính 100 mm, lỗ đĩa 16 mm, độ mịn #1500, #2000.
52Đĩa Petri20Cái- Kích thước: 200x30mm
53Diethylether, 99%5LitĐộ tinh khiết: 99.7%,Nhiệt độ sôi: 34.6 ºCKhối lượng riêng: 0.706 g/mL ở 25 °CChai 1 lítSigma aldrich hoặc tương đương
54Dung dịch lau len kính hiển vi kim tương4chaiDùng để lau bụi, mốc trên thị kính, vật kính, lăng kính; Quy cách: chai 50ml
55Etanol 96% can 5 lít2CanĐộ tinh khiết: 96% Đóng gói: Can 5 lít
56Ethanol 95%5chaiĐộ tinh khiết: ≥ 95%Chai 1 lítMerck hoặc tương đương
57Ethanol, 96%, chai 1 lit3ChaiÁp suất hơi: 44.6 mmHg ( 20 °C)Độ tinh khiết: 96%Tạp chất: ≤0.005% acidity (as CH3COOH)
58Ethanol, 98%, chai 1 lit10ChaiĐộ tinh khiết: 99.5%,Nhiệt độ sôi: 78.3 ºCKhối lượng riêng: 0.789 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
59Êtô bàn nguội 6 Inch2cái- Chiều cao = 17cm – Kẹp tối đa = 16cm - Asaki hoặc tương đương
60Găng tay cao su không bột Nitrile size L1ThùngHàm lượng bột ≤ 2mg/dm2Độ dày: 0,01 mmSize LĐóng gói: 100 chiếc/hộp
61Găng tay cao su không bột Nitrile size M10HộpChất liệu: Cao su nhân tạoHàm lượng bột: max. 2mg/dm2Size MĐóng gói: 100 cái/hộp
62Găng tay chịu nhiệt6đôi- Dài 34 cm, rộng 18 cm- Chất liệu kết hợp sợi Meta-Aramid và lá nhôm chống cắt, chống cháy, chịu nhiệt độ cao
63Găng tay vải 1 lớp size L100Đôi- Kích cỡ: XL- Chất liệu: vải thô 1 lớp- Chịu nhiệt tới 100oC
64Găng tay vải 1 lớp size XL6Hộp12 đôi/hộp, vải cotton, 1 lớp
65Găng tay vải 2 lớp size L4túiChất liệu: vải sợi, kết cấu 2 lớpSize: LĐóng gói 10 đôi/túi
66Găng tay vải 2 lớp size XL3Hộp- Size: XL- Chất liệu: vải thô 2 lớp- 10 đôi/hộp
67Găng tay y tế10hộp- Chất liệu: Cao su tự nhiên, có bột- Kích cỡ: L- 100 chiếc/ hộp
68Gel đánh bóng kim tương 1 μm10lọhạt kim cương kích thước hạt 1 μm, 18 g/lọ
69Gel đánh bóng kim tương 2 μm10lọhạt kim cương kích thước hạt 2 μm, 18 g/lọ
70Gel đánh bóng kim tương 5 μm10lọhạt kim cương kích thước hạt 5 μm, 18 g/lọ
71Giá phơi mẫu cho sân phơi trong nhà và sân phơi ngoài trời2CáiVật liệu thép CT4 Kích thước: 2m x1,5m x 2mChế tạo khung có ray gắn các thanh dọc
72Giá phơi mẫu cho sân phơi vi sinh, kích thước 1 m x 1 m x 0,7 m2CáiVật liệu thép CT4 Kích thước: 1m x1m x 0,7mChế tạo khung có ray gắn các thanh dọc
73Giá phơi mẫu dưới nước kích thước 180 cm x 40 cm4CáiVật liệu thép V4 x 4, mạ kẽm nhúng nóngKích thước: 40 x 180 cm
74Giá thử nghiệm biển kích thước 45 cm x 210 cm4CáiVật liệu thép V4 x 4, mạ kẽm nhúng nóngKích thước: 45 x 210 cmChia thành 4 ô để chứa mẫu
75Giấy lọc 11µm đường kính 25 mm15HộpGiấy lọc định tính số 1, lọc trung bình - nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 25mm
76Giấy lọc đường kính 185 mm2HộpGiấy lọc định tính số 1, lọc trung bình - nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 185mm
