Gói thầu: Mua sắm 408 danh mục vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa TL27-KT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744946-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Mua sắm 408 danh mục vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa TL27-KT
Số hiệu KHLCNT 20210724138
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đề án 324-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:38:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,630,542,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bán dẫn 2T208B 2T208B 45 cái Bán dẫn transistor PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 20÷240, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Ucb=5V, Ie=5mA là ≥ 5MHz, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 0,3V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 1,5V, dòng điện ngược cực C và E khi Uce=Uce max, Rce=10kΩ là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=Ueb max là ≤ 1µA, điện dung của cực C khi Ucb=20V là ≤35pF, điện dung của cực E khi Ucb=20V là ≤ 20pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
2 Bán dẫn 2T208K 2T208K 48 cái Bán dẫn transistor PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 20÷240, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Ucb=5V, Ie=5mA là ≥ 5MHz, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 0,3V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 1,5V, dòng điện ngược cực C và E khi Uce=Uce max, Rce=10kΩ là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=Ueb max là ≤ 1µA, điện dung của cực C khi Ucb=20V là ≤35pF, điện dung của cực E khi Ucb=20V là ≤ 20pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
3 Bán dẫn 2T208И 2T208И 48 cái Bán dẫn transistor PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 40÷120, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Ucb=5V, Ie=5mA là ≥ 5MHz, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 0,3V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 1,5V, dòng điện ngược cực C và E khi Uce=Uce max, Rce=10kΩ là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=Ueb max là ≤ 1µA, điện dung của cực C khi Ucb=20V là ≤35pF, điện dung của cực E khi Ucb=20V là ≤ 20pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
4 Bán dẫn 2T504A 2T504A 48 cái Bán dẫn transistor NPN, hệ số truyền dòng điện tĩnh là 15 ÷ 100, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Ucb=10V, Ie=50mA là 20MHz ÷ 82MHz, giới hạn điện áp khi Ie=30mA, tи=300µs, Q=100, tHP=1µs là ≥ 250V, điện áp bão hòa cực C và E khi Ic=0,5A, Ib=0,1A là 0,2 ÷ 1V, điện áp bão hòa cực B và E khi Ic=0,5A, Ib=0,1A là 0,84 ÷ 1,6V, thời gian mở khi Ic=0,5A, Ib=0,05A là 0,043 ÷ 0,1µs, thời gian tắt khi Ic=0,5A, Ib=0,05A là 0,49 ÷ 3,5µs, dòng điện ngược cực C khi Ucb=Ucb max là ≤ 100µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=6V là ≤ 100mA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤30pF, điện dung của cực E khi Ucb=0,5V là ≤ 300pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
5 Bán dẫn 2T603A 2T603A 48 cái Bán dẫn transistor NPN, dòng điện ngược cực C khi Ucb=30V là ≤ 3µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=3V là ≤ 3µA, hệ số truyền dòng điện với tần số cao khi Uce=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2, điện dung của cực C khi Ucb=10V, f=5MHz là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0V, f=5MHz là ≤ 40pF, thời gian phản hồi với tần số cao khi Uce=10V, Ic=30mA, f=5MHz là ≤ 400ns, hệ số truyền dòng tĩnh khi Ucb=2V, Ie=150mA, f=50Hz là 20÷80, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 0,8V, điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 1,5V, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
6 Bán dẫn 2T608A 2T608A 60 cái Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 25÷80, hệ số dòng điện truyền với tần số cao khi Ucb=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2V, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0V là ≤ 50pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=60V là ≤ 10µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=4V là ≤ 10µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
7 Bán dẫn 2T608Б 2T608Б 60 cái Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 50÷160, hệ số dòng điện truyền với tần số cao khi Ucb=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2V, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0V là ≤ 50pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=60V là ≤ 10µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=4V là ≤ 10µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
8 Bán dẫn 2T630A 2T630A 48 cái Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=150mA là 40÷120, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ie=60mA là ≥ 50MHz, điện áp cắt khi Ie=100mA, tи=300µs, Q=200 là ≥ 90V, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 0,3V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 1,1V, thời gian mở khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,04÷0,25µs, thời gian tắt khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,08÷0,5µs, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0,5V là ≤ 65pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=90V là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=5V là ≤ 0,1µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
9 Bán dẫn 2T630Б 2T630Б 48 cái Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=150mA là 80÷240, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ie=60mA là ≥ 50MHz, điện áp cắt khi Ie=100mA, tи=300µs, Q=200 là ≥ 80V, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 0,3V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 1,1V, thời gian mở khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,04÷0,25µs, thời gian tắt khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,08÷0,5µs, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0,5V là ≤ 65pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=90V là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=5V là ≤ 0,1µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
10 Bán dẫn 2T912 2T912 60 cái Bán dẫn transistor NPN, có công suất đầu ra của bóng bán dẫn trên tần số f = 30MHz khi Uce=27V là ≥ 70W, hệ số khuếch đại theo công suất trên tần số f = 30MHz khi công suất = 70W là ≥ 10dB, hệ số hoạt động hiệu quả cực C trên f=30MHz, khi công suất =70W là ≥ 50%, hệ số truyền dòng điện tĩnh là 10 ÷ 50, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=3A là ≥ 90MHz, điện dung của cực C khi Ucb=27V là ≤200pF, dòng điện ngược cực C và E khi Uce=70V, Rce=10Ω là ≤ 50mA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=5V là ≤ 250mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
11 Bán dẫn 2T914A 2T914A 48 cái Bán dẫn transistor PNP, có công suất đầu ra của bóng bán dẫn trên tần số f = 100MHz khi Uce=28V là ≥ 7,2W, trên tần số f = 400MHz khi Uce=28V là ≥ 2,5W, hệ số khuếch đại theo công suất trên tần số f = 100MHz khi công suất = 7,2W là ≥ 7,2, tần số f = 400MHz khi công suất = 2,5W là ≥ 2,5, hệ số hoạt động hiệu quả cực C trên f=400MHz, khi công suất =3W là ≥ 40%, trên f=100MHz, khi công suất =3W là ≥ 65%, hệ số truyền dòng điện tĩnh khi Uce=28V, Ic=200mA là 10 ÷ 60, hệ số truyền dòng trên tần số ra khi Uce=28V, Ic=200mA, f=100MHz là ≥ 3, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=250mA, Ib=50mA là ≤ 0,6V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=250mA, Ib=50mA là ≤ 0,95V, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
12 Bán dẫn 520KT 520KT 48 cái Bán dẫn transistor NPN, điện áp cắt giữa cực B và E khi Ic=10mA, Ib=0V là ≥300V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=300V, Ie=0V là ≤ 100µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=6V, Ic=0V là ≤ 100nA, hệ số truyền dòng điện tĩnh khi Uce=10V, Ic=1mA là ≥ 25, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=20mA, Ib=2mA là ≤ 0,5V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=20mA, Ib=2mA là ≤ 0,9V, tần số cắt của hệ số dòng điện truyền khi Ucb=20V, Ic=10mA, f=100MHz là ≥ 50MHz, điện dung của tiếp giáp cực C là 3pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
13 Biến thế 6C5.735.079-1 6C5.735.079-1 36 cái Biến thế 3 pha, 36V với điện trở cuộn dây mỗi pha là 6,85kΩ, dùng cho các tải 16, 8 và 4 Ω Cuộn sơ cấp: cuốn tổng 560 vòng bằng dây ПЭB-2-0,355mm; cuốn thành 10 lớp, mỗi lớp 56 vòng; Điện trở cuộn sơ cấp: 98Ω÷100Ω; Cuộn thứ cấp: giữa chúng là 112 vòng dây chia 2 lớp,đầu ra từ 56 đến 79 vòng dùng cho tải 4 và 8Ω tương ứng, còn đầu ra 112 vòng cho tải 16Ω ; 3 đầu ra sử dụng đồng thời; điện trở cuộn thứ cấp 0,46÷0,54Ω Hệ số hiệu dụng : 93%; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
14 Biến thế BAY775.007 BAY775.007 24 cái Cuộn sơ cấp: 1680 vòng dây ПЭB-2-0,425mm; cuồn thành 16 lớp, mỗi lớp 105 vòng; Điện trở cuộn sơ cấp: 54Ω÷56Ω; Cuộn thứ cấp: 138 vòng dây 0,93 mm; chia 3 lớp, mỗi lớp 46 vòng; điện trở cuộn thứ cấp 0,46÷0,54Ω Hệ số hiệu dụng: 90,7%; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
15 Biến trở CП5-3B-1,0кOм±5% CП5-3B-1,0кOм±5% 21 cái Biến trở có dải điện trở danh định đến 1,0kΩ, Сó sai lệch cho phép là 5%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
16 Biến trở CП5-3B-10кOм±5% CП5-3B-10кOм±5% 41 cái Biến trở có điện trở danh định đến 10kΩ, Сó sai lệch cho phép là 5%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
17 Biến trở CП5-3B-2,2кOм±5% CП5-3B-2,2кOм±5% 43 cái Biến trở có dải điện trở danh định đến 2,2kΩ, Сó sai lệch cho phép là 5%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
18 Biến trở CП5-3B-22кOм±5% CП5-3B-22кOм±5% 48 cái Biến trở có dải điện trở danh định đến 22kΩ, Сó sai lệch cho phép là 5%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
19 Biến trở CП5-3B-3,3кOм±5% CП5-3B-3,3кOм±5% 36 cái Biến trở có dải điện trở danh định đến 3,3kΩ, Сó sai lệch cho phép là 5%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
20 Biến trở CП5-3B-30кOм±5% CП5-3B-30кOм±5% 36 cái Biến trở có dải điện trở danh định đến 30kΩ, Сó sai lệch cho phép là 5%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
21 Biến trở CП5-3B-33кOм±5% CП5-3B-33кOм±5% 68 cái Biến trở có dải điện trở danh định đến 33kΩ, Сó sai lệch cho phép là 5%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
22 Biến trở CП5-3B-4,7кOм±5% CП5-3B-4,7кOм±5% 43 cái Biến trở có dải điện trở danh định đến 4,7kΩ, Сó sai lệch cho phép là 5%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
23 Biến trở CП5-3B-470Oм±5% CП5-3B-470Oм±5% 48 cái Biến trở có dải điện trở danh định đến 470kΩ Сó sai lệch cho phép là 5%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
24 Biến trở CП5-3B-47кOм±5% CП5-3B-47кOм±5% 41 cái Biến trở có dải điện trở danh định đến 47kΩ, Сó sai lệch cho phép là 5%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
25 Biến trở CП5-3B-5,1кOм±5% CП5-3B-5,1кOм±5% 48 cái Biến trở có dải điện trở danh định đến 5,1kΩ, Сó sai lệch cho phép là 5%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
26 Biến trở CП5-3B-6,8кOм±5% CП5-3B-6,8кOм±5% 43 cái Biến trở có dải điện trở danh định đến 6,8kΩ Сó sai lệch cho phép là 5%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
27 Biến trở CП5-3B-680Oм±5% CП5-3B-680Oм±5% 35 cái Biến trở có dải điện trở danh định đến 680Ω, Сó sai lệch cho phép là 5%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
28 Cuộn chặn ДM1-0,4-13±5% ДM1-0,4-13±5% 36 cái Cuộn chặn có độ tự cảm là 13µH dòng điện tối thiểu là 0,4A Sai số cho phép là 5%, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃ Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 40℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
29 Cuộn chặn ДM1-1,2-5±5% ДM1-1,2-5±5% 48 cái Cuộn chặn có độ tự cảm là 5µH dòng điện tối thiểu là 1,2A Sai số cho phép là 5%, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃ Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 40℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
30 Cuộn chặn ДM2-2,4-5±5% ДM2-2,4-5±5% 36 cái Cuộn chặn có độ tự cảm là 5µH Dòng điện tối thiểu là 2,4A Sai số cho phép là 5%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃ Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 40℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
31 Cuộn chặn ДM3-0,1-240±5% ДM3-0,1-240±5% 36 cái Cuộn chặn có độ tự cảm là 240µH Dòng điện tối thiểu là 0,1A Sai số cho phép là 5%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃ Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 40℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
32 Đầu cắm chuyên dụng MP1-30-3-B MP1-30-3-B 36 cái Đầu cắm chuyên dụng có 30 chân kết nối, Sử dụng trong mọi điều kiện khí hậu thời tiết, Trở kháng của chân cắm ≤ 10mΩ, Điện áp làm việc tối đa là 150V, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷85℃, Đầu cắm được mạ bạc, Dòng điện tối đa cho mỗi tiếp điểm là 3A, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
33 Đầu cắm chuyên dụng MP1-32-3-B MP1-32-3-B 24 cái Đầu cắm chuyên dụng có 32 chân kết nối, Sử dụng trong mọi điều kiện khí hậu thời tiết, Trở kháng của chân cắm ≤ 60mΩ, Điện áp làm việc tối đa là 150V, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷85℃, Đầu cắm được mạ bạc, Dòng điện tối đa cho mỗi tiếp điểm là 3A, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
34 Đầu cắm chuyên dụng РϹГ24БTB РϹГ24БTB 24 cái Đầu cắm chuyên dụng có 24 chân kết nối, Sử dụng trong mọi điều kiện khí hậu thời tiết, Trở kháng của chân cắm ≤ 60mΩ, Điện áp làm việc tối đa là 200V, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷100℃, Đầu cắm được mạ niken, Dòng điện tối đa cho mỗi tiếp điểm là 2A, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
35 Đầu cắm chuyên dụng РϹГ32БTB РϹГ32БTB 24 cái Đầu cắm chuyên dụng có 32 chân kết nối, Sử dụng trong mọi điều kiện khí hậu thời tiết, Trở kháng của chân cắm ≤ 60mΩ, Điện áp làm việc tối đa là 200V, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷100℃, Đầu cắm được mạ niken, Dòng điện tối đa cho mỗi tiếp điểm là 2A, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
36 Đi ốt 2Д212A 2Д212A 48 cái đi ốt nắn, Điện áp không đổi đi ốt thuận khi dòng điện thuận = 1A: ≤1V, Dòng điện ngược không đổi khi điện áp ngược max là ≤ 50µs, Thời gian phục hồi đi ốt ngược là ≤ 300ns, Điện dung của đi ốt khi điện áp ngược =100V: 20÷60pF, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -55℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
37 Đi ốt 2Д213A 2Д213A 36 cái Điện áp phản hồi tối đa là 200V, Điện áp ngược một chiều lớn nhất là 200V, Dòng điện trực tiếp tối đa là 10A, dòng trực tiếp xung tối đa là 100A, Chêch lệch điện áp một chiều qua đi ốt với dòng điện thuận qua nó là 0,1V/A, Chêch lệch tổng điện dung của đi ốt và điện áp trên đi ốt là 5,5pF/V, Dòng điện ngược của đi ốt so với điện áp ngược cực đại là 0,02, Tần số hoạt động lớn nhất của đi ốt là 100kHz, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷100℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
38 Đi ốt 2Д522Б 2Д522Б 48 cái đi ốt nắn, Điện áp không đổi đi ốt thuận khi dòng điện thuận = 50mA: 0,78÷1V, Điện áp trung bình diodie thuận khi Iпр, и=2А, Iпр, ср=30mA, tи = 10µs : ≤ 2V, Xung điện áp thuận khi Iпр, и=2А, Iпр, ср=30mA, tи = 10µs: ≤ 5V, Điện áp đánh thủng đi ốt là ≥ 100V, Dòng điện không đổi của đi ốt ngược khi điện áp ngược là 75V: ≤ 2µA, Thời gian phục hồi đi ốt ngược: ≤ 4ns, Thời gian phục hồi đi ốt thuận: ≤ 1µs, Đđiện dung của đi ốt khi điện áp ngược =0V : ≤ 4ns, Nhiệt độ môi trường hoạt động : -55℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
