Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường vào Ủy ban nhân dân xã Đông Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740590-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường vào Ủy ban nhân dân xã Đông Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210739868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:44:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,980,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường, mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,74 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,73 100m3
3 Đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 100m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (100%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,67 100m3
6 Đào kết cấu cũ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,66 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,45 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,35 100m3
10 Bù vênh Cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,34 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 100m2
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,32 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.502,97 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,15 100m2
16 Sản xuất BTXM trạm trộn 30m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,24 100m2
17 Vận chuyển BTXM từ trạm trộn cự ly 4km đầu bằng ô tô chuyển trạm trộn 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,24 100m3
18 Vận chuyển BTXM từ trạm trộn cự ly 16km tiếp theo bằng ô tô chuyển trạm trộn 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,24 100m3
19 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,28 kg
20 Tấm gỗ đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
21 Thanh truyền lực D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3269 tấn
22 Thanh truyền lực D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8878 tấn
23 Ống chụp đầu cột thép PVC L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m
24 Cốt thép gang D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1757 tấn
25 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,3 kg
26 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,5857 kg
27 Gia công thép gia cường tấm bê tông, ĐK D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
28 Gia công thép gia cường tấm bê tông, Đk 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4805 tấn
29 Cắt khe co, giãn, khe dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9882 100m
30 Quét nhựa đường thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,1064 m2
B Hạn mục: Thoát nước ngang đường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5379 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0865 m3
3 Đá hộc xây sân cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9868 m3
4 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2822 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2967 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2835 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0946 100m2
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 đoạn ống
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mácM250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7656 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1809 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1734 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cấu kiện
16 Quét bitum 2 lớp đốt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,21 m2
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối nối
18 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6074 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,72 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2808 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
26 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1 m3
29 Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 m3
33 Đá hộc xây sân cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
36 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen thân cống, đá 1x2, Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2664 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4132 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
42 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
43 Quét bitum 2 lớp đốt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
44 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn cống
45 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối cống mới, cũ, đá 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,34 m3
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2106 tấn
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0537 tấn
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 100m2
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
56 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1 m3
57 Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8496 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m3
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2514 tấn
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m3
62 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
63 Bê tông đổ thủ công - sản xuẩ bằng máy trộn. Bê tông lót M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m2
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 tấn
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2155 tấn
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu đá 1x2, 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,37 m3
72 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2808 tấn
75 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
77 Bốc xếp cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 cấu kiện
78 Vận chuyển cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 10 tấn/km
79 Bốc xếp cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 cấu kiện
80 Vận chuyển cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,32 10 tấn/km
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
83 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
84 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1276 100m2
85 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
87 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
88 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
89 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 100m2
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9523 tấn
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 m3
94 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4992 100m2
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cấu kiện
C Hạng mục: An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật BxH=1x1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D Hạng mục: Rãnh dọc tuyến
1 Đổ bê tông bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,24 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,81 m3
3 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,57 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.332 cấu kiện
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,98 m3
7 Thi công lớp CPDD loại II bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,213 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6262 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,94 m3
11 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1568 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cấu kiện
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6884 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8988 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,33 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cấu kiện
E Hạng mục: Di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 vị trí
F Hạng mục: Vuốt nối đường giao
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,32 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m3
G Hạng mục: Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,73 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,73 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 100m3
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,17 100m3
6 Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,17 100m3
7 Vận chuyển đất để điều phối đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,63 100m3
H Hạng mục: Thuế tài nguyên đất + Phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên (cho công tác đào khai thác đất để đắp ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Phí bảo vệ môi trường (cho công tác đào khai thác đất để đắp, đào đất đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.047018E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.094036E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.886.084.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->