77Giấy nhám phẳng độ mịn 100010cái- Kích thước: 30x30 cm, độ hạt nhám 1000
78Giấy nhám vòng dài 100 cm độ mịn 12010cái- Kích thước: 230x280 x 1000mm, độ hạt nhám 120
79Giấy nhám vòng dài 100 cm độ mịn 18010cái- Kích thước: 230x280 x 1000mm, độ hạt nhám 180
80Giấy nhám vòng dài 100 cm độ mịn 24010cái- Kích thước: 230x280 x 1000mm, độ hạt nhám 24
81Giấy nhám vòng dài 100 cm độ mịn 32010cái- Kích thước: 230x280 x 1000mm, độ hạt nhám 320
82Giấy nhám vòng dài 100 cm độ mịn 40010cái- Kích thước: 230x280 x 1000mm, độ hạt nhám 400
83Giấy nhám vòng dài 100 cm độ mịn 60010cái- Kích thước: 230x280 x 1000mm, độ hạt nhám 600
84Giấy nhám vòng dài 100 cm độ mịn 8010cái- Kích thước: 230x280 x 1000mm, độ hạt nhám 80
85Glycidyl Methacrylate 97% , 100ppm, chai 500ml4chaiĐộ tinh khiết: 97 %, chất ổn định 100ppmNhiệt độ sôi: 189 ºCKhối lượng riêng: 1.042 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
86Hexamethylenetetramine 95%5hộp- Dạng ngoài: Tinh thể hạt mài trắng- Độ tinh khiết: ≥ 95,0 %- Đóng gói: Hộp 500 g
87Hexyl methacrylate, chai 1 kg1ChaiĐộ tinh khiết: 98%Hệ số phản xạ: n20/D 1.432 Nhiệt độ sôi: 203 °C Tỉ khối: 0.863 g/mL at 25 °C Chuỗi SMILES: CCCCCCOC(=O)C(C)=C
88Hóa chất tẩy dầu1can- Dạng lỏng, trong suốt - Tính kiềm mạnh - Quy cách: 25 kg/can
89Inox 304, 100x50x1,5mm20CáiThép tấm vật liệu 304Kích thước 100x50x1,5mmĐộ nhám bề mặt Ra ≤ 0,25 um
90Inox 316, 100x50x1,5mm20CáiThép tấm vật liệu 306Kích thước 100x50x1,5mmĐộ nhám bề mặt Ra ≤ 0,25 um
91Isopropanol chai 5 lit10ChaiĐộ tinh khiết: 99,5%Nhiệt độ sôi: 82 ºCKhối lượng riêng: 0.785 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
92Kali Dicromat, K2Cr2O73KgNồng độ ≥99.9%Tạp chất ≤0.005% Hao hụt khối lượng ≤0.05% hao hụt khi sấyNhiệt độ nóng chảy 398 °C (lit.)Thành phần anionchloride (Cl-): ≤0.001% sulfate (SO42-): ≤0.005%Thành phần cationCa: ≤0.003% Na: ≤0.001% Na: ≤0.02% Kim loại nặng (Pb): ≤5 ppmSigma aldrich hoặc tương đương
93Kéo cắt inox4Cái- Chất liệu: Thép không rỉ 304L- Kích thước: 19.5x 9.5x 0.7cm
94Kéo cắt thép thường5Cái- Chất liệu: Thép carbon- Kích thước: 19.5x 9.5x 0.7cm
95Kéo cắt vải3CáiKích thước: 230 mm x 80 mm x 20 mmThép carbon C50
96Keo thử độ bền bám dính lớp phủ2hộp-Chịu được áp suất 20MPa- Phù hợp tiêu chuẩn ASTM D4541- FM-1000 hoặc tương đương
97Khẩu trang chống bụi10Cái- Chất liệu: Vải không dệt lọc bụi 4 lớp, gòn lọc bụi, lớp lọc than hoạt tính, lớp vải thấm mồ hôi
98Khẩu trang kháng khuẩn 4 lớp10hộpChất liệu: Vải kháng khuẩn 4 lớpĐóng gói: 50 cái/hộp
99Khẩu trang than hoạt tính20cái- Lớp ngoài: Vải dệt kim cao su (Neoprene): Nylon +SBR- Bộ lọc bao gồm 3 lớp: + Lớp thứ 1 và lớp thứ 3: Vải không dệt 100% PP+ Lớp thứ 2: Than hoạt tính dạng sợi (Fiber) 100% charcoal.
100Khẩu trang y tế 3 lớp3HộpKích thước khẩu trang 175 x 95 mm3 lớp, hộp 50 cái
101Khí Argon 99,995%5BìnhĐộ tinh khiết: 99.995%
102Khí Argon 99,999%5Bình- Độ tinh khiết 99,999%- Đóng bình 40 lít chứa 6m3 khí
103Khí Nitơ 40 lít5bình- Độ tinh khiết 99,99%- Đóng bình 40 lít chứa 6m3 khí
104Khuôn đúc mẫu kim tương Φ20 mm2cái- Đường kính trong 20 cm, dày 5 mm- Vật liệu: thép SKD61- Tương thích với thiết bị đúc mẫu XQ-2B
105Khuôn đúc mẫu kim tương Φ40 mm2cái- Đường kính trong 40 cm, dày 5 mm- Vật liệu: thép SKD61- Tương thích với thiết bị đúc mẫu XQ-2B
106Kìm bấm2CáiQuy cách: 6 ", 150.mm
107Kìm cắt dây cáp3Cái- Thân kìm sử dụng thép high carbon- Lưỡi kìm thông qua sử lý tôi cảm ứng- Cán bọc nhựa màu cam- Cắt cáp điện (đồng, nhôm)từ 60mm² trở xuống
108Kìm điện3CáiKích thước: D x R x C: 8 x 3 x 1 cmKích cỡ: 180 mm
109Lauryl methacrylate, 96%, 500ppm, chai 500ml2ChaiĐộ tinh khiết: 96%, chất ổn định 500ppm Nhiệt độ sôi: 142 ºCKhối lượng riêng: 0.868 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
110Lưỡi cắt kim loại2Cái305x25,4x2,1mm
111Lưỡi dao phẫu thuật y tế1Hộp - Dao số 10, 11, 12, 15, 21, 23- Vật liệu: Thép không gỉ SUS440C- Hộp 100 lưỡi dao
112Lưới nhựa, mắt lưới 10x10 mm20m2- Vật liệu: nhựa PP- Kích thước: 10x10 mm
113Màng lọc kỵ nước PTFE, kích thước lỗ 0,22µm1HộpVật liệu: PTFE, kích thước lỗ 0,22µm, 150x200mmĐóng gói: Hộp 10 cái
114Màng lọc kỵ nước PTFE, kích thước lỗ 0,45µm1HộpVật liệu: PTFE, kích thước lỗ 0,45µm, 150x200mmĐóng gói: Hộp 10 cái
115Màng lọc kỵ nước PVDF, kích thước lỗ 0,22µm1HộpVật liệu: PVDF, kích thước lỗ 0,22µm, 150x200mmĐóng gói: Hộp 10 cái
116Màng lọc kỵ nước PVDF, kích thước lỗ 0,45µm1HộpVật liệu: PVDF, kích thước lỗ 0,45µm, 150x200mmĐóng gói: Hộp 10 cái
117Mẫu thép Cт3 (100*250*3 mm)150Mẫu- Mác thép: CT3- Hàm lượng: Fe: ; C: 0.14-0.22; Si - 0,05-0,17%, Mn - 0,4-0,65%- Kích thước: 250x100x3 mm- Độ nhám bề mặt Ra ≤ 0,25 µm- Bề mặt không có dấu hiệu bị ăn mòn
118Máy mài cầm tay2CáiĐá mài: 125mmĐá cắt : 125 mmLưu lượng điện tiêu thụ: 840WTốc độ không tải: 11.000 vòng/phútTrọng lượng tịnh: 1.6 kgDây dẫn điện: 2.5mm
119Máy phun sơn cầm tay dùng điện1CáiCông suất động cơ 550WĐiện áp 220v - 50HzKhoảng cách phun 20 - 30cmTrọng lượng 1.3KG
120Methanol 2,5 lít/chai, 99%10ChaiĐộ tinh khiết: 99,9%,Nhiệt độ sôi: 65.4 ºCKhối lượng riêng: 0.791 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
121Methylethylketon, chai 1 lít35chaiĐộ tinh khiết: 99 %Nhiệt độ sôi: 80 ºCKhối lượng riêng: 0.805 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
122Mỡ bôi trơn chịu nhiệt 200 g/hộp4hộpĐộ nhỏ giọt
123Mũ bảo hộ lao động6CáiCó lỗ thoáng khí, chịu được lực cao.Dễ dàng điều chỉnh phù hợp với người mang bằng nút gài.Chất Liệu: HDPEMàu Sắc: Trắng
124Mũi đo độ cứng Vicker cho máy đo độ cứng HV-1000ZDT1cái - Mũi thử bằng kim cương, đầu típ góc 136 độ- Đo được lực tải từ 10g tới 30 kg.- Đầu nối tương thích với thiết bị HV-1000ZDT
125Mũi khoan thép5Bộ- Bộ 5 mũi khoan đường kính 10 mm- Vật liệu HSS-G.- Phủ TiAlCN
126n- Hexane6ChaiĐộ tinh khiết ≥98%Đóng gói: chai 0,5 lít
127NaOH 50% chai 1 lit3ChaiĐộ tinh khiết: >98%,Thành phần cation: Al: ≤0.0005%; Ca: ≤0.0005%; Cu: ≤0.0005%; Fe: ≤0.0005%; K:≤0.02%; Mg: ≤0.0005%; Pb: ≤0.001%; Zn: ≤0.0005%Thành phần anion: chloride (Cl-): ≤0.005%, sulfate (SO42-): ≤0.05%Sigma aldrich hoặc tương đương
128Natri clorua 99,0% 250g3chai- Độ tinh khiết: ≥99.5% - Hàm lượng Br-: ≤0.005% - Bao gói: chai 1 kg - Scharlau hoặc tương đương
129Natri clorua 99,5%, lọ 1kg2lọ- Nhiệt độ sôi: 1461 °C (1013 hPa)- Khối lượng riêng: 1461 °C (1013 hPa)- Nhiệt độ nóng chảy: 801 °C - Giá trị pH: .5 - 7.0 (100 g/l, H₂O, 20 °C)- Ấp suất hơi: 1.3 hPa (865 °C)- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Merck hoặc tương đương
130n-hexan, chai 1 list, 99%10LitĐộ tinh khiết: 99%,Nhiệt độ sôi: 156-157 ºCKhối lượng riêng: 0.814 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
131Nhíp inox 14cm kẹp mẫu10CáiChiều dài: 14cmChất liệu: Thép inox không gỉ 316
132Nước tản nhiệt máy cắt10chai- Cảm quang, màu sắc: Chất lỏng màu vàng chanh
133Ống đong 100ml6cái- Class A, Thủy tinh borosilicate, dung tích 100ml, chia vạch 2ml - Duran hoặc tương đương
134Parafilm2cuộnQuy cách: CuộnNhiệt độ hoạt động: -45 ÷ +50 ºCKích thước : 5cm*76mChất liệu : giấy parafilmĐộ giãn : 200%
135Phôi thép 440C 500*500*3mm1tấm- Kích thước: 500*500*3mm- Vật liệu: SUS440C- Hàm lượng P
136Quả bóp cao su 3 van2CáiVật liệu: cao su3 van, đường kính trong của van 6 mm
137Quần áo bảo hộ6Bộ- Chất liệu: Vải kaki, màu xám- Kích cỡ: L
138Silicagel hút ẩm10túi- Túi 1000 g, dài x ngang x dày: 30 x 22 x 2,5 cm - Secco hoặc tương đương
139Silicone gel, chai 100g5ChaiMàu: trắngDầu nền: dầu siliconeChất làm đặc: vô cơ
140Sodium dodecyl sulfate, chai 1kg2Chai- Hàm lượng: ≥ 95.0 % - Khối lượng mol: 288,37 g/mol- Mật độ: 1,1 g / cm3 (20 ° C)- Điểm nóng chảy: 204 - 207 °C- Giá trị pH: 9.1 (10 g/l, H₂O)- Độ hòa tan: > 130 g / l
141Sơn chống thoát carbon2can- Dạng sệt - Phân tử khối: 189.85 g/mol - Chống thoát carbon trong quá trình nhiệt luyện - Quy cách: can 25 kg/can - Tinderex, hoặc tương đương
142Sơn kẽm màu bạc10KgThành phần: 96,5% ZnThời gian khô: 4-10hMàu sắc: Màu bạc sáng
143Sơn kẽm màu trắng6hộpThành phần: 94,5% ZnMàu sắc: Màu trắng sữaĐóng gói: 1 kg/hộp
144Stearyl methacrylate, chai 1 lít2ChaiNhiệt độ sôi: 195 °C/6 mmHg (lit.)Tỉ khối: 0.864 g/mL at 25 °C (lit.)Chuỗi SMILES CCCCCCCCCCCCCCCCCCOC(=O)C(C)=C
145Sứ cách điện dùng gá mẫu300CáiCon sứ hình trụ đường kính 3.5cm, cao 5cm
146Sulfuric acid 95-98%1l1chaiGrade ACS reagentĐộ tinh khiết : 95-98.0%
147Súng bắn cát khí nén4cái- Áp lực vận hành: 7bar- Lưu lượng khí yêu cầu: 300 lít/phút- Khối lượng 0,55 kg- SSP 1000 hoặc tương đương
148Tấm nhựa polyamid6TấmKích thước: 150x200x20mmVật liệu: PA
149Tetrachloroethylene 99%, chai 2,5lit5ChaiĐộ tinh khiết: 99%,Nhiệt độ sôi: 121 ºCKhối lượng riêng: 1.623 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
150Thanh ngang cho giá phơi mẫu 1,2 m30CáiVật liệu thép CT4 Chế tạo từ thanh thép V5 dài 1,2m, mạ kẽm nhúng nóng
151Thanh ngang cho giá phơi mẫu 2,3m25ThanhVật liệu thép CT4 Chế tạo từ thanh thép V5 kích thước 2300x25x15mmMạ kẽm nhúng nóng
152Thép xốp không gỉ, độ xốp 45%, 100x200x3mm10TấmĐộ xốp 45%, kích thước 100x200x3mm
153Thép xốp không gỉ, độ xốp 50%, 100x200x3mm10TấmĐộ xốp 50%, kích thước 100x200x3mm
154Thùng nhựa đựng mẫu9CáiChất liệu: Nhựa PEThùng có nắp bật, có zoăng kínKích thươc: 50x30x30 cm
155Tờ nhám dán P1000 máy mài cầm tay10hộpGiấy nhám đĩa tròn 3M cấu trúc hạt nhôm oxit trên nền film và lớp keo chịu nhiệt.Đế dán gắn trực tiếp lên máy chà nhám/đánh bóngĐộ nhám P 1000Kích thước 4 inchQuy cách: 1 hộp (20 tờ)
156Túi Ziplock 20x30 cm1Túi- Chất liệu: PE- Kích thước: 20x30 cm- 100 chiếc/túi
157Túi Ziplock 25x35 cm2Túi- Chất liệu: PE- Kích thước: 25x35 cm- Đóng gói 100 chiếc/túi
158Túi Ziplock 6x8cm2TúiKích thước: 6x8cmChất liệu: Nhựa PEĐóng gói: 200 chiếc/túi
159Urotropin 99.0%2ChaiLoại ACS reagentÁp suất hơi:
160Vải lau cotton19KgChất liệu: cotton, nhiều kích thước
161Vải sợi cotton10mét vuôngDệt thườngMàu: Trắng
162Van điều áp khí argon5cáiSử dụng khí Argon / CO2Thân đồng mạ CrômÁp lực tối đa ra 0 ~ 50 psiLưu lượng ra 0 ~ 28 LPM
163Van điều áp khí nitơ5cáiVật liệu : mạ crom.Áp suất đầu vào : 0-150 Bar.Áp suất đầu ra: 0-10barĐiều chỉnh lưu lượng : 0-30 Lít/phút.
164Xăng thơm pha sơn20Lít- Ngoại quan: Chất lỏng Không màu, trong suốt- Mùi: dầu chuối- Tỉ trọng: 0.88 g/cm3- Nhiệt độ sôi: 126oC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0762635E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 502.256.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.506.768.900 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Có bằng trung cấp trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->