39 Đi ốt 2Д906A 2Д906A 60 cái ma trận đi ốt, điện áp không đổi đi ốt thuận khi dòng điện thuận = 50mA là 0,78÷1V, điện áp trung bình diodie thuận khi Iпр, и=2А, Iпр, ср=30mA, tи = 10µs là ≤ 2V, xung điện áp thuận khi Iпр, и=2А, Iпр, ср=30mA, tи = 10µs là ≤ 5V, điện áp đánh thủng đi ốt là ≥ 100V, dòng điện không đổi của đi ốt ngược khi điện áp ngược là 75V là ≤ 2µA, thời gian phục hồi đi ốt ngược là ≤ 0,4µs, thời gian phục hồi đi ốt thuận là ≤ 1µs, điện dung của đi ốt khi điện áp ngược =5V, f=1÷10MHz là 20pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -55℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
40 Đi ốt KД103A KД103A 36 cái Điện áp ngược một chều lớn nhất là 50V, Dòng điện trực tiếp tối đa là 0,1A, Dòng trực tiếp xung tối đa là 2A, Chêch lệch điện áp một chiều qua đi ốt với dòng điện thuận qua nó là 0,1V/mA, Thời gian phục hồi ngược là 4µs, Dòng điện ngược của đi ốt ở điện áp ngược giới hạn là 0,5µA, Tần số hoạt động lớn nhất của đi ốt là 20kHz, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷100℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
41 Đi ốt Д818Ж Д818Ж 36 cái đi ốt zener, Điện áp ổn định của đi ốt zener là 9V, Dòng điện ổn định của đi ốt zener là 10mA, Sự mất ổn định tạm thời của điện áp ổn định là ±0,12%, Điện trở vi sai của đi ốt zener là 18Ω, Dòng điện ổn định của đi ốt là 3÷33mA, Công suất tiêu thụ tối đa là 300mW, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
42 Điện trở C2-33H-0,125-1,25кOм±0,5% C2-33H-0,125-1,25кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 1,25kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
43 Điện trở C2-33H-0,125-1,47кOм±1% C2-33H-0,125-1,47кOм±1% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 1,47kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
44 Điện trở C2-33H-0,125-1,5кOм±1% C2-33H-0,125-1,5кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 1,5kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
45 Điện trở C2-33H-0,125-1,8кOм±1% C2-33H-0,125-1,8кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 1,8kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
46 Điện trở C2-33H-0,125-10кOм±1% C2-33H-0,125-10кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 10kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
47 Điện trở C2-33H-0,125-11Oм±1% C2-33H-0,125-11Oм±1% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 11Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
48 Điện trở C2-33H-0,125-120кOм±1% C2-33H-0,125-120кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 120kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
49 Điện trở C2-33H-0,125-125,6кOм±1% C2-33H-0,125-125,6кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 125,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
50 Điện trở C2-33H-0,125-12кOм±1% C2-33H-0,125-12кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 12kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
51 Điện trở C2-33H-0,125-15,8кOм±1% C2-33H-0,125-15,8кOм±1% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 15,8kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
52 Điện trở C2-33H-0,125-15кOм±1% C2-33H-0,125-15кOм±1% 28 cái Điện trở chính xác có giá trị là 15kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
53 Điện trở C2-33H-0,125-17,9кOм±1% C2-33H-0,125-17,9кOм±1% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 17,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
54 Điện trở C2-33H-0,125-1кOм±1% C2-33H-0,125-1кOм±1% 53 cái Điện trở chính xác có giá trị là 1kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
55 Điện trở C2-33H-0,125-2,4Oм±1% C2-33H-0,125-2,4Oм±1% 28 cái Điện trở chính xác có giá trị là 2,4Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
56 Điện trở C2-33H-0,125-2,5кOм±1% C2-33H-0,125-2,5кOм±1% 53 cái Điện trở chính xác có giá trị là 2,5kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
57 Điện trở C2-33H-0,125-2,7кOм±1% C2-33H-0,125-2,7кOм±1% 48 cái Điện trở chính xác có giá trị là 2,7kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
58 Điện trở C2-33H-0,125-220кOм±1% C2-33H-0,125-220кOм±1% 48 cái Điện trở chính xác có giá trị là 220kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
59 Điện trở C2-33H-0,125-22кOм±1% C2-33H-0,125-22кOм±1% 48 cái Điện trở chính xác có giá trị là 22kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
60 Điện trở C2-33H-0,125-28кOм±1% C2-33H-0,125-28кOм±1% 48 cái Điện trở chính xác có giá trị là 28kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
61 Điện trở C2-33H-0,125-3,1кOм±1% C2-33H-0,125-3,1кOм±1% 48 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3,1kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
62 Điện trở C2-33H-0,125-3,3кOм±1% C2-33H-0,125-3,3кOм±1% 48 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3,3kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
63 Điện trở C2-33H-0,125-3,6кOм±1% C2-33H-0,125-3,6кOм±1% 48 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
64 Điện trở C2-33H-0,125-3,83кOм±1% C2-33H-0,125-3,83кOм±1% 20 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3,83kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
65 Điện trở C2-33H-0,125-3,9кOм±1% C2-33H-0,125-3,9кOм±1% 28 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
66 Điện trở C2-33H-0,125-330кOм±1% C2-33H-0,125-330кOм±1% 48 cái Điện trở chính xác có giá trị là 330kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
67 Điện trở C2-33H-0,125-33кOм±1% C2-33H-0,125-33кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 33kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
68 Điện trở C2-33H-0,125-390кOм±1% C2-33H-0,125-390кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 390kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
69 Điện trở C2-33H-0,125-3кOм±1% C2-33H-0,125-3кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
70 Điện trở C2-33H-0,125-4,3кOм±1% C2-33H-0,125-4,3кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 4,3kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
71 Điện trở C2-33H-0,125-4,7кOм±1% C2-33H-0,125-4,7кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 4,7kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
72 Điện trở C2-33H-0,125-47кOм±1% C2-33H-0,125-47кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 47kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
73 Điện trở C2-33H-0,125-5,6кOм±1% C2-33H-0,125-5,6кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 5,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
74 Điện trở C2-33H-0,125-51кOм±1% C2-33H-0,125-51кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 51kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
75 Điện trở C2-33H-0,125-560Oм±1% C2-33H-0,125-560Oм±1% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 560Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
76 Điện trở C2-33H-0,125-560кOм±1% C2-33H-0,125-560кOм±1% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 560kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
77 Điện trở C2-33H-0,125-56Oм±1% C2-33H-0,125-56Oм±1% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 56Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
78 Điện trở C2-33H-0,125-56кOм±1% C2-33H-0,125-56кOм±1% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 56kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
79 Điện trở C2-33H-0,125-6,8кOм±1% C2-33H-0,125-6,8кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 6,8kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
80 Điện trở C2-33H-0,125-680Oм±1% C2-33H-0,125-680Oм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 680Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
81 Điện trở C2-33H-0,125-68кOм±1% C2-33H-0,125-68кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 68kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
82 Điện trở C2-33H-0,125-7,5кOм±1% C2-33H-0,125-7,5кOм±1% 53 cái Điện trở chính xác có giá trị là 7,5kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
83 Điện trở C2-33H-0,125-750Oм±1% C2-33H-0,125-750Oм±1% 28 cái Điện trở chính xác có giá trị là 750Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
84 Điện trở C2-33H-0,125-750кOм±1% C2-33H-0,125-750кOм±1% 20 cái Điện trở chính xác có giá trị là 750kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
85 Điện trở C2-33H-0,125-8,2кOм±1% C2-33H-0,125-8,2кOм±1% 48 cái Điện trở chính xác có giá trị là 8,2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
86 Điện trở C2-33H-0,125-820Oм±1% C2-33H-0,125-820Oм±1% 20 cái Điện trở chính xác có giá trị là 820Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
87 Điện trở C2-33H-0,25-10,2кOм±1% C2-33H-0,25-10,2кOм±1% 55 cái Điện trở chính xác có giá trị là 10,2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
88 Điện trở C2-33H-0,25-13,3кOм±1% C2-33H-0,25-13,3кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 13,3kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
89 Điện trở C2-33H-0,25-20кOм±1% C2-33H-0,25-20кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 20kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
90 Điện trở C2-33H-0,25-2кOм±1% C2-33H-0,25-2кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
91 Điện trở C2-33H-0,25-484Oм±1% C2-33H-0,25-484Oм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 484Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
92 Điện trở C2-33H-0,25-499Oм±1% C2-33H-0,25-499Oм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 499Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
93 Điện trở C2-33H-0,25-523Oм±1% C2-33H-0,25-523Oм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 523Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
94 Điện trở C2-33H-0,25-549Oм±1% C2-33H-0,25-549Oм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 58Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
95 Điện trở C2-33H-0,25-562Oм±1% C2-33H-0,25-562Oм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 562Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
96 Điện trở C2-33H-0,25-576Oм±1% C2-33H-0,25-576Oм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 576Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
97 Điện trở C2-33H-0,25-584Oм±1% C2-33H-0,25-584Oм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 584Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
98 Điện trở C2-33H-0,25-590Oм±1% C2-33H-0,25-590Oм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 590Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
99 Điện trở C2-33H-0,25-60,4Oм±1% C2-33H-0,25-60,4Oм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 60,4Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
100 Điện trở C2-33H-0,25-604Oм±1% C2-33H-0,25-604Oм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 604Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
101 Điện trở C2-33H-0,25-612Oм±1% C2-33H-0,25-612Oм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 612Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
102 Điện trở C2-33H-0,25-620Oм±1% C2-33H-0,25-620Oм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 620Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
103 Điện trở C2-33H-0,25-654Oм±1% C2-33H-0,25-654Oм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 654Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
104 Điện trở C2-33H-0,25-698Oм±1% C2-33H-0,25-698Oм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 698Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
105 Điện trở C2-33H-0,25-732Oм±1% C2-33H-0,25-732Oм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 732Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
106 Điện trở C2-33H-0,25-750Oм±1% C2-33H-0,25-750Oм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 750Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
107 Điện trở C2-33H-0,25-8,2кOм±1% C2-33H-0,25-8,2кOм±1% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 8,2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
108 Điện trở C2-36-0,125-1,5кOм±0,5% C2-36-0,125-1,5кOм±0,5% 53 cái Điện trở chính xác có giá trị là 1,5kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
109 Điện trở C2-36-0,125-118кOм±0,5% C2-36-0,125-118кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 118kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
110 Điện trở C2-36-0,125-12,6кOм±0,5% C2-36-0,125-12,6кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 12,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
111 Điện trở C2-36-0,125-120кOм±0,5% C2-36-0,125-120кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 120kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
112 Điện trở C2-36-0,125-15кOм±0,5% C2-36-0,125-15кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 15kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
113 Điện trở C2-36-0,125-1Oм±0,5% C2-36-0,125-1Oм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 1Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
114 Điện trở C2-36-0,125-2,4Oм±0,5% C2-36-0,125-2,4Oм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 2,4Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
115 Điện trở C2-36-0,125-2,4кOм±0,5% C2-36-0,125-2,4кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 2,4kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
116 Điện trở C2-36-0,125-2,74кOм±0,5% C2-36-0,125-2,74кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 2,74kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
117 Điện trở C2-36-0,125-21кOм±0,5% C2-36-0,125-21кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 21kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
118 Điện trở C2-36-0,125-24Oм±0,5% C2-36-0,125-24Oм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 24Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
119 Điện trở C2-36-0,125-24кOм±0,5% C2-36-0,125-24кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 24kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
120 Điện trở C2-36-0,125-25,6кOм±0,5% C2-36-0,125-25,6кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 25,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
121 Điện trở C2-36-0,125-28,7кOм±0,5% C2-36-0,125-28,7кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 28,7kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
122 Điện trở C2-36-0,125-3,01кOм±0,5% C2-36-0,125-3,01кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3,01kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
123 Điện trở C2-36-0,125-3,25кOм±0,5% C2-36-0,125-3,25кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3,25kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
124 Điện trở C2-36-0,125-3,3кOм±0,5% C2-36-0,125-3,3кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3,3kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
125 Điện trở C2-36-0,125-3,57Oм±0,5% C2-36-0,125-3,57Oм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3,57Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
126 Điện trở C2-36-0,125-3,57кOм±0,5% C2-36-0,125-3,57кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3,57kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
127 Điện trở C2-36-0,125-31,6кOм±0,5% C2-36-0,125-31,6кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 31,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
128 Điện trở C2-36-0,125-330кOм±0,5% C2-36-0,125-330кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 330kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
129 Điện trở C2-36-0,125-36,5кOм±0,5% C2-36-0,125-36,5кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 36,5kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
130 Điện trở C2-36-0,125-36,9кOм±0,5% C2-36-0,125-36,9кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 36,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
131 Điện trở C2-36-0,125-36Oм±0,5% C2-36-0,125-36Oм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 36Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
132 Điện trở C2-36-0,125-4,02кOм±0,5% C2-36-0,125-4,02кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 4,02kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
133 Điện trở C2-36-0,125-4,3Oм±0,5% C2-36-0,125-4,3Oм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 4,3Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
134 Điện trở C2-36-0,125-4,3кOм±0,5% C2-36-0,125-4,3кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 4,3kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
135 Điện trở C2-36-0,125-43,5кOм±0,5% C2-36-0,125-43,5кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 43,5kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
136 Điện trở C2-36-0,125-43кOм±0,5% C2-36-0,125-43кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 43kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
137 Điện trở C2-36-0,125-44,2кOм±0,5% C2-36-0,125-44,2кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 44,2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
138 Điện trở C2-36-0,125-45,8кOм±0,5% C2-36-0,125-45,8кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 45,8kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
139 Điện trở C2-36-0,125-47,8кOм±0,5% C2-36-0,125-47,8кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 47,8kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
140 Điện trở C2-36-0,125-48,2кOм±0,5% C2-36-0,125-48,2кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 48,2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
141 Điện trở C2-36-0,125-49,2кOм±0,5% C2-36-0,125-49,2кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 49,2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
142 Điện trở C2-36-0,125-49,9кOм±0,5% C2-36-0,125-49,9кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 49,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
143 Điện trở C2-36-0,125-5,36кOм±0,5% C2-36-0,125-5,36кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 5,36kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
144 Điện trở C2-36-0,125-510кOм±0,5% C2-36-0,125-510кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 510kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
145 Điện trở C2-36-0,125-51Oм±0,5% C2-36-0,125-51Oм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 51Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
146 Điện trở C2-36-0,125-57,6кOм±0,5% C2-36-0,125-57,6кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 57,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
147 Điện trở C2-36-0,125-7,32кOм±0,5% C2-36-0,125-7,32кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 7,32kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
148 Điện trở C2-36-0,125-8,06кOм±0,5% C2-36-0,125-8,06кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 8,06kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
149 Điện trở C2-36-0,125-8,2кOм±0,5% C2-36-0,125-8,2кOм±0,5% 28 cái Điện trở chính xác có giá trị là 8,2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
150 Điện trở C2-36-0,125-8,6кOм±0,5% C2-36-0,125-8,6кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 8,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
151 Điện trở C2-36-0,25- 3Oм±0,5% C2-36-0,25- 3Oм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 330kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
152 Điện trở C2-36-0,25-1,0кOм±0,5% C2-36-0,25-1,0кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 1,0kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
153 Điện trở C2-36-0,25-1,21кOм±0,5% C2-36-0,25-1,21кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 1,21kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
154 Điện trở C2-36-0,25-1,2кOм±0,5% C2-36-0,25-1,2кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 1,2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
155 Điện trở C2-36-0,25-1,35кOм±0,5% C2-36-0,25-1,35кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 1,35kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
156 Điện trở C2-36-0,25-1,5кOм±0,5% C2-36-0,25-1,5кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 1,5kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
157 Điện trở C2-36-0,25-1,8кOм±0,5% C2-36-0,25-1,8кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 1,8kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
158 Điện trở C2-36-0,25-100кOм±0,5% C2-36-0,25-100кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 100kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
159 Điện trở C2-36-0,25-11кOм±0,5% C2-36-0,25-11кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 11kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
160 Điện trở C2-36-0,25-12 кOм±0,5% C2-36-0,25-12 кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 12kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
161 Điện trở C2-36-0,25-120кOм±0,5% C2-36-0,25-120кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 120kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
162 Điện trở C2-36-0,25-124кOм±0,5% C2-36-0,25-124кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 124kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
163 Điện trở C2-36-0,25-127кOм±0,5% C2-36-0,25-127кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 127kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
164 Điện trở C2-36-0,25-12кOм±0,5% C2-36-0,25-12кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 12kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
165 Điện trở C2-36-0,25-150кOм±0,5% C2-36-0,25-150кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 150kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
166 Điện trở C2-36-0,25-15кOм±0,5% C2-36-0,25-15кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 15kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
167 Điện trở C2-36-0,25-19,6кOм±0,5% C2-36-0,25-19,6кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 19,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
168 Điện trở C2-36-0,25-196кOм±0,5% C2-36-0,25-196кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 196kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
169 Điện trở C2-36-0,25-2,2кOм±0,5% C2-36-0,25-2,2кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 2,2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
170 Điện trở C2-36-0,25-2,4кOм±0,5% C2-36-0,25-2,4кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 2,4kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
171 Điện trở C2-36-0,25-2,7кOм±0,5% C2-36-0,25-2,7кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 2,7kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
172 Điện trở C2-36-0,25-20кOм±0,5% C2-36-0,25-20кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 20kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
173 Điện trở C2-36-0,25-220кOм±0,5% C2-36-0,25-220кOм±0,5% 55 cái Điện trở chính xác có giá trị là 220kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
174 Điện trở C2-36-0,25-22кOм±0,5% C2-36-0,25-22кOм±0,5% 55 cái Điện trở chính xác có giá trị là 22kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
175 Điện trở C2-36-0,25-23,7кOм±0,5% C2-36-0,25-23,7кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 23,7kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
176 Điện trở C2-36-0,25-230кOм±0,5% C2-36-0,25-230кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 230kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
177 Điện trở C2-36-0,25-237кOм±0,5% C2-36-0,25-237кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 237kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
178 Điện trở C2-36-0,25-239кOм±0,5% C2-36-0,25-239кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 239kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
179 Điện trở C2-36-0,25-24,9кOм±0,5% C2-36-0,25-24,9кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 24,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
180 Điện trở C2-36-0,25-240кOм±0,5% C2-36-0,25-240кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 240kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
181 Điện trở C2-36-0,25-250кOм±0,5% C2-36-0,25-250кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 250kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
182 Điện trở C2-36-0,25-256,6кOм±0,5% C2-36-0,25-256,6кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 256,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
183 Điện trở C2-36-0,25-291кOм±0,5% C2-36-0,25-291кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 291kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
184 Điện trở C2-36-0,25-2кOм±0,5% C2-36-0,25-2кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
185 Điện trở C2-36-0,25-3,01кOм±0,5% C2-36-0,25-3,01кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3,01kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
186 Điện trở C2-36-0,25-3,16кOм±0,5% C2-36-0,25-3,16кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3,16kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
187 Điện trở C2-36-0,25-3,3Oм±0,5% C2-36-0,25-3,3Oм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3,3kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
188 Điện trở C2-36-0,25-3,45кOм±0,5% C2-36-0,25-3,45кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3,45kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
189 Điện trở C2-36-0,25-3,6кOм±0,5% C2-36-0,25-3,6кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
190 Điện trở C2-36-0,25-3,92кOм±0,5% C2-36-0,25-3,92кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3,92kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
191 Điện trở C2-36-0,25-3,96кOм±0,5% C2-36-0,25-3,96кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 3,96kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
192 Điện trở C2-36-0,25-31,6кOм±0,5% C2-36-0,25-31,6кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 31,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
193 Điện trở C2-36-0,25-330кOм±0,5% C2-36-0,25-330кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 330kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
194 Điện trở C2-36-0,25-33Oм±0,5% C2-36-0,25-33Oм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 33kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
195 Điện trở C2-36-0,25-340кOм±0,5% C2-36-0,25-340кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 340kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
196 Điện trở C2-36-0,25-345Oм±0,5% C2-36-0,25-345Oм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 345Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
197 Điện trở C2-36-0,25-345кOм±0,5% C2-36-0,25-345кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 345kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
198 Điện trở C2-36-0,25-35,6кOм±0,5% C2-36-0,25-35,6кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 35,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
199 Điện trở C2-36-0,25-35,7кOм±0,5% C2-36-0,25-35,7кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 35,7kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
200 Điện trở C2-36-0,25-390Oм±0,5% C2-36-0,25-390Oм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 390Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
201 Điện trở C2-36-0,25-4,5кOм±0,5% C2-36-0,25-4,5кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 4,5kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
202 Điện trở C2-36-0,25-4,9кOм±0,5% C2-36-0,25-4,9кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 4,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
203 Điện trở C2-36-0,25-45,3кOм±0,5% C2-36-0,25-45,3кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 45,3kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
204 Điện trở C2-36-0,25-49,9кOм±0,5% C2-36-0,25-49,9кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 49,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
205 Điện trở C2-36-0,25-5,6кOм±0,5% C2-36-0,25-5,6кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 5,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
206 Điện trở C2-36-0,25-510Oм±0,5% C2-36-0,25-510Oм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 510Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
207 Điện trở C2-36-0,25-51Oм±0,5% C2-36-0,25-51Oм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 51kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
208 Điện trở C2-36-0,25-54,9кOм±0,5% C2-36-0,25-54,9кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 54,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
209 Điện trở C2-36-0,25-56,6кOм±0,5% C2-36-0,25-56,6кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 56,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
210 Điện trở C2-36-0,25-63,4кOм±0,5% C2-36-0,25-63,4кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 63,4kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
211 Điện trở C2-36-0,25-7,5кOм±0,5% C2-36-0,25-7,5кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 7,5kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
212 Điện trở C2-36-0,25-7,87кOм±0,5% C2-36-0,25-7,87кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 7,87kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
213 Điện trở C2-36-0,25-75кOм±0,5% C2-36-0,25-75кOм±0,5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 75kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
214 Điện trở C2-36-0,25-790кOм±0,5% C2-36-0,25-790кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 790kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
215 Điện trở C2-36-0,25-89,9кOм±5% C2-36-0,25-89,9кOм±5% 60 cái Điện trở chính xác có giá trị là 89,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
216 Điện trở C2-36-0,25-9,6кOм±0,5% C2-36-0,25-9,6кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 9,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
217 Điện trở C2-36-0,25-90,9кOм±0,5% C2-36-0,25-90,9кOм±0,5% 35 cái Điện trở chính xác có giá trị là 90,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
218 Điện trở C2-36-0,25-92,9кOм±0,5% C2-36-0,25-92,9кOм±0,5% 25 cái Điện trở chính xác có giá trị là 92,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
219 Khung cộng hưởng LC002 LC002 24 cái Tần số cộng hưởng 2MHz Hệ số cộng hưởng : 15 Dải thông: 50Hz Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃ Độ ẩm tương đối ở nhiệt độ 35℃ : đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
220 Khung cộng hưởng LC56 LC56 24 cái Tần số cộng hưởng 56MHz Hệ số cộng hưởng : 10 Dải thông: 50Hz Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃ Độ ẩm tương đối ở nhiệt độ 35℃ : đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
221 Khung cộng hưởng LC680 LC680 24 cái Tần số cộng hưởng 680MHz Hệ số cộng hưởng : 10 Dải thông: 50Hz Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃ Độ ẩm tương đối ở nhiệt độ 35℃ : đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
222 Khung cộng hưởng LС001-A LС001-A 24 cái Tần số cộng hưởng 1MHz Hệ số cộng hưởng : 25 Dải thông: 30Hz Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃ Độ ẩm tương đối ở nhiệt độ 35℃ : đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
223 Khung cộng hưởng LС001-Б LС001-Б 24 cái Tần số cộng hưởng 1MHz Hệ số cộng hưởng : 25 Dải thông: 40Hz Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃ Độ ẩm tương đối ở nhiệt độ 35℃ : đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
224 Khung cộng hưởng LС004 LС004 24 cái Tần số cộng hưởng 4MHz Hệ số cộng hưởng : 25 Dải thông: 40Hz Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃ Độ ẩm tương đối ở nhiệt độ 35℃ : đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
225 Mô đun YФЧ-20 YФЧ-20 24 cái Vi mạch tích hợp bộ lọc tín hiệu tương tự với khuếch đại tín hiệu trung tần, Nguồn nuôi là ±15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤±6mA, dòng điện đầu vào của chip là ≤ 4µA, điện áp tối đa đầu ra là ≥ 10,5V, hệ số khuếch đại là 15, hệ số ảnh hưởng của độ không ổn định nguồn nuôi với sai số nhân ở giá trị điện áp đầu vào là ≤ 0,5, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
226 Mô đun ПC-2A ПC-2A 24 cái Vi mạch tích hợp bộ nhân 4 tín hiệu tương tự với khuếch đại đầu ra, có nguồn điện áp là ±15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤±6mA, dòng điện đầu vào của chip là ≤ 4µA, điện áp tối đa đầu ra là ≥ 10,5V, điện áp dư trên đầu vào X là ≤ 80mV, điện áp dư trên vào Y là ≤ 60mV, hệ số ảnh hưởng của độ không ổn định nguồn điện áp cung cấp với sai số nhân ở giá trị điện áp đầu vào là ≤ 0,5, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
227 Mô đun УМ-2Б УМ-2Б 29 cái Vi mạch tích hợp khuếch đại tín hiệu tương tự, Nguồn nuôi là ±15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤±10mA, dòng điện đầu vào của chip là ≤ 6µA, điện áp tối đa đầu ra là đến 15,5V, hệ số khuếch đại là 50, hệ số ảnh hưởng của độ không ổn định nguồn nuôi với sai số nhân ở giá trị điện áp đầu vào là ≤ 0,5, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
228 Rơ le PЭC-48A PЭC-48A 60 cái Điện trở cuộn dây: (600±60) Ω Điện áp làm việc: (20÷36) V Dòng điện kích hoạt là 23mA, Dòng điện nhả là 3mA, Thời gian kích hoạt là 10ms, Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ, Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 350V, Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) A Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
229 Rơ le PЭC-49 PЭC-49 72 cái Điện trở cuộn dây: (1520÷2185) Ω Điện áp làm việc: (22÷36) V Dòng điện kích hoạt là 8mA, Dòng điện nhả là 1,6mA, Thời gian kích hoạt là 3ms, Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ, Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 180V, Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) A Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
230 Rơ le PЭC-54 PЭC-54 60 cái Điện trở cuộn dây: (600±60) Ω Điện áp làm việc: (22÷32) V Dòng điện kích hoạt là 23mA, Dòng điện nhả là 3mA, Thời gian kích hoạt là 12ms, Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ, Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 500V, Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) A Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
231 Rơ le PЭC-55 PЭC-55 60 cái Điện trở cuộn dây: (1880±282) Ω Điện áp làm việc: (25,8÷28,2) V Dòng điện kích hoạt là 23mA, Dòng điện nhả là 3mA, Thời gian kích hoạt là 1,5ms, Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 500MΩ, Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 300V, Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) A Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
232 Rơ le PЭC-60 PЭC-60 96 cái Điện trở cuộn dây: (14750÷1925) Ω Điện áp làm việc: (23÷34) V Dòng điện kích hoạt là 8,4mA, Dòng điện nhả là 3mA, Thời gian kích hoạt là 3,5ms, Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ, Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 300V, Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) A Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
233 Rơ le PЭK-23 PЭK-23 230 cái Điện trở cuộn dây: (1475÷1925) Ω Điện áp làm việc: (23÷36) V Dòng điện kích hoạt là 8,4mA, Dòng điện nhả là 3mA, Thời gian kích hoạt là 3,5ms, Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ, Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 350V, Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) A Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
234 Rơ le PЭK-48-02 PЭK-48-02 60 cái Điện trở cuộn dây: (1520÷2185) Ω Điện áp làm việc: (23÷36) V Dòng điện kích hoạt là 8mA, Dòng điện nhả là 3mA, Thời gian kích hoạt là 1,5ms, Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ, Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 180V, Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) A Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
235 Rơ le thời gian РB-2-0,4 РB-2-0,4 6 cái điện áp làm việc của rơ le là 23÷30,5V xung động điện áp cấp ≤ 30mV thời gian làm việc 0,4s, độ chính xác thời gian làm việc là ±10% trong điều kiện tiêu chuẩn, tín hiệu điện áp đầu ra một chiều là ≥ 22V, thời gian sẵn sàng làm việc là 5s, thời gian sẵn sàng lặp lại là 1s, tải điện trở thuần ≤ 400Ω, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
236 Rơ le thời gian РB-2-1 РB-2-1 5 cái điện áp làm việc của rơ le là 23÷30,5V xung động điện áp cấp ≤ 30mV thời gian làm việc 1s, độ chính xác thời gian làm việc là ±10% trong điều kiện tiêu chuẩn, tín hiệu điện áp đầu ra một chiều là ≥ 22V, thời gian sẵn sàng làm việc là 5s, thời gian sẵn sàng lặp lại là 1s, tải điện trở thuần ≤ 400Ω, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
237 Rơ le thời gian РB-2-10 РB-2-10 6 cái điện áp làm việc của rơ le là 23÷30,5V xung động điện áp cấp ≤ 30mV thời gian làm việc 10s, độ chính xác thời gian làm việc là ±10% trong điều kiện tiêu chuẩn, tín hiệu điện áp đầu ra một chiều là ≥ 22V, thời gian sẵn sàng làm việc là 5s, thời gian sẵn sàng lặp lại là 1s, tải điện trở thuần ≤ 400Ω, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
238 Rơ le thời gian РB-2-4 РB-2-4 6 cái điện áp làm việc của rơ le là 23÷30,5V xung động điện áp cấp ≤ 30mV thời gian làm việc 4s, độ chính xác thời gian làm việc là ±10% trong điều kiện tiêu chuẩn, tín hiệu điện áp đầu ra một chiều là ≥ 22V, thời gian sẵn sàng làm việc là 5s, thời gian sẵn sàng lặp lại là 1s, tải điện trở thuần ≤ 400Ω, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
239 Tụ điện K10-17a-H50-0,15мкФ±10% K10-17a-H50-0,15мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 0,15µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,035 Điện trở cách điện ≥ 4000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
240 Tụ điện K10-17a-H50-0,1мкФ±10% K10-17a-H50-0,1мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 0,1µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,035 Điện trở cách điện ≥ 4000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
241 Tụ điện K10-17a-H50-0,33мкФ±10% K10-17a-H50-0,33мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 0,33µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,035 Điện trở cách điện ≥ 4000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
242 Tụ điện K10-17a-H90-0,01мкФ±10% K10-17a-H90-0,01мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 0,01µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,035 Điện trở cách điện ≥ 4000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
243 Tụ điện K10-17a-H90-0,05мкФ±10% K10-17a-H90-0,05мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 0,05µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,035 Điện trở cách điện ≥ 4000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
244 Tụ điện K10-17a-H90-0,068мкФ±10% K10-17a-H90-0,068мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 0,068µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,035 Điện trở cách điện ≥ 4000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
245 Tụ điện K10-17a-H90-0,22мкФ±10% K10-17a-H90-0,22мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 0,22µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,035 Điện trở cách điện ≥ 4000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
246 Tụ điện K10-17a-H90-0,43мкФ±10% K10-17a-H90-0,43мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 0,43µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,035 Điện trở cách điện ≥ 4000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
247 Tụ điện K10-17a-H90-0,47мкФ±10% K10-17a-H90-0,47мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 0,1µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,035 Điện trở cách điện ≥ 4000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
248 Tụ điện K10-17a-H90-0,56мкФ±10% K10-17a-H90-0,56мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 0,56µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,035 Điện trở cách điện ≥ 4000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
249 Tụ điện K10-17a-H90-0,68мкФ±10% K10-17a-H90-0,68мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 0,68µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,035 Điện trở cách điện ≥ 4000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
250 Tụ điện K10-17a-HПO-1000мкФ±10% K10-17a-HПO-1000мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 1000µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015 Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
251 Tụ điện K10-17a-M1500-0,027мкФ±10% K10-17a-M1500-0,027мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 0,027µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015 Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
252 Tụ điện K10-17a-M1500-6800мкФ±10% K10-17a-M1500-6800мкФ±10% 35 cái Tụ điện có điện dung là 6800µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015 Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
253 Tụ điện K10-17a-M1500-6800пФ±10% K10-17a-M1500-6800пФ±10% 25 cái Tụ điện có điện dung là 6800pF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015 Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
254 Tụ điện K10-17a-M47-8200пФ±10% K10-17a-M47-8200пФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 8200pF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015 Điện trở cách điện ≥ 250MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
255 Tụ điện K10-17Б-M1500-0,015мкФ±10% K10-17Б-M1500-0,015мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 0,015µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015 Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
256 Tụ điện K10-17Б-M1500-0,01мкФ±10% K10-17Б-M1500-0,01мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 0,01µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015 Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
257 Tụ điện K10-17Б-M1500-0,022мкФ±10% K10-17Б-M1500-0,022мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 0,022µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015 Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
258 Tụ điện K10-17Б-M1500-0,033мкФ±10% K10-17Б-M1500-0,033мкФ±10% 65 cái Tụ điện có điện dung là 0,033µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015 Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
259 Tụ điện K50-29-100B-10мкФ±10% K50-29-100B-10мкФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 10µF, Điện áp làm việc giới hạn là 100V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 20% Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
260 Tụ điện K50-29-100B-2,2мкФ±10% K50-29-100B-2,2мкФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 2,2µF, Điện áp làm việc giới hạn là 100V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 20% Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
261 Tụ điện K50-29-100B-4,7мкФ±10% K50-29-100B-4,7мкФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 4,7pF, Điện áp làm việc giới hạn là 100V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 20% Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
262 Tụ điện K50-29-100B-47мкФ±10% K50-29-100B-47мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 47µF, Điện áp làm việc giới hạn là 100V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 20% Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
263 Tụ điện K50-29-25B-100мкФ±10% K50-29-25B-100мкФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 100µF, Điện áp làm việc giới hạn là 25V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 20% Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 1270µA, Trở kháng toàn phần Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
264 Tụ điện K50-29-25B-10мкФ±10% K50-29-25B-10мкФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 10pF, Điện áp làm việc giới hạn là 25V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 20% Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
265 Tụ điện K50-29-25B-22мкФ±10% K50-29-25B-22мкФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 22µF, Điện áp làm việc giới hạn là 25V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 20% Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 1270µA, Trở kháng toàn phần Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
266 Tụ điện K50-29-25B-47мкФ±10% K50-29-25B-47мкФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 47µF, Điện áp làm việc giới hạn là 25V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 20% Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 1270µA, Trở kháng toàn phần Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
267 Tụ điện K50-29-63B-100мкФ±10% K50-29-63B-100мкФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 100µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 20% Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
268 Tụ điện K50-29-63B-10мкФ±10% K50-29-63B-10мкФ±10% 120 cái Tụ điện có điện dung là 10µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 20% Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
269 Tụ điện K50-29-63B-4,7мкФ±10% K50-29-63B-4,7мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 4,7µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 20% Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
270 Tụ điện K50-29-63B-47мкФ±10% K50-29-63B-47мкФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 47µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 20% Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
271 Tụ điện K52-2-50B-200мкФ±10% K52-2-50B-200мкФ±10% 46 cái Tụ điện có điện dung là 200µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Tổn hao từ 2 đến 30%, Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
272 Tụ điện K53-1A-16B-0,068мкФ±10% K53-1A-16B-0,068мкФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 0,068µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
273 Tụ điện K53-1A-16B-0,15мкФ±10% K53-1A-16B-0,15мкФ±10% 36 cái Tụ điện có điện dung là 0,15µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
274 Tụ điện K53-1A-16B-0,1мкФ±10% K53-1A-16B-0,1мкФ±10% 46 cái Tụ điện có điện dung là 0,1µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
