Gói thầu: Xây dựng hoàn thiện giai đoạn 1 khu nghiên cứu thử nghiệm công nghệ và thiết bị năng lượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học năng lượng |
| Tên gói thầu | Xây dựng hoàn thiện giai đoạn 1 khu nghiên cứu thử nghiệm công nghệ và thiết bị năng lượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:37:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,487,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình nhà xưởng công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 1 hoặc 2.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, có chứng chỉ huấn luyện về công tác ATLĐ, VSLĐ nhóm 2- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa > 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa > 80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép cầm tay 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép cầm tay 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện dự phòng Q ≥ 10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng Q ≥ 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (90% máy thi công) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,1265 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (10% thủ công) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,6807 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,8072 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,8072 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90% máy thi công) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,0545 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình (10% thủ công) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,3917 | m3 |
| B | KẾT CẤU NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG VÀ NỀN : | . | 1 | . |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,7134 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11,3947 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,0897 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,9476 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,2108 | 100m3 |
| 7 | Nilong lót nền | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 271,573 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1643 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,2253 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,7299 | tấn |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 104 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,5144 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,144 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,296 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 52,6 | m3 |
| 17 | Phủ bề mặt bằng chất tăng cứng và đánh bóng mặt | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 525 | m2 |
| 18 | KẾT CẤU BAO CHE : | . | 1 | . |
| 19 | Lắp dựng tấm panel bê tông nhẹ ALC 600x2800x120mm, 2 lớp thép | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 177,144 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,2324 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tấm alumium lấy sáng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,35 | 100m2 |
| 22 | Diềm bo góc dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 134,88 | m |
| 23 | Gờ chắn nước chân tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 112 | m |
| 24 | Sản xuất, gia công cửa sổ inox | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 559,74 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can cửa sổ bằng inox | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 17,28 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,1086 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,1086 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 453,4362 | m2 |
| 29 | Giằng xà gồ D12 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 27 | cái |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 432,4533 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 204,0741 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 179,4792 | m2 |
| 33 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 8.38ly. | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 31,98 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 25,2 | m2 |
| 35 | Cửa cuốn Cửa cuốn nan khe thoáng, thân nan bằng hợp kim nhôm 6063 Austdoor-A48, dày 1.1-1.2mm (bao gồm ray nhôm dẫn hướng U85mm, trục thép mạ kẽm, lô nhựa phi 114 hoặc tương đương: DC1 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,5 | m2 |
| 36 | Mô tơ Austdoor nhập khẩu AH300, sức nâng 300kg, bao gồm bộ mặt bích, 1 hộp nhận, 2 tay điều khiển từ xa, 1 tay điều khiển âm tường hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,5 | m2 |
| C | BỒN HOA VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | BỒN HOA : | . | 1 | . |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 30,825 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,5687 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11,3025 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 126,4614 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 84,9663 | m2 |
| 7 | VỈA HÈ : | . | 1 | . |
| 8 | San nền đường bã vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 47,775 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,525 | 100m3 |
| 10 | Nilong lót nền | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 211 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 31,3 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 211 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 211 | m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | m |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 14 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 134,476 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,64 | m |
| 6 | Thép dẹt 25x3mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10,8 | m |
| 7 | Thép D16 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 36 | m |
| E | ĐIỆN VÀ NƯỚC | |||
| 1 | ĐIỆN : | . | 1 | . |
| 2 | Lắp đạt tủ điện dự phòng 600x800 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 600x400 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
| 4 | Đèn Metal Halide 220v-250W | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16 | bộ |
| 5 | Thanh treo đèn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều- 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 160,45 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 111,735 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,8 | m |
| 11 | Đế cho công tắc | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Đầu nối chia ngả | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 19 | cái |
| 13 | Măng sông nối D20,D25 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 96 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 478,646 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 239,58 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | cái |
| 17 | Đèn báo tín hiệu pha | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | bộ |
| 18 | Cầu trì | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 70 Ampe | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 15 | cái |
| 23 | NƯỚC : | . | 1 | . |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,7764 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt y140 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | cái |
| 27 | cầu chắn rác D140 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12 | cái |
| 28 | Máng sối tôn, 600mm dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 36 | m |
| 29 | Măng sông nối ống D140 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 13 | cái |
| 30 | Đai vít ống các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11 | cái |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình cứu hỏa 5KG | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | cái |
| 2 | Hộp đựng cứu hỏa 500X600X180 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Biển báo vị trí | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Biển hướng dẫn quy trình | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình nhà xưởng công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 1 hoặc 2.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ về ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Đại học, có chứng chỉ huấn luyện về công tác ATLĐ, VSLĐ nhóm 2- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ > 5T | Ô tô tải tự đổ > 5T | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250lít | Máy trộn bê tông > 250lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa > 80lít | Máy trộn vữa > 80lít | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt thép cầm tay 1,5KW | Máy cắt thép cầm tay 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62KW | Máy khoan cầm tay 0,62KW | 2 |
| 8 | Đầm dùi 1,5KW | Đầm dùi 1,5KW | 1 |
| 9 | Đầm bàn 1KW | Đầm bàn 1KW | 1 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng Q ≥ 10KVA | Máy phát điện dự phòng Q ≥ 10KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi