Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745189-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210737337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:46:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,522,420,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN NÀ NGẦN
B Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3509 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2069 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3407 100m2
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5354 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8175 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,644 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,443 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5419 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7259 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4976 100m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9236 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5402 m2
14 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5402 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9878 m3
16 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,0862 m2
17 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3952 m2
18 Ốp chân tường, bồn hoa, gạch thẻ đỏ 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9754 m2
19 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
C Thân nhà
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4152 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6178 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5846 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,384 m3
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0929 100m2
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4728 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5076 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,355 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1877 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3174 m3
D Phần mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0348 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2875 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7172 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2875 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7172 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2077 1m2
11 Làm trần bằng thép hộp + tấm tôn dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,0866 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4027 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
14 SXLD Tôn úp nóc khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 md
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Phễu chắn rác PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Ô thoáng hành lang sắt hộp 40x40x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 md
19 Cửa đi Pa nô kính sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
20 Cửa sổ Pa nô kính sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 m2
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,474 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4832 1m2
25 Khóa cửa đi ngoài , khóa cài ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Khóa cửa đi trong , khóa treo đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Chốt ngang cửa đi ( trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
29 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
30 Lắp bảng chữ biển tên NVH chữ Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E Hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,1412 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8464 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,575 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4016 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,392 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,528 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,26 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,352 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,352 m2
10 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7244 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,227 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,6476 m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m2
F THIẾT BỊ ĐIÊN
1 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt công tắc + mặt che + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt công tắc + mặt che + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt ô cắm đơn 16A đặt âm tường (ổ cắm + mặt che + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Bộ đèn tuýp Led đơn 1 bóng 18W-220V dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Bộ đèn tuýp Led 3 bóng 3x18W-220V dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
11 Lắp đặt đèn Compac 3U 15W-220V + Đui E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt quạt trần 1,4m - 75W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Cột điện BTLT - 10m loại B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
14 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
15 Cột điện BTLT - 7m loại B Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
16 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,628 1m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9293 m3
19 Kẹp siết cáp + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
20 Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh Electric, KT 300x250 sâu 170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
22 Hộp đấu dây nhựa Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
23 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE(2x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 m
24 Cáp điện ngầm lõi đồng vỏ bọc nhựa Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
G San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4521 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6064 100m3
H Sân bê tông
1 Đắp cát đen tạo phẳng dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
2 Dải 1 lớp bạt nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m3
4 Chèn khe bằng vữa XM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
I NHÀ VĂN HÓA THÔN BẢN TẲNG
J Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6792 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,566 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6834 100m2
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8599 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2779 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,371 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,584 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,334 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8398 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9827 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2649 100m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9236 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5402 m2
14 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5402 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3368 m3
16 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,0862 m2
17 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3952 m2
18 Ốp chân tường, bồn hoa, gạch thẻ đỏ 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5128 m2
K Thân nhà
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4152 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6178 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5846 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,384 m3
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0929 100m2
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4728 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5076 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,355 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1877 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3174 m3
L Phần mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0348 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2875 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7172 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2875 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7172 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2077 1m2
11 Làm trần bằng thép hộp + tấm tôn dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,0866 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4027 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
14 SXLD Tôn úp nóc khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 md
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Phễu chắn rác PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Ô thoáng hành lang sắt hộp 40x40x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 md
19 Cửa đi Pa nô kính sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
20 Cửa sổ Pa nô kính sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 m2
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,474 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4832 1m2
25 Khóa cửa đi ngoài , khóa cài ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Khóa cửa đi trong , khóa treo đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Chốt ngang cửa đi ( trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
29 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
30 Lắp bảng chữ biển tên NVH chữ Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
M Hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,1412 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8464 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,575 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4016 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,392 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,528 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,26 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,352 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,352 m2
10 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7244 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,227 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,6476 m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m2
N THIẾT BỊ ĐIÊN
1 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt công tắc + mặt che + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt công tắc + mặt che + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt ô cắm đơn 16A đặt âm tường (ổ cắm + mặt che + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Bộ đèn tuýp Led đơn 1 bóng 18W-220V dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Bộ đèn tuýp Led 3 bóng 3x18W-220V dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
11 Lắp đặt đèn Compac 3U 15W-220V + Đui E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt quạt trần 1,4m - 75W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh Electric, KT 300x250 sâu 170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
15 Hộp đấu dây nhựa Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
16 Cáp điện ngầm lõi đồng vỏ bọc nhựa Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
O Sân bê tông
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
2 Dải 1 lớp bạt nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3
4 Chèn khe bằng vữa XM M100, PC 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
P NHÀ VĂN HÓA THÔN PÒ KHOANG
Q Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3509 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2069 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3407 100m2
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5354 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8175 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,644 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,443 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5419 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7259 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4976 100m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9236 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5402 m2
14 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5402 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9878 m3
16 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,0862 m2
17 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3952 m2
18 Ốp chân tường, bồn hoa, gạch thẻ đỏ 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9754 m2
19 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
R Thân nhà
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4152 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6178 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5846 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,384 m3
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0929 100m2
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4728 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5076 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,355 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1877 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3174 m3
S Phần mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0348 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2875 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7172 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2875 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7172 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2077 1m2
11 Làm trần bằng thép hộp + tấm tôn dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,0866 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4027 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
14 SXLD Tôn úp nóc khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 md
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Phễu chắn rác PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Ô thoáng hành lang sắt hộp 40x40x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 md
19 Cửa đi Pa nô kính sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
20 Cửa sổ Pa nô kính sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 m2
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,474 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4832 1m2
25 Khóa cửa đi ngoài , khóa cài ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Khóa cửa đi trong , khóa treo đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Chốt ngang cửa đi ( trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
29 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
30 Lắp bảng chữ biển tên NVH chữ Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
T Hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,1412 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8464 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,575 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4016 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,392 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,528 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,26 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,352 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,352 m2
10 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7244 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,227 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,6476 m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m2
U THIẾT BỊ ĐIÊN
1 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt công tắc + mặt che + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt công tắc + mặt che + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt ô cắm đơn 16A đặt âm tường (ổ cắm + mặt che + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Bộ đèn tuýp Led đơn 1 bóng 18W-220V dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Bộ đèn tuýp Led 3 bóng 3x18W-220V dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
11 Lắp đặt đèn Compac 3U 15W-220V + Đui E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt quạt trần 1,4m - 75W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Cột điện BTLT - 7m loại B Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
14 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 1m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1907 m3
17 Kẹp siết cáp + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
18 Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh Electric, KT 300x250 sâu 170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
20 Hộp đấu dây nhựa Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
21 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE(2x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
22 Cáp điện ngầm lõi đồng vỏ bọc nhựa Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
V San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4521 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6064 100m3
W Sân bê tông
1 Đắp cát đen tạo phẳng dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
2 Dải 1 lớp bạt nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3
4 Chèn khe bằng vữa XM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.783630054E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5672601E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 4.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->