275 Tụ điện K53-1A-16B-0,22мкФ±10% K53-1A-16B-0,22мкФ±10% 43 cái Tụ điện có điện dung là 0,22µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
276 Tụ điện K53-1A-16B-0,33мкФ±10% K53-1A-16B-0,33мкФ±10% 53 cái Tụ điện có điện dung là 0,33µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
277 Tụ điện K53-1A-16B-0,47мкФ±10% K53-1A-16B-0,47мкФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 0,47µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
278 Tụ điện K53-1A-16B-0,68мкФ±10% K53-1A-16B-0,68мкФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 0,68µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
279 Tụ điện K53-1A-16B-10мкФ±10% K53-1A-16B-10мкФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 10µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
280 Tụ điện K53-1A-16B-2,2мкФ±10% K53-1A-16B-2,2мкФ±10% 41 cái Tụ điện có điện dung là 2,2µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
281 Tụ điện K53-1A-16B-3,3мкФ±10% K53-1A-16B-3,3мкФ±10% 41 cái Tụ điện có điện dung là 3,3µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
282 Tụ điện K53-1A-16B-4,7мкФ±10% K53-1A-16B-4,7мкФ±10% 55 cái Tụ điện có điện dung là 4,7µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
283 Tụ điện K53-1A-16B-6,8мкФ±10% K53-1A-16B-6,8мкФ±10% 28 cái Tụ điện có điện dung là 6,8µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
284 Tụ điện K53-1A-16B-68мкФ±10% K53-1A-16B-68мкФ±10% 25 cái Tụ điện có điện dung là 68µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
285 Tụ điện K53-1A-32B -4,7мкФ±10% K53-1A-32B -4,7мкФ±10% 15 cái Tụ điện có điện dung là 4,7µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
286 Tụ điện K53-1A-32B-100мкФ±10% K53-1A-32B-100мкФ±10% 35 cái Tụ điện có điện dung là 6,8µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
287 Tụ điện K53-1A-32B-15мкФ±10% K53-1A-32B-15мкФ±10% 50 cái Tụ điện có điện dung là 15µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
288 Tụ điện K53-1A-32B-1мкФ ±10% K53-1A-32B-1мкФ ±10% 44 cái Tụ điện có điện dung là 1µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
289 Tụ điện K53-1A-32B-22мкФ±10% K53-1A-32B-22мкФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 22µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
290 Tụ điện K53-1A-32B-33мкФ±10% K53-1A-32B-33мкФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 33µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
291 Tụ điện K53-1A-32B-4,7мкФ±10% K53-1A-32B-4,7мкФ±10% 28 cái Tụ điện có điện dung là 4,7µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
292 Tụ điện K53-1A-32B-47мкФ±10% K53-1A-32B-47мкФ±10% 53 cái Tụ điện có điện dung là 47µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
293 Tụ điện K53-1A-32B-6,8мкФ±10% K53-1A-32B-6,8мкФ±10% 15 cái Tụ điện có điện dung là 6,8µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
294 Tụ điện K73-16-160B-0,33мкФ±10% K73-16-160B-0,33мкФ±10% 21 cái Tụ điện có điện dung là 0,33µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 7500MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
295 Tụ điện K73-16-63B-0,1мкФ±10% K73-16-63B-0,1мкФ±10% 25 cái Tụ điện có điện dung là 0,1µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 7500MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
296 Tụ điện K73-16-63B-0,33мкФ±10% K73-16-63B-0,33мкФ±10% 41 cái Tụ điện có điện dung là 0,33µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,008 Điện trở cách điện ≥ 30 000MΩ, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
297 Tụ điện K73-16-63B-0,47мкФ±10% K73-16-63B-0,47мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 0,47µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 7500MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
298 Tụ điện K73-16-63B-0,68мкФ±10% K73-16-63B-0,68мкФ±10% 55 cái Tụ điện có điện dung là 0,68µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,008 Điện trở cách điện ≥ 30 000MΩ, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
299 Tụ điện K73-16-63B-0,82мкФ±10% K73-16-63B-0,82мкФ±10% 35 cái Tụ điện có điện dung là 0,82µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 7500MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
300 Tụ điện K73-16-63B-1мкФ±10% K73-16-63B-1мкФ±10% 69 cái Tụ điện có điện dung là 1µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 7500MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
301 Tụ điện K73-16-63B-2,2мкФ±10% K73-16-63B-2,2мкФ±10% 58 cái Tụ điện có điện dung là 2,2µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 7500MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
302 Tụ điện K73-16-63B-4,7мкФ±10% K73-16-63B-4,7мкФ±10% 65 cái Tụ điện có điện dung là 4,7µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 7500MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
303 Tụ điện K73-16-63B-6,8мкФ±10% K73-16-63B-6,8мкФ±10% 64 cái Tụ điện có điện dung là 6,8µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 7500MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
304 Tụ điện K73-17-160B-1мкФ±10% K73-17-160B-1мкФ±10% 15 cái Tụ điện có điện dung là 1µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,008 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 12 000MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
305 Tụ điện K73-17-160B-2,2мкФ±10% K73-17-160B-2,2мкФ±10% 15 cái Tụ điện có điện dung là 2,2µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,008 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 12 000MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
306 Tụ điện K73-17-160B-3,3мкФ±10% K73-17-160B-3,3мкФ±10% 15 cái Tụ điện có điện dung là 3,3µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,008 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 12 000MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
307 Tụ điện K73-17-160B-4,7мкФ±10% K73-17-160B-4,7мкФ±10% 25 cái Tụ điện có điện dung là 4,7µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,008 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 12 000MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
308 Tụ điện K73-17-63B-1мкФ±10% K73-17-63B-1мкФ±10% 21 cái Tụ điện có điện dung là 1µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,008 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 12 000MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
309 Tụ điện K73-17-63B-2,2мкФ±10% K73-17-63B-2,2мкФ±10% 21 cái Tụ điện có điện dung là 2,2µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,008 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 12 000MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
310 Tụ điện K73-17-63B-3,3мкФ±10% K73-17-63B-3,3мкФ±10% 28 cái Tụ điện có điện dung là 3,3µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,008 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 12 000MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
311 Tụ điện K73-17-63B-4,7мкФ±10% K73-17-63B-4,7мкФ±10% 35 cái Tụ điện có điện dung là 4,7µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,008 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 12 000MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
312 Tụ điện K73-17-63B-6,8мкФ±10% K73-17-63B-6,8мкФ±10% 35 cái Tụ điện có điện dung là 6,8µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,008 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 12 000MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
313 Tụ điện K73-3-32B-3,3мкФ±10% K73-3-32B-3,3мкФ±10% 25 cái Tụ điện có điện dung là 3,37µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 7500MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
314 Tụ điện K73-7-160B-6,8мкФ±10% K73-7-160B-6,8мкФ±10% 25 cái Tụ điện có điện dung là 6,8µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,008 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 12 000MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
315 Tụ điện K73П-3-160B-0,05мкФ±10% K73П-3-160B-0,05мкФ±10% 36 cái Tụ điện có điện dung là 0,05µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012 Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
316 Tụ điện K73П-3-160B-0,1мкФ±10% K73П-3-160B-0,1мкФ±10% 36 cái Tụ điện có điện dung là 0,1µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012 Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
317 Tụ điện K73П-3-160B-0,33мкФ±10% K73П-3-160B-0,33мкФ±10% 36 cái Tụ điện có điện dung là 0,33µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012 Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
318 Tụ điện K73П-3-160B-0,5мкФ±10% K73П-3-160B-0,5мкФ±10% 36 cái Tụ điện có điện dung là 0,5µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012 Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
319 Tụ điện K73П-3-160B-0,68мкФ±10% K73П-3-160B-0,68мкФ±10% 36 cái Tụ điện có điện dung là 0,668µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012 Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
320 Tụ điện K73П-3-160B-3,3мкФ±10% K73П-3-160B-3,3мкФ±10% 24 cái Tụ điện có điện dung là 3,3µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012 Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
321 Tụ điện K73П-3-160B-4,7мкФ±10% K73П-3-160B-4,7мкФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 4,7µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012 Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
322 Tụ điện KM-5Б-M1500-1000мкФ±10% KM-5Б-M1500-1000мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 1000µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015 Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
323 Tụ điện KM-5Б-M1500-1200мкФ±10% KM-5Б-M1500-1200мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 1200µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015 Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
324 Tụ điện KM-5Б-M1500-1500мкФ±10% KM-5Б-M1500-1500мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 1500µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015 Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
325 Tụ điện KM-5Б-M1500-3300мкФ±10% KM-5Б-M1500-3300мкФ±10% 67 cái Tụ điện có điện dung là 3300µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015 Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
326 Tụ điện KM-5Б-M1500-4700мкФ±10% KM-5Б-M1500-4700мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 4700µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015 Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
327 Tụ điện KM-5Б-M1500-6800мкФ±10% KM-5Б-M1500-6800мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 6800µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015 Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
328 Tụ điện KM-5Б-M1500-8200мкФ±10% KM-5Б-M1500-8200мкФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 8200µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015 Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
329 Tụ điện OCK-50-29B-1500пФ±10% OCK-50-29B-1500пФ±10% 53 cái Tụ điện có điện dung là 1500pF, Điện áp làm việc giới hạn là 29V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 20% Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 1270µA, Trở kháng toàn phần Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
330 Tụ điện OCK-50-29B-2200пФ±10% OCK-50-29B-2200пФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 2200pF, Điện áp làm việc giới hạn là 29V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 20% Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 1270µA, Trở kháng toàn phần Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
331 Tụ điện OCK-50-29B-4700пФ±10% OCK-50-29B-4700пФ±10% 48 cái Tụ điện có điện dung là 4700pF, Điện áp làm việc giới hạn là 29V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 20% Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 1270µA, Trở kháng toàn phần Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
332 Tụ điện OCK-50-29B-6800пФ±10% OCK-50-29B-6800пФ±10% 60 cái Tụ điện có điện dung là 6800pF, Điện áp làm việc giới hạn là 29V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 20% Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 1270µA, Trở kháng toàn phần Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
333 Tụ điện К73-16- 63B-0,22мкФ±10% К73-16- 63B-0,22мкФ±10% 46 cái Tụ điện có điện dung là 0,22µF, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012 Điện trở cách điện đầu ra với đầu ra ≥ 7500MΩ, Điện trở cách điện đầu ra với vỏ ≥ 30 000MΩ, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
334 Vi mạch 109ЛИ1 109ЛИ1 36 cái Vi mạch tích hợp dòng 109 có dải tần số từ 1 ÷ 5000Hz, Tải tuyến tính 500g, Điện áp cung cấp cho vi mạch là 5V±0,5V, Dòng tiêu thụ ở mức thấp ≤ 8,5mA, Dòng tiêu thụ ở mức cao ≤ 5,5mA, Dòng điện tiêu thụ ở chế độ động tại Uvào=3V ≤ 45mA, Điện áp đầu ra mức cao ≥ 2,6V, Điện áp đầu ra mức thấp ≤ 0,3V, Dòng điện đầu vào mức thấp ≤ 1,6mA, Dòng điện đầu vào mức cao ≤ 2,5mA, Độ trễ đường truyền tại đầu vào ≤ 50ns, Độ trễ đường truyền tại đầu ra ≤ 55ns, Thời gian chuyển đổi từ mức thấp sang mức cao ≤ 20ns, Thời gian chuyển đổi từ mức cao sang mức thấp ≤ 32ns, Điện dung đầu vào ≤ 3nF, nguồn nuôi tối đa là 5,5V, Dòng tải ở trạng thái mức cao là 20mA, Điện áp đầu ra tối đa 3,5V, Điện áp đầu vào tối thiểu là -0,4V, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷85℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
335 Vi mạch 10C14 10C14 36 cái Vi mạch ổn áp có điều chỉnh, Giới hạn sai lệch điện áp tại Ivào=10mA, Uvào= 45V, Ura=30V: ≤ 0,05%, Giới hạn sai lệch dòng Uvào=19V, Ura=15V, Ivào=1A: ≤ 0,25%, Dòng điện tiêu hao tại Uvào=45V, Ura=30V: ≤ 10mA Điện áp suy giảm tối thiểu tại Ira =1A, Uvào=19V, Ura=15V: ≤ 3V, Điện áp đầu vào là 9 ÷ 45V, Dòng điện ra tối đa là 1,25A, Điện áp đầu vào tối đa là 60V, Điện áp đầu ra từ 3÷30V, Dải tần số 1 ÷ 5000Hz, Tải tuyến tính 500g, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
336 Vi mạch 11B49 11B49 29 cái Vi mạch ổn áp có điều chỉnh, Giới hạn sai lệch điện áp tại Ivào=10mA, Uvào= 45V, Ura=30V: ≤ 0,05%, Giới hạn sai lệch dòng Uvào=19V, Ura=15V, Ivào=1A: ≤ 0,25%, Dòng điện tiêu hao tại Uvào=45V, Ura=30V: ≤ 10mA Điện áp suy giảm tối thiểu tại Ira=1A, Uvào=19V, Ura=15V: ≤ 4V, Điện áp đầu vào là 9 ÷ 45V, Dòng điện ra tối đa là 1,25A, Điện áp đầu vào tối đa là 60V, Điện áp đầu ra từ 3÷30V; Dải tần số 1 ÷ 5000Hz, Tải tuyến tính 500g, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, , Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
337 Vi mạch 133TB1 133TB1 36 cái Vi mạch tích hợp Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, công suất tiêu thụ ≤ 60mW, dòng điện đầu vào logic 0 trên đầu ra 3÷5 và 9÷11 là ≤ -1,6mA, dòng điện đầu vào logic 0 trên đầu ra 2, 12, 13 là ≤ -3,2mA, dòng điện đầu vào logic 1 trên đầu ra 3÷5 và 9÷14 là ≤ 0,04mA, dòng điện đầu vào logic 1 trên đầu ra 2, 12, 13 là ≤ 0,08mA, điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,35V, điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, độ trễ đường truyền khi đóng là ≤ 40ns, độ trễ đường truyền khi ngắt là ≤ 25ns, tần số làm việc ≤ 10MHz, tần số xung là ≤ 25MHz, hệ số chia nhánh trên đầu ra là 10, khả năng chống nhiễu tĩnh là ≥ 0,4V, nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, tải tuyến tính 500g, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
338 Vi mạch 133TB4 133TB4 36 cái Vi mạch tích hợp cổng logic, Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Dòng điện tiêu thụ ở trạng thái mức logic 0 là ≤ 11mA, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 4mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, Dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≥ -1,6mA, Dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,04mA, Độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns, Độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 22ns, Hệ số chia nhánh đầu ra là 10, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
339 Vi mạch 133TM2 133TM2 50 cái Vi mạch tích hợp gồm 2 flip-flop D Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Công suất tiêu thụ ≤ 110mW, Dòng điện đầu vào logic 0 trên đầu ra 2, 4, 10, 12 là ≤ -1,6mA, Dòng điện đầu vào logic 0 trên đầu ra 1, 3, 11, 13 là ≤ -3,2mA, Dòng điện đầu vào logic 1 trên đầu ra 2, 12 là ≤ 0,07mA, Dòng điện đầu vào logic 1 trên đầu ra 3, 4, 10, 11 là ≤ 0,14mA, Dòng điện đầu vào logic 1 trên đầu ra 1, 13 là ≤ 0,21mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, Độ trễ đường truyền khi đóng là ≤ 40ns, Độ trễ đường truyền khi ngắt là ≤ 25ns, Tần số làm việc ≤ 8MHz, Tần số xung là ≤ 15MHz, Hệ số chia nhánh trên đầu ra là 10, Khả năng chống nhiễu tĩnh là ≥ 0,4V, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Tải tuyến tính 500g, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
340 Vi mạch 133TM5 133TM5 36 cái Vi mạch tích hợp gồm 4 flip-flop D Nguồn điện áp giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Dòng điện đầu vào logic 0 trên đầu ra 1, 2, 5, 6 là ≤ -3,2mA, Dòng điện đầu vào logic 0 trên đầu ra 3, 12 là ≤ -6,4mA, Dòng điện đầu vào logic 1 trên đầu ra 1, 2, 5, 6 là ≤ 0,08mA, Dòng điện đầu vào logic 1 trên đầu ra 3, 12 là ≤ 0,16mA, Dòng ngắn mạch từ -25÷ -57mA, Dòng điện đầu vào điện áp phản hồi ≤ 1mA, Điện áp đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu vào mức logic 1 là ≥ 2,4V, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Độ trễ khi truyền tín hiệu từ đầu vào 1, 2, 4, 5 là ≤ 25ns, Độ trễ khi truyền tín hiệu từ đầu vào đồng bộ là ≤ 15ns, Độ trễ khi đóng là ≤ 30ns, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Tải tuyến tính 500g, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
341 Vi mạch 133ИД3 133ИД3 48 cái Vi mạch tích hợp giải mã Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Dòng điện đầu vào logic 0 là ≤ -1,6mA, Dòng điện đầu vào logic 1 là ≤ 0,4mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, Dòng ngắn mạch từ 20÷ 55mA, Dòng điện đầu vào điện áp phản hồi ≤ 1mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Độ trễ thời gian của tín hiệu truyền khi đóng mạch trên đầu vào chân dữ liệu là ≤ 33ns, độ trễ thời gian của tín hiệu truyền khi đóng mạch trên đầu vào chân chức năng là ≤ 27ns, độ trễ thời gian của tín hiệu truyền khi ngắt mạch trên đầu vào chân dữ liệu là ≤ 36ns, độ trễ thời gian của tín hiệu truyền khi ngắt mạch trên đầu vào chân chức năng là ≤ 30ns, nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, tải tuyến tính 500g, hệ số chia nhánh đầu ra là ≥ 10, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
342 Vi mạch 133ИЕ3 133ИЕ3 36 cái Vi mạch tích hợp bộ đếm nhị phân - thập phân Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Dòng điện tiêu thụ ≤ 46mA, dòng đầu vào mức logic 0 trên đầu vào chức năng "0" và "9" là ≤ -1,6mA, Dòng đầu vào mức logic 0 trên cổng vào đếm (chân ra 14) là ≤ -3,2mA, Dòng đầu vào mức logic 0 trên cổng vào đếm (chân ra 1) là ≤ -6,4mA, Dòng đầu vào mức logic 1 trên đầu vào chức năng "0" và "9" là ≤ 0,04mA, Dòng đầu vào mức logic 1 trên cổng vào xung (chân ra 14) là ≤ 0,08mA, Dòng đầu vào mức logic 1 trên cổng vào xung (chân ra 1) là ≤ 0,16mA, Dòng đầu vào của điện áp phản hồi là ≤ 1mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Dòng điện ngắn mạch là từ -20÷-57mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, Độ trễ thời gian đóng và mở trên đầu vào xung (đầu ra 14) là ≤ 100ns, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Tải tuyến tính 500g, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
343 Vi mạch 133ИЕ5 133ИЕ5 36 cái Vi mạch tích hợp bộ đếm nhị phân Nguồn điện áp giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Dòng điện tiêu thụ ≤ 46mA, Dòng điện đầu vào mức logic 0 trên đầu vào cài đặt mức 0 là ≤ -1,6mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 trên đầu vào xung là ≤ -3,2mA, Dòng điện đầu vào mức logic 1 trên đầu vào mức 0 là ≤ 0,04mA, Dòng điện đầu vào mức logic 0 trên đầu vào xung là ≤ 0,08mA, Dòng điện đầu vào của điện áp phản hồi là ≤ 1mA, Đđiện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Dòng điện ngắn mạch là từ -20÷-57mA, Đđiện áp đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu vào mức logic 1 là ≥ 2,4V, Độ trễ thời đóng và mở trên đầu vào xung là ≤ 135ns, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Tải tuyến tính 500g, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
344 Vi mạch 133ЛA2 133ЛA2 36 cái Vi mạch tích hợp cổng logic NAND với 8 đầu vào Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, Nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 là ≤ 6mA, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 2mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,4V, điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≥ -1,6mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,04mA, độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 22ns, hệ số chia nhánh đầu ra là 10, nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, tải tuyến tính 500g, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
345 Vi mạch 133ЛA3 133ЛA3 38 cái Vi mạch tích hợp 4 cổng logic NAND với 2 đầu vào Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, Nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 là ≤ 22mA, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 8mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, Dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≥ -1,6mA, Dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,04mA, Độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns, Độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 22ns, Hệ số chia nhánh đầu ra là 10, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Tải tuyến tính 500g, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
346 Vi mạch 133ЛA4 133ЛA4 36 cái Vi mạch tích hợp 3 cổng logic NAND với 3 đầu vào Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 là ≤ 16,5mA, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 6mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, Dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≥ -1,6mA, Dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,04mA, Độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns, Độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 22ns, Hệ số chia nhánh đầu ra là 10, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Tải tuyến tính 500g, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
347 Vi mạch 133ЛA6 133ЛA6 48 cái Vi mạch tích hợp 2 cổng logic NAND với 4 đầu vào Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, Nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 là ≤ 27mA, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 8mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, Dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≥ -1,6mA, Dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,04mA, Độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns, Độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 22ns, Hệ số chia nhánh đầu ra là 30, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, tải tuyến tính 500g, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
348 Vi mạch 133ЛA8 133ЛA8 36 cái Vi mạch tích hợp 4 cổng logic NAND với 2 đầu vào Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, Nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 là ≤ 22mA, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 8mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns, Độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤45ns, Dòng điện đầu ra mức logic trên đầu ra là ≤ 0,05mA, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, tải tuyến tính 500g, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
349 Vi mạch 133ЛP1 133ЛP1 36 cái Vi mạch tích hợp 2 cổng logic Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 là ≤ 14mA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 8mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≥ -1,6mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,04mA, điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 22ns, hệ số chia nhánh đầu ra là 10, nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, tải tuyến tính 500g, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
350 Vi mạch 134PM1 134PM1 41 cái vi mạch tích hợp 4 flip-flop RS, nguồn nuôi là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ là ≤ 9mA, dòng điện đầu vào mức thấp là ≤ 0,18mA, dòng điện đầu vào mức cao là ≤ 0,012mA, điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức cao là ≥ 2,6V, dòng điện ngắn mạch là từ 2÷ 30 mA, điện dung đầu vào trên chân đầu vào 2, 3, 5, 6, 8, 14 là ≤ 3pF, độ trễ thời gian truyền khi tắt hoặc mở là ≤ 250ns, nguồn cung cấp điện áp tối đa là 6V, điện áp vào tối đa so với đất là 5,5V, điện áp tối đa giữa hai đầu vào là 5,5V, tải điện dung tối đa là 200pF, điện áp âm tối thiểu trên đầu vào của vi mạch khi điện áp giữa các cực phát không qua 5,5V là 1,5V, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
351 Vi mạch 134TB14 134TB14 43 cái vi mạch tích hợp 2 flip-flop JK, nguồn nuôi là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ là ≤ 3,2mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào dữ liệu là 0,18mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào chức năng là 0,36mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào xung clock là 0,36mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào dữ liệu là ≤ 0,12mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào chức năng là ≤ 0,36mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào xung clock là ≤ 0,36mA, dòng điện đầu vào mức cao với Uvào=2,4V trên đầu vào dữ liệu là ≤ 0,012mA, dòng điện đầu vào mức cao với Uvào=2,4V trên đầu vào xung clock là ≤ 0,012mA, dòng điện ngắn mạch là từ 2÷ 30 mA, điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức cao là ≥ 2,4V, độ trễ thời gian truyền khi mở trên đầu vào chân chức năng là ≤ 200ns, điện dung đầu vào trên đầu vào dữ liệu là ≤ 3,5pF, điện dung đầu vào trên đầu vào chân chức năng là ≤ 14pF, điện dung đầu vào trên đầu vào xung clock là ≤ 10,5pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
352 Vi mạch 134TM2A 134TM2A 48 cái Vi mạch tích hợp 2 flip-flop D Nguồn nuôi tối đa trên đầu vào là 5,5V, tần số chuyển mạch tối đa là 3MHz, tải điện dung tối đa là 200pF, công suất tiêu thụ trên nhiệt độ 25℃ là 55mW, nguồn nuôi là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ mức cao điện áp đầu ra là ≤ 1mA, dòng điện tiêu thụ mức thấp điện áp đầu ra là ≤ 1,4mA, dòng điện đầu vào mức cao khi đầu vào Uvào=5,5V ở chân 1,7 là ≤ 0,36mA và ở chân 8, 9, 13, 14 là ≤ 0,12mA, dòng điện đầu vào mức cao khi đầu vào Uvào=2,4V ở chân 1,7 là ≤ 0,12mA và ở chân 8, 9, 13, 14 là ≤ 0,012mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào 8, 14 là ≤ 0,42mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào 1, 7 là ≤ 0,36mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào 9, 13 là ≤ 0,18mA, điện áp đầu ra mức thấp là ≤0,3V, điện áp đầu ra mức cao là ≥ 2,4V, độ trễ thời gian truyền khi đóng hoặc mở là ≤ 120ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
353 Vi mạch 134ИE2 134ИE2 43 cái vi mạch tích hợp bộ đếm 4 bít nhị phân-thập phân, Nguồn nuôi cung cấp là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ của vi mạch là ≤ 7,25mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào chân 2, 3, 6, 7 là ≤ 0,18mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào chân 14 là ≤ 0,54mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào chân 1 là ≤ 1,08mA, dòng điện đầu vào mức cao trên đầu vào chân 2, 3, 6, 7 khi Uvào mức 1 = 2,4V là ≤ 0,012mA, dòng điện đầu vào mức cao trên đầu vào chân 14 khi Uvào mức 1 = 2,4V là ≤ 0,036mA, dòng điện đầu vào mức cao trên đầu vào chân 1 khi Uvào mức 1 = 2,4V là ≤ 0,072mA, dòng điện ngắn mạch từ 2÷30mA, điện áp đầu ra mức thấp khi Ira=1,8mA là ≤ 0,26V, điện áp đầu ra mức cao khi Ira=0,12mA là ≥ 2,6V, điện áp nhiễu tĩnh là ≤ 0,4V, độ trễ thời gian truyền tín hiệu logic trên đầu vào chân 2, 3, 6, 7 là ≤ 160ns, độ trễ thời gian truyền tín hiệu logic trên đầu vào chân 14 là ≤ 340ns, nguồn cung cấp tối đa là 6V, điện áp tối đa trên đầu vào so với đất là 5,5V, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
354 Vi mạch 134ИP1 134ИP1 48 cái vi mạch tích hợp bộ chuyển mạch song song 4 bit, Nguồn nuôi cung cấp là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ của vi mạch là ≤ 9mA, dòng điện đầu vào mức thấp ở đầu vào chân 6 là ≤ 0,36mA, dòng điện đầu vào mức thấp ở đầu vào chân còn lại là ≤ 0,18mA, dòng điện đầu vào mức cao ở đầu vào chân 6 khi Uvào= 2,4V là ≤ 0,024mA, dòng điện đầu vào mức cao ở đầu vào chân còn lại khi Uvào=2,4V là ≤ 0,012mA, điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức cao là ≥ 2,6V, công suất tiêu thụ tối đa trong chế độ động là ≤ 60mW, độ trễ thời gian truyền tín hiệu khi mở là ≤ 250ns, độ trễ thời gian truyền tín hiệu khi đóng là ≤ 250ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
355 Vi mạch 134ИP2A 134ИP2A 48 cái Vi mạch tích hợp thanh ghi dịch chuyển 8 bit, nguồn nuôi là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ của vi mạch là ≤ 6,6mA, dòng điện đầu vào mức thấp là 0,18mA, dòng điện đầu vào mức cao khi Uvào = 2,4V là ≤ 0,012mA, dòng điện vào mức cao khi Uvào = 5V là ≤ 0,12mA, dòng điện ngắn mạch là từ 2÷30mA, điện áp đầu ra mức thấp của vi mạch là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức cao của vi mạch là ≥ 2,6V, điện dung đầu vào trên chân 9, 10, 12 là ≤ 3pF, độ trễ thời gian truyền khi tắt hoặc mở là ≤ 250ns, công suất tiêu thụ tối đa trong chế độ động khi f = 1,5MHz là ≤ 44 mW, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
356 Vi mạch 134ИБA 134ИБA 36 cái Vi mạch tích hợp 4 cổng logic , nguồn nuôi là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ khi điện áp đầu ra mức cao là ≤ 0,19mA, dòng điện tiêu thụ khi điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,61µA, dòng điện đầu vào mức cao khi Uvào=2,4V là ≤ 12µA, dòng điện đầu vào mức cao khi Uvào=5,5V là ≤ 0,12V, dòng điện đầu vào mức thấp là ≤ 0,18mA, điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức cao là ≥ 2,4V, độ trễ thời gian truyền khi mở là ≤ 120ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 80ns, tần số chuyển mạch tối đa là 3MHz, tải điện dung tối đa là 200pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
357 Vi mạch 134ИР1A 134ИР1A 36 cái vi mạch tích hợp bộ chuyển mạch song song 4 bit, Nguồn nuôi cung cấp là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ của vi mạch là ≤ 9mA, dòng điện đầu vào mức thấp ở đầu vào chân 6 là ≤ 0,36mA, dòng điện đầu vào mức thấp ở đầu vào chân còn lại là ≤ 0,18mA, dòng điện đầu vào mức cao ở đầu vào chân 6 khi Uvào= 2,4V là ≤ 0,024mA, dòng điện đầu vào mức cao ở đầu vào chân còn lại khi Uvào=2,4V là ≤ 0,012mA, điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức cao là ≥ 2,6V, công suất tiêu thụ tối đa trong chế độ động là ≤ 75mW, độ trễ thời gian truyền tín hiệu khi mở là ≤ 160ns, độ trễ thời gian truyền tín hiệu khi đóng là ≤ 140ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
358 Vi mạch 134КП8 134КП8 24 cái vi mạch tích hợp 3 khối chuyển mạch, có điện áp nguồn cung cấp là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ của vi mạch là ≤ 3,7mA, dòng điện đầu vào mức thấp ở chân 1, 2, 3, 7, 9, 13 để có đầu ra là ≤ 0,18mA, dòng điện đầu vào mức thấp ở chân 5, 8, 14 để có đầu ra là ≤ 0,36mA, dòng điện đầu vào mức cao ở chân 1, 2, 3, 7, 9, 13 để có đầu ra là ≤ 0,012mA, dòng điện đầu vào mức cao ở chân 5, 8, 14 để có đầu ra là ≤ 0,024mA, dòng điện ngắn mạch từ 2÷30mA, điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức cao là ≥ 2,6V, điện dung đầu vào ở chân 1, 2, 3, 7, 9, 13 để có đầu ra là ≤ 3pF, điện dung đầu vào ở chân 5, 8, 14 để có đầu ra là ≤ 6pF, độ trễ thời gian truyền khi đóng hoặc ngắt mạch là ≤ 200ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
359 Vi mạch 134ЛБ1A 134ЛБ1A 41 cái Vi mạch tích hợp 4 cổng logic gồm 2 NAND và 2 NOR với 2 đầu vào, nguồn nuôi là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ khi điện áp đầu ra mức cao là ≤ 0,7mA, dòng điện tiêu thụ khi điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,0025mA, dòng điện đầu vào mức cao khi Uvào=2,4V là ≤ 0,012mA, dòng điện đầu vào mức cao khi Uvào=5,5V là ≤ 0,12V, dòng điện đầu vào mức thấp là ≤ 0,18mA, dòng điện ngắn mạch từ 3÷30mA, dòng điện rò ≤ 0,012mA, điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức cao là ≥ 2,4V, mức điện dung đầu ra ≤ 3,5pF, độ trễ thời gian truyền khi mở là ≤ 100ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 100ns, tần số chuyển mạch tối đa là 3MHz, tải điện dung tối đa là 200pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
360 Vi mạch 136TM2 136TM2 36 cái vi mạch tích hợp 2 flip-flop D, có điện áp nguồn cung cấp là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ của vi mạch là ≤ 7,2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 ở các chân 1, 3, 11, 13 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 ở các chân 2, 4, 10, 12 là ≤ 0,7mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 ở các chân 2, 12 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 ở các chân 3, 4, 10, 11 là ≤ 0,04mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 ở các chân 1, 13 là ≤ 0,06mA, dòng điện đầu vào của điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ 3÷20mA, độ trễ thời gian đóng là ≤ 100ns, độ trễ thời gian ngắt là ≤ 80ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
361 Vi mạch 136ЛA1 136ЛA1 36 cái vi mạch tích hợp 2 cổng NAND 4 đầu vào, có điện áp nguồn cung cấp là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 1,4mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 6 hoặc 8 và 9 là ≤ 45ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
362 Vi mạch 136ЛA2 136ЛA2 36 cái vi mạch tích hợp cổng logic NAND 8 đầu vào, có điện áp nguồn cung cấp là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 0,7mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng chân 1 và 8 ≤ 85ns, độ trễ thời gian ngắt chân 1 và 8 ≤ 45ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
363 Vi mạch 136ЛA3 136ЛA3 48 cái Vi mạch tích hợp 4 cổng logic NAND 2 đầu vào, Điện áp nguồn cung cấp là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2,8mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 3 hoặc 4 và 6 hoặc 8 và 9 hoặc 11 và 12 là ≤ 45ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
364 Vi mạch 136ЛA4 136ЛA4 36 cái vi mạch tích hợp 3 cổng logic NAND 3 đầu vào, Nguồn nuôi cung cấp là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2,1mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 3 và 6 hoặc 8 và 9 hoặc 12 và 13 là ≤ 45ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
365 Vi mạch 136ЛA6 136ЛA6 48 cái Vi mạch tích hợp cổng logic, Nguồn nuôi cung cấp là 5V±10%, công suất tiêu thụ định mức là ≤ 6,82mW, dòng điện vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện vào mức logic 1 là ≤ 20µA, dòng điện của điện áp tiêu thụ đầu vào là ≤ 0,2mA, điện áp ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, điện áp ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng ngắn mạch là -4÷-13mA, đỗ trễ thời gian mở (chân 8 và 13) là ≤ 60ns, độ trễ thời gian tắt (chân 8 và 13) là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
366 Vi mạch 136ЛH1 136ЛH1 36 cái Vi mạch tích hợp 6 cổng logic NOT, Nguồn nuôi cung cấp là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 0 là ≤ 5,7mA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 1 là ≤ 2,7mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -3÷-20mA, độ trễ thời gian đóng mạch ≤ 35ns, độ trễ thời gian ngắt mạch ≤ 45ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
367 Vi mạch 136ЛP1 136ЛP1 36 cái vi mạch tích hợp 2 cổng logic 2AND-NOR, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
368 Vi mạch 136ЛН2 136ЛН2 48 cái Vi mạch tích hợp cổng logic, Nguồn nuôi cung cấp là 5V±10%, công suất tiêu thụ định mức là ≤ 13,1mW, dòng điện vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện vào mức logic 1 là ≤ 20µA, dòng điện của điện áp tiêu thụ đầu vào là ≤ 0,2mA, điện áp ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, điện áp ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng ngắn mạch là -4÷-13mA, đỗ trễ thời gian mở (chân 8 và 13) là ≤ 60ns, độ trễ thời gian tắt (chân 8 và 13) là ≤ 105ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
369 Vi mạch 140УД17A 140УД17A 60 cái vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, Nguồn nuôi hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 4mA, điện áp tối đa đầu ra là ≥ ±12V, điện áp bù ≤ 0,025mV, dòng điện đầu vào của chip là ≤ ±2nA, sai lệch của dòng điện đầu vào là ≤ ±2nA, hệ số khuếch đại điện áp ≥ 300 000, dải điện áp đầu vào cùng pha là ±13V, tần số cắt ≥ 0,25MHz, hệ số tương đối điện áp cùng pha là ≥ 110dB, hệ số ảnh hưởng không ổn định của nguồn trên điện áp bù là 100dB, tốc độ biến đổi tối đa điện áp đầu ra là ≥ 0,1V/µs, độ trôi trung bình điện áp bù so với nhiệt độ là ≤ 0,6µV, độ trôi trung bình dòng điện sai lệch đầu vào so với nhiệt độ là ≤ 25nA/℃, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
370 Vi mạch 140УД1Б 140УД1Б 76 cái vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, Nguồn nuôi hoạt động cho chip là 12,6V±1,26V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 12mA, điện áp hoạt động đầu ra là ≥ 6,7V, dòng điện đầu vào là ≤0,009mA, sai lệch dòng điện đầu vào là ≤ ±0,0017mA, điện áp lệch ≤ 7,5mV, hệ số khuếch đại điện áp của chip là 1600÷11500, hệ số suy giảm tín hiệu cùng pha là ≥ 60dB, hệ số nguồn điện áp suy giảm biến đổi ≤ 0,4 mV/V, trở kháng đầu vào ≥ 4kΩ, trở kháng đầu ra ≤ 700Ω, điện áp lệch trung bình tối đa so với nhiệt độ là ±0,02mV/℃, nhiệt độ tương đối trung bình tối đa trôi hệ số khuếch đại khi nhiệt độ từ -60÷25℃ là ±60%, nhiệt độ tương đối trung bình tối đa trôi hệ số khuếch đại khi nhiệt độ từ 25÷125℃ là từ -50÷30%, nhiệt độ trung bình tối đa trôi so với dòng đầu vào khi nhiệt độ -60÷25℃ là ≤ 60nA/℃, nhiệt độ trung bình tối đa trôi so với dòng đầu vào khi nhiệt độ 25÷125℃ là ≤ 40nA/℃, dòng điện sai lệch đầu vào trôi so với nhiệt độ khi nhiệt độ từ -60÷25℃ là ±30nA/℃, dòng điện sai lệch đầu vào trôi so với nhiệt độ khi nhiệt độ từ 25÷125℃ là ±10nA/℃, thời gian thiết lập điện đầu ra là ≤ 1µs, tốc độ tăng điện áp đầu ra là ≥ 0,5V/µs, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
371 Vi mạch 140УД601A 140УД601A 55 cái vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, Nguồn nuôi hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 2,8mA, hệ số khuếch đại điện áp là ≥ 70 000, điện áp đầu ra tối đa là ≥ 12V, điện áp bù ≤ ±5mV, dòng điện đầu vào là ≤ 30nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 10nA, dải điện áp đầu vào cùng pha là ±11V, hệ số suy giảm điện áp cùng pha đầu vào là ≥ 80dB, tần số cắt ≥ 1MHz, tốc độ biến đổi tối đa điện áp đầu vào là ≥ 2,5V/µs, hệ số ảnh hưởng không ổn định của nguồn trên điện áp bù là ≤ 0,2mV/V, độ trôi trung bình điện áp bù so với nhiệt độ là ±0,02mV/℃, độ trôi trung bình của sai lệch dòng điện vào so với nhiệt độ là ±0,1nA/℃, trở kháng đầu vào ≥ 2MΩ, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
372 Vi mạch 140УД6A 140УД6A 160 cái vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, Nguồn nuôi hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 2,8mA, hệ số khuếch đại điện áp là ≥ 70 000, điện áp đầu ra tối đa là ≥ 12V, điện áp bù ≤ ±5mV, dòng điện đầu vào là ≤ 30nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 10nA, dải điện áp đầu vào cùng pha là ±11V, hệ số suy giảm điện áp cùng pha đầu vào là ≥ 80dB, tần số cắt ≥ 1MHz, tốc độ biến đổi tối đa điện áp đầu vào là ≥ 2,5V/µs, hệ số ảnh hưởng không ổn định của nguồn trên điện áp bù là ≤ 0,2mV/V, độ trôi trung bình điện áp bù so với nhiệt độ là ±0,02mV/℃, độ trôi trung bình của sai lệch dòng điện vào so với nhiệt độ là ±0,1nA/℃, trở kháng đầu vào ≥ 2MΩ, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
373 Vi mạch 140УД701 140УД701 20 cái vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, Nguồn nuôi hoạt động cho chip là 12,6V±1,26V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 12mA, điện áp hoạt động đầu ra là ≥ 6,7V, dòng điện đầu vào là ≤0,009mA, sai lệch dòng điện đầu vào là ≤ ±0,0017mA, điện áp lệch ≤ 7,5mV, hệ số khuếch đại điện áp của chip là 1600÷11500, hệ số suy giảm tín hiệu cùng pha là ≥ 60dB, hệ số nguồn điện áp suy giảm biến đổi ≤ 0,4 mV/V, trở kháng đầu vào ≥ 4kΩ, trở kháng đầu ra ≤ 700Ω, điện áp lệch trung bình tối đa so với nhiệt độ là ±0,02mV/℃, nhiệt độ tương đối trung bình tối đa trôi hệ số khuếch đại khi nhiệt độ từ -60÷25℃ là ±60%, nhiệt độ tương đối trung bình tối đa trôi hệ số khuếch đại khi nhiệt độ từ 25÷125℃ là từ -50÷30%, nhiệt độ trung bình tối đa trôi so với dòng đầu vào khi nhiệt độ -60÷25℃ là ≤ 60nA/℃, nhiệt độ trung bình tối đa trôi so với dòng đầu vào khi nhiệt độ 25÷125℃ là ≤ 40nA/℃, dòng điện sai lệch đầu vào trôi so với nhiệt độ khi nhiệt độ từ -60÷25℃ là ±30nA/℃, dòng điện sai lệch đầu vào trôi so với nhiệt độ khi nhiệt độ từ 25÷125℃ là ±10nA/℃, thời gian thiết lập điện đầu ra là ≤ 1µs, tốc độ tăng điện áp đầu ra là ≥ 0,5V/µs, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
374 Vi mạch 142EH2A 142EH2A 36 cái vi mạch tích hợp bộ ổn áp có điều chỉnh, điện áp không ổn định khi Ira=50mA, Uvào=20V, Ura=12V là ≤ 0,3%, dòng điện không ổn định khi Uvào=16,5V, Ura=12V, Ira=45mA là ≤ 11,1%, điện áp đầu vào tối đa là 20V, điện áp đầu ra tối đa là 12V, dòng điện đầu ra tối đa là 150mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, ổn áp kiểu bù với điện áp đầu ra phân cực dương có thể điều chỉnh 12÷30V với dòng tải 150mA, được bảo vệ chống đoản mạch và quá tải, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
375 Vi mạch 153YД6 153YД6 36 cái Vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán với hiệu chỉnh tần số trong, Nguồn nuôi cung cấp ±15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 3mA, hệ số khuếch đại điện áp khi trở kháng tải = 2kΩ là ≥ 50 000, điện áp tối đa đầu ra khi trở kháng tải = 2kΩ là ≥ ±10V, trung bình dòng điện đầu vào là ≤ 75nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 10nA, hệ số suy giảm điện áp đầu vào là ≥ 80dB, nguồn điện áp tối đa cung cấp là ±16,5V, nguồn điện áp tối thiểu cung cấp là ±5V, điện áp cùng pha đầu vào là ± 12V, điện áp đầu vào tối đa là 30V, trở kháng tải tối thiểu là 2kΩ, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
376 Vi mạch 153УД2 153УД2 24 cái vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, Nguồn nuôi hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 3,6mA, hệ số khuếch đại điện áp khi trở kháng tải = 2kΩ là ≥ 25 000, điện áp đầu ra tối đa khi trở kháng tải = 2kΩ là ≥±10V, điện áp bù khi trở kháng tải ≥ 10kΩ ≤ 2mV, trung bình dòng điện đầu vào khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 200nA, sai lệch dòng điện đầu vào khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 50nA, hệ số suy giảm điện áp vào cùng pha khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≥80dB, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, điện áp cùng pha đầu vào là ± 8V, điện áp đầu vào tối đa là 30V, trở kháng tải tối thiểu là 2kΩ, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
377 Vi mạch 159HT1B 159HT1B 36 cái vi mạch tích hợp mạch cơ bản của bộ khuếch đại vi sai, dòng điện ngược cực C của chip ≤ 20nA, dòng điện ngược cực E của chip là ≤ 20nA, dòng điện ban đầu cực C của chip ≤ 50nA, dòng điện rò rỉ giữa các transistor ≤ 10nA, hệ số tĩnh chuyển đổi dòng điện trực tiếp với sơ đồ E chung trong chế độ tín hiệu lớn khi IE=1mA là từ 30÷90, tỷ lệ giữa các hệ số tĩnh chuyển đổi dòng điện trực tiếp với sơ đồ E chung trong chế độ tín hiệu lớn khi IE=1mA là ≥ 0,9, hệ số môđun truyền dòng trên tần số cao là ≥ 2,5,điện áp sai lệch của các UEB ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
378 Vi mạch 198HT1A 198HT1A 36 cái Vi mạch tích hợp ma trận transistor, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, hệ số lan truyền tĩnh của cặp bóng bán dẫn vi sai UCB=3V, IE=0,5mA là ≤ 15%, điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
379 Vi mạch 198HT3 198HT3 48 cái Vi mạch tích hợp ma trận transistor, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
380 Vi mạch 1HT251 1HT251 13 cái Vi mạch tích hợp 4 transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 30÷150, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA là ≥ 200MHz, thời gian khôi phục khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 100ns, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,5V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 6µA, dòng điện ngược cực E khi Ucb=4V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ueb=0 là ≤ 50pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
381 Vi mạch 1HT251A 1HT251A 15 cái Vi mạch tích hợp 4 transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 30÷150, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA là ≥ 200MHz, thời gian khôi phục khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 100ns, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,5V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 6µA, dòng điện ngược cực E khi Ucb=4V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ueb=0 là ≤ 50pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
382 Vi mạch 1KTM2 1KTM2 48 cái Vi mạch tích hợp 2 flip flop D, Nguồn nuôi hoạt động là 10V±1V, dòng tiêu thụ trong trạng thái logic 0 và logic 1 là ≤2µA, dòng tiêu thụ trong chế độ động trên tần số f=100kHz và Ctải=50pF là ≤0,17A, dòng điện đầu vào mức logic 0 và logic 1 là ≤0,05µA, điện dung đầu vào là ≤10pF, điện áp đầu ra mức logic 0 với tác động của nhiễu khi Uvào mức 0=3V,Uvào mức 1=7V là ≤1V, điện áp đầu ra mức logic 1 với tác động của nhiễu khi Uvào mức 0=3V,Uvào mức 1=7V là ≥ 9V, độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF là ≤ 150ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt với Ctải =50pF là ≤ 150ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
383 Vi mạch 1KЛA7 1KЛA7 35 cái Vi mạch tích hợp 4 cổng logic NAND 2 đầu vào, Nguồn nuôi hoạt động là 10V±1V, dòng tiêu thụ trong trạng thái logic 0 và logic 1 là ≤0,1µA, dòng tiêu thụ trong chế độ động trên tần số f=100kHz và Ctải=50pF là ≤0,17A, dòng điện đầu vào mức logic 0 và logic 1 là ≤0,05µA, điện dung đầu vào là ≤11pF, điện áp đầu ra mức logic 0 với tác động của nhiễu khi Uvào mức 0=3V,Uvào mức 1=7V là ≤2,9V, điện áp đầu ra mức logic 1 với tác động của nhiễu khi Uvào mức 0=3V,Uvào mức 1=7V là ≥ 7,2V, độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF là ≤ 80ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt với Ctải =50pF là ≤ 80ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
384 Vi mạch 1KЛE5 1KЛE5 36 cái Vi mạch tích hợp 4 cổng logic NOR 2 đầu vào, nguồn nuôi gồm nguồn 1 = 10V±1V và nguồn 2 = 5V±0,1V, dòng điện tiêu thụ trong chế độ tĩnh với nguồn 1 là ≤0,1µA, dòng điện vào mức logic 0 với nguồn 1 là ≤0,05µA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 1 là ≤0,05µA, điện áp ra tối đa mức logic 0 với nguồn 2 là ≤0,95V, điện áp ra tối đa mức logic 1 với nguồn 2 là ≥ 3,6V, điện áp ra mức logic 0 với nguồn 1 là ≤0,1V, điện áp ra mức 1 với nguồn 2 là ≥ 4,99V, điện áp ra mức 1 với nguồn 1 là ≥ 9,99V, độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF và nguồn 2 là ≤ 110ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt với Ctải =50pF và nguồn 2 là ≤ 205ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
385 Vi mạch 1KЛE6 1KЛE6 36 cái Vi mạch tích hợp 2 cổng logic NOR 4 đầu vào, nguồn nuôi gồm nguồn 1 = 10V±1V và nguồn 2 = 5V±0,1V, dòng điện tiêu thụ trong chế độ tĩnh với nguồn 1 là ≤0,1µA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 1 là ≤0,05µA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 1 là ≤0,05µA, điện áp ra tối đa mức logic 0 với nguồn 2 là ≤0,95V, điện áp ra tối đa mức logic 1 với nguồn 2 là ≥ 3,6V, điện áp ra mức logic 0 với nguồn 1 là ≤0,1V, điện áp ra mức 1 với nguồn 1 là ≥ 4,99V, điện áp ra mức 1 với nguồn 2 là ≥ 9,99V, độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF và nguồn 2 là ≤ 110ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt với Ctải =50pF và nguồn 2 là ≤ 205ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
386 Vi mạch 1KЛH2 1KЛH2 48 cái Vi mạch tích hợp 6 cổng NOT, nguồn nuôi gồm nguồn 1 = 10V±1V và nguồn 2 = 5V±0,1V, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 va 1 với nguồn 1 là ≤0,5µA, dòng điện vào trong trạng thái mức logic 0 va 1 với nguồn 1 là ≤0,05µA, điện dung đầu vào với nguồn 1 là ≤30pF, dòng điện vào mức logic 0 với nguồn 2 là ≥2,6mA, dòng điện vào mức logic 0 với nguồn 2 là ≥8mA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 2 là ≥1,25mA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 2 là ≥1,25mA, điện áp đầu ra mức logic 0 với tác động của nhiễu với nguồn 2 là ≤0,95V, điện áp đầu ra mức logic 0 với tác động của nhiễu với nguồn 1 là ≤2,9V, điện áp đầu ra mức logic 1 với tác động của nhiễu với nguồn 2 là ≥3,6V, điện áp đầu ra mức logic 1 với tác động của nhiễu với nguồn 1 là ≤7,2V, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
387 Vi mạch 22E 22E 36 cái Vi mạch tích hợp 2 cổng logic NOR 3 đầu vào, có điều khiển, nguồn nuôi : 10V±1V , dòng điện tiêu thụ trong chế độ tĩnh là ≤0,1µA, dòng điện vào mức logic 1 là ≤0,05µA, điện áp ra tối đa mức logic 0 là ≤0,95V, điện áp ra tối đa mức logic 1 là 4,6V , độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF là ≤ 110ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
388 Vi mạch 22И 22И 36 cái Vi mạch tích hợp 2 cổng logic AND 3 đầu vào, có điều khiển, nguồn nuôi : 10V±1V , dòng điện tiêu thụ trong chế độ tĩnh là ≤0,1µA, dòng điện vào mức logic 1 là ≤0,05µA, điện áp ra tối đa mức logic 0 là ≤0,95V, điện áp ra tối đa mức logic 1 là 4,6V , độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF là ≤ 110ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
389 Vi mạch 26P 26P 43 cái Vi mạch tích hợp 2 cổng logic AND 3 đầu vào, có điều khiển, nguồn nuôi : 10V±1V , dòng điện tiêu thụ trong chế độ tĩnh là ≤0,1µA, dòng điện vào mức logic 1 là ≤0,05µA, điện áp ra tối đa mức logic 0 là ≤0,95V, điện áp ra tối đa mức logic 1 là 4,6V , độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF là ≤ 110ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
390 Vi mạch 276ФЕ2 276ФЕ2 36 cái Vi mạch tích hợp bộ lọc RC có khuếch đại tín hiệu, 5 đầu vào và 3 đầu ra; Đầu vào 1, 2 là cộng tín hiệu, đầu vào 3 là tín hiệu so sánh, đầu vào 4, 5 dùng để nhân tín hiệu với đầu vào 1, 2; nguồn nuôi : ±12,6V±1V, dòng điện tiêu thụ trong chế độ tĩnh là ≤0,5µA, điện áp ra tối đa là 4,6V, dải tần làm việc đến 110MHz; độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF là ≤ 110ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
391 Vi mạch 284КН1Б 284КН1Б 36 cái Vi mạch tích hợp công tắc điện áp dòng xoay chiều và 1 chiều, Nguồn nuôi hoạt động là -15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 12mA, dòng điện rò rỉ trên đầu vào là ≤ 10nA, dòng điện rò rỉ trên đầu ra là ≤ 10mA, trở kháng trong trạng thái động của chip là ≤ 200Ω, thời gian mở của chip là ≤ 3µs, thời gian ngắt của chip là ≤ 2µs, hệ số suy giảm truyền trên tần số cắt là ≤ 60dB, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
392 Vi mạch 284ПУ1 284ПУ1 36 cái Vi mạch tích hợp bộ chuyển đổi mức có bộ kiểm soát, nguồn nuôi gồm nguồn 1 = 15V±1,5V và nguồn 2 = -15V±1,5V, điện áp giới hạn đầu ra với nguồn 1 là 0,97÷1,03V, điện áp giới hạn đầu ra với nguồn 2 là -1,03÷-0,97V, điện áp đầu ra của chip khi Uvào=±5V±0,5V, Rtải= 2kΩ±0,1kΩ là từ 10,5 ÷ -10,5V, điện áp nghỉ đầu ra của chip khi Uvào=0V, Rtải= 2kΩ±0,1kΩ là từ -50÷-50mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
393 Vi mạch 286EП3 286EП3 36 cái Vi mạch tích hợp bổ chuyển đổi và ổn định điện áp và dòng điện, dòng điện rò trên đầu ra là ≤ 10mA, điện áp dư là ≤ 1V, điện áp đầu ra trong trạng thái động là ≤ 1,8V, hệ số khuếch đại dòng điện là từ 10 ÷ 200, thời gian mở của chip là ≤ 0,1µs, thời gian tắt của chip là ≤ 0,42µs, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷100℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
394 Vi mạch 2TC613Б 2TC613Б 23 cái Vi mạch tích hợp 4 transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 25÷100, hệ số mô đun truyền khi Ucb=10V, Ie=30mA, f=100MHz là từ 2÷5,8, điện áp giới hạn khi Ie=0,05A là ≥ 40V, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2V, thời gian phản hồi khi Ic=0,15A, Ib=0,015A là 12÷100ns, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 6µA, dòng điện ngược cực E khi Ucb=4V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤50pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
395 Vi mạch 521CA3 521CA3 43 cái Vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, nguồn nuôi là ±15V±1,5V, điện áp lệch là ≤ 3mV, điện áp dư ≤ 1,5V, dòng điện trung bình đầu vào là ≤ 100nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 10nA, hệ số khuếch đại điện áp là ≥ 150 000, độ trễ thời gian tắt là ≤ 300ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
396 Vi mạch 521CA301 521CA301 43 cái Vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, nguồn nuôi là ±15V±1,5V, điện áp lệch là ≤ 3mV, điện áp dư ≤ 1,5V, dòng điện trung bình đầu vào là ≤ 100nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 10nA, hệ số khuếch đại điện áp là ≥ 150 000, độ trễ thời gian tắt là ≤ 300ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
397 Vi mạch 544УД1A 544УД1A 36 cái Vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán vi sai với trở kháng vào cao, nguồn nuôi là ±15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 3,5mA, điện áp lệch của chip là ≤ 15mV, dòng điện trung bình đầu vào của chip là ≤ 0,15nA, chêch lệch dòng điện đầu vào của chip là ≤ 0,05nA, tần số khuếch đại là ≤ 1MHz, tốc độ tăng điện áp đầu ra của chip là ≥ 2 V/µs, hệ số ảnh hưởng của sự bất ổn điện áp cung cấp trên điện áp lệch là 300µV/V, hệ số suy giảm điện áp vào đồng pha là ≥ 70dB, hệ số khuếch đại điện áp là 50 000, điện áp ra là ≥10V và ≤-10V, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
398 Vi mạch 550УП1 550УП1 36 cái Vi mạch tích hợp bộ khuếch đại dòng AC và DC với tự động điều chỉnh, Nguồn nuôi với tải=45Ω là ±12V±1,2V và ±12,6V±1,26V, với tải=75Ω là ±15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ khi điện áp ra =0V với nguồn =12V là ≤±16,5mA, với nguồn =12,6V là ≤±16,5mA, với nguồn =15V là ≤±19,5mA, dòng điện đầu vào là ≤2µA, chênh lệch các dòng điện vào là ≤ 0,5µA, hệ số khuếch đại điện áp là ≥ 550, điện áp dịch là từ -20÷20mV, hệ số suy giảm điện áp vào cùng pha là ≥ 60dB, tốc độ tăng điện áp ra khi nguồn = ±15V là ≥ 0,15V/µs, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷80℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
399 Vi mạch 564 ИP2A 564 ИP2A 48 cái Vi mạch tích hợp hai thanh ghi dịch chuyển 4 bit, phạm vi nguồn nuôi là 4,2V÷15V, điện áp ra mức thấp là ≤ 0,01V, điện áp ra mức cao là ≥ 4,99V, dòng điện vào mức thấp là ≤ 0,1µA, dòng điện vào mức cao là ≤ 0,1V, dòng điện ra mức thấp là ≥ 0,5mA, dòng điện ra mức cao là ≥ 0,5mA, dòng điện tiêu thụ là ≤5µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
400 Vi mạch 564ИE10 564ИE10 36 cái Vi mạch tích hợp 2 bộ đếm 4 bit, nguồn nuôi gồm nguồn 1 = 10V±1V và nguồn 2 = 5V±0,1V, dòng điện tiêu thụ trong chế độ tĩnh với nguồn 1 là ≤10µA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 1 là ≤0,05µA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 1 là ≤0,05µA, điện áp ra tối đa mức logic 0 với nguồn 2 là ≤0,8V, điện áp ra tối đa mức logic 1 với nguồn 2 là ≥ 4,2V, điện áp ra mức logic 0 là ≤0,01V, điện áp ra mức 1 với nguồn 1 là ≥ 9,99V, điện áp ra mức 1 với nguồn 2 là ≥ 4,99V, độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF và nguồn 2 là ≤ 700ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt với Ctải =50pF và nguồn 2 là ≤ 700ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
401 Vi mạch 564ИP2 564ИP2 36 cái Vi mạch tích hợp hai thanh ghi dịch chuyển 4 bit, phạm vi nguồn nuôi là 10V±1V, dòng điện tiêu thụ là ≤10µA, dòng điện vào mức logic 0 hoặc 1 là ≤ 0,05µA, dòng điện ra mức 0 là ≥ 0,25mA, dòng điện ra mức 1 là ≥ 0,2mA, điện áp ra mức 0 là ≤ 0,01V, điện áp ra mức 1 là ≥ 9,99V, điện áp ra mức logic 0 với tác động nhiễu là ≤ 1V điện áp ra mức 1 có tác động nhiễu là ≥9V, điện dung đầu vào là ≤ 10pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
402 Vi mạch 564ЛA7 564ЛA7 36 cái Vi mạch tích hợp 4 cổng logic NAND 2 đầu vào, Nguồn nuôi hoạt động là 10V±1V, dòng tiêu thụ trong trạng thái logic 0 và logic 1 là ≤0,1µA, dòng tiêu thụ trong chế độ động trên tần số f=100kHz và Ctải=50pF là ≤0,17A, dòng điện đầu vào mức logic 0 và logic 1 là ≤0,05µA, điện dung đầu vào là ≤11pF, điện áp đầu ra mức logic 0 với tác động của nhiễu khi Uvào mức 0=3V,Uvào mức 1=7V là ≤2,9V, điện áp đầu ra mức logic 1 với tác động của nhiễu khi Uvào mức 0=3V,Uvào mức 1=7V là ≥ 7,2V, độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF là ≤ 80ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt với Ctải =50pF là ≤ 80ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
403 Vi mạch 564ПA1 564ПA1 36 cái Vi mạch tích hợp 4 flip flop D, nguồn nuôi gồm nguồn 1 = 10V±1V và nguồn 2 = 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái tĩnh với nguồn 1 là ≤2µA, dòng điện vào mức logic 0 với nguồn 1 là ≤0,05µA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 1 là ≤0,05µA, điện áp ra mức logic 0 với 2 nguồn là ≤ 0,01V, điện áp ra mức logic 1 với nguồn 1 là ≥ 9,99V, điện áp ra mức logic 1 với nguồn 2 là ≥ 4,99V, độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF là ≤ 700ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt với Ctải =50pF là ≤ 700ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
404 Vi mạch 590KH2 590KH2 43 cái Vi mạch tích hợp bộ chuyển mạch bốn kênh có mạch điều khiển, có điện áp cung cấp nguồn 1 từ 10,8÷13,2V, nguồn 2 từ -13,2÷-10,8V, điện áp điều khiển mức thấp từ 0÷0,8V, điện áp điều khiển mức cao từ 4,1÷13,2V, mức chuyển đổi điện áp từ -10÷10V, trở kháng tải ≤ 10kΩ, điện dung tải ≤ 40pF, dòng điện chuyển đổi là 1mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷85℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
405 Vi mạch 590KH4 590KH4 36 cái Vi mạch tích hợp bộ chuyển mạch bốn kênh tương tự có mạch điều khiển, có điện áp cung cấp nguồn 1 từ 13,5÷16,5V, nguồn 2 từ -16,5÷-13,5V, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 1 với nguồn 1 là ≤ 200µA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 1 hoặc 0 với nguồn 2 là ≤ 5µA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 0 với nguồn 1 là ≤50µA, dòng điện rò đầu vào và ra tương tự là ≤ 70nA, dòng điện vào logic 0 hoặc 1 là ≤0,2µA, trở kháng trong trạng thái mở là 75Ω, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷85℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
406 Vi mạch MA1A MA1A 36 cái Vi mạch tích hợp bộ điều chế cần bằng, có điện áp cung cấp nguồn 1 từ +6V (+12V), nguồn 2 từ -6V (-12V), dòng điện tiêu thụ +IПОТ≤5,1mA, -IПОТ≤7,4mA, hệ số chế áp tín hiệu điều khiển là ≥ 46dB, hệ số chế áp tín hiệu phản hồi ≥ 46dB, phạm vi động tín hiệu điện áp điều khiển là ≥ 16dB, hệ số khuếch đại theo tín hiệu điều khiển là ≥ 2,9, điện áp dư của tín hiệu phản hồi là ≤ 4mV, điện áp dư của tín hiệu điều khiển là ≤ 1,5mV, điện áp lệch theo tín hiệu phản hồi đầu vào là ≤ 10mV, điện áp lệch theo tín hiệu điều khiển đầu vào là ≤ 20mV, sai lệch dòng điện vào theo tín hiệu phản hồi đầu vào là ≤ 8µA, dòng điện vào theo tín hiệu điều khiển đầu vào là ≤ 12µA, sai lệch dòng điện vào theo tín hiệu điều khiển đầu vào là ≤ 3µA, hệ số suy giảm điện áp phản hồi là ≤ 30dB, hệ số suy giảm điện áp điều khiển là ≤ 30dB, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
407 Vi mạch MA1Б MA1Б 43 cái Vi mạch tích hợp bộ điều chế cần bằng, có điện áp cung cấp nguồn 1 từ +6V (+12V), nguồn 2 từ -6V (-12V), dòng điện tiêu thụ +IПОТ≤5,1mA, -IПОТ≤7,4mA, hệ số chế áp tín hiệu điều khiển là ≥ 46dB, hệ số chế áp tín hiệu phản hồi ≥ 46dB, phạm vi động tín hiệu điện áp điều khiển là ≥ 16dB, hệ số khuếch đại theo tín hiệu điều khiển là ≥ 2,9, điện áp dư của tín hiệu phản hồi là ≤ 4mV, điện áp dư của tín hiệu điều khiển là ≤ 1,5mV, điện áp lệch theo tín hiệu phản hồi đầu vào là ≤ 10mV, điện áp lệch theo tín hiệu điều khiển đầu vào là ≤ 20mV, sai lệch dòng điện vào theo tín hiệu phản hồi đầu vào là ≤ 8µA, dòng điện vào theo tín hiệu điều khiển đầu vào là ≤ 12µA, sai lệch dòng điện vào theo tín hiệu điều khiển đầu vào là ≤ 3µA, hệ số suy giảm điện áp phản hồi là ≤ 20dB, hệ số suy giảm điện áp điều khiển là ≤ 20dB, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
408 Vi mạch УД5A УД5A 36 cái Vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, có điện áp cung cấp nguồn 1 từ ±6V±0,6V, nguồn 2 từ ±12V±1,2V, dòng điện tiêu thụ với nguồn 1 là ≤ 6mA, dòng điện tiêu thụ với nguồn 2 là ≤ 13mA, hệ số khuếch đại điện áp của chip với nguồn 1 là 750÷4000, hệ số khuếch đại điện áp của chip với nguồn 2 là 1500÷12500, điện áp lệch của chip với nguồn 1 là ≤±7mV, điện áp lệch của chip với nguồn 2 là ≤±8mV, dòng điện vào của chip với nguồn 1 là ≤ 0,8µA, dòng điện vào của chip với nguồn 2 là ≤ 1,1µA, chêch lệch dòng điện vào của chip với nguồn 1 là ≤ ±0,2µA, chêch lệch dòng điện vào của chip với nguồn 2 là ≤ ±0,3µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->