Gói thầu: Xây dựng hoàn thiện giai đoạn 1 khu nghiên cứu thử nghiệm công nghệ và thiết bị năng lượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744470-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học năng lượng
Tên gói thầu Xây dựng hoàn thiện giai đoạn 1 khu nghiên cứu thử nghiệm công nghệ và thiết bị năng lượng
Số hiệu KHLCNT 20210722602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:37:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,487,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình nhà xưởng công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 1 hoặc 2.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, có chứng chỉ huấn luyện về công tác ATLĐ, VSLĐ nhóm 2- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ > 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông > 250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa > 80lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa > 80lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép cầm tay 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép cầm tay 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện dự phòng Q ≥ 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng Q ≥ 10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (90% máy thi công)Chương V của E-HSMT và TKBVTC6,1265100m3
2Đào xúc đất để đắp ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (10% thủ công)Chương V của E-HSMT và TKBVTC0,6807m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và TKBVTC6,8072100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và TKBVTC6,8072100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90% máy thi công)Chương V của E-HSMT và TKBVTC3,0545100m3
6Đắp cát nền móng công trình (10% thủ công)Chương V của E-HSMT và TKBVTC0,3917m3
B KẾT CẤU NHÀ XƯỞNG
1PHẦN MÓNG VÀ NỀN :.1.
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công)Chương V của E-HSMT và TKBVTC0,7134m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và TKBVTC11,3947m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và TKBVTC1,0897100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT và TKBVTC4,9476m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và TKBVTC1,2108100m3
7Nilong lót nềnChương V của E-HSMT và TKBVTC271,573m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và TKBVTC0,1643100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và TKBVTC0,2253tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và TKBVTC0,7299tấn
11Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V của E-HSMT và TKBVTC1041 lỗ khoan
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và TKBVTC0,06100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT và TKBVTC0,5144100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và TKBVTC5,144m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và TKBVTC1,296m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và TKBVTC52,6m3
17Phủ bề mặt bằng chất tăng cứng và đánh bóng mặtChương V của E-HSMT và TKBVTC525m2
18KẾT CẤU BAO CHE :.1.
19Lắp dựng tấm panel bê tông nhẹ ALC 600x2800x120mm, 2 lớp thépChương V của E-HSMT và TKBVTC177,144m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi dàyChương V của E-HSMT và TKBVTC4,2324100m2
21Lợp mái che tường bằng tấm alumium lấy sángChương V của E-HSMT và TKBVTC0,35100m2
22Diềm bo góc dày 0,45mmChương V của E-HSMT và TKBVTC134,88m
23Gờ chắn nước chân tườngChương V của E-HSMT và TKBVTC112m
24Sản xuất, gia công cửa sổ inoxChương V của E-HSMT và TKBVTC559,74kg
25Lắp dựng lan can cửa sổ bằng inoxChương V của E-HSMT và TKBVTC17,28m2
26Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và TKBVTC2,1086tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và TKBVTC2,1086tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và TKBVTC453,4362m2
29Giằng xà gồ D12Chương V của E-HSMT và TKBVTC27cái
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT và TKBVTC432,4533m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và TKBVTC204,0741m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và TKBVTC179,4792m2
33Cửa sổ, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 8.38ly.Chương V của E-HSMT và TKBVTC31,98m2
34Lắp dựng cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đươngChương V của E-HSMT và TKBVTC25,2m2
35Cửa cuốn Cửa cuốn nan khe thoáng, thân nan bằng hợp kim nhôm 6063 Austdoor-A48, dày 1.1-1.2mm (bao gồm ray nhôm dẫn hướng U85mm, trục thép mạ kẽm, lô nhựa phi 114 hoặc tương đương: DC1Chương V của E-HSMT và TKBVTC22,5m2
36Mô tơ Austdoor nhập khẩu AH300, sức nâng 300kg, bao gồm bộ mặt bích, 1 hộp nhận, 2 tay điều khiển từ xa, 1 tay điều khiển âm tường hoặc tương đươngChương V của E-HSMT và TKBVTC1bộ
37Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V của E-HSMT và TKBVTC22,5m2
C BỒN HOA VÀ VỈA HÈ
1BỒN HOA :.1
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và TKBVTC30,825m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và TKBVTC2,5687m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và TKBVTC11,3025m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và TKBVTC126,4614m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và TKBVTC84,9663m2
7VỈA HÈ :.1 .
8San nền đường bã vỉa bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT và TKBVTC47,775m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và TKBVTC0,525100m3
10Nilong lót nềnChương V của E-HSMT và TKBVTC211m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT và TKBVTC31,3m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và TKBVTC211m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và TKBVTC211m2
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và TKBVTC20m
D CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V của E-HSMT và TKBVTC14cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V của E-HSMT và TKBVTC14cái
3Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT và TKBVTC6cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT và TKBVTC134,476m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT và TKBVTC16,64m
6Thép dẹt 25x3mmChương V của E-HSMT và TKBVTC10,8m
7Thép D16 mạ kẽmChương V của E-HSMT và TKBVTC36m
E ĐIỆN VÀ NƯỚC
1ĐIỆN :.1.
2Lắp đạt tủ điện dự phòng 600x800Chương V của E-HSMT và TKBVTC1cái
3Lắp đặt tủ điện 600x400Chương V của E-HSMT và TKBVTC4cái
4Đèn Metal Halide 220v-250WChương V của E-HSMT và TKBVTC16bộ
5Thanh treo đènChương V của E-HSMT và TKBVTC16cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiều- 3 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT và TKBVTC2cái
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V của E-HSMT và TKBVTC160,45m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V của E-HSMT và TKBVTC7m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT và TKBVTC111,735m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT và TKBVTC2,8m
11Đế cho công tắcChương V của E-HSMT và TKBVTC2cái
12Đầu nối chia ngảChương V của E-HSMT và TKBVTC19cái
13Măng sông nối D20,D25Chương V của E-HSMT và TKBVTC96cái
14Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT và TKBVTC478,646m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V của E-HSMT và TKBVTC239,58m
16Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Chương V của E-HSMT và TKBVTC3cái
17Đèn báo tín hiệu phaChương V của E-HSMT và TKBVTC3bộ
18Cầu trìChương V của E-HSMT và TKBVTC15bộ
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 70 AmpeChương V của E-HSMT và TKBVTC1cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30 AmpeChương V của E-HSMT và TKBVTC17cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeChương V của E-HSMT và TKBVTC17cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeChương V của E-HSMT và TKBVTC15cái
23NƯỚC :.1 .
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V của E-HSMT và TKBVTC0,7764100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmChương V của E-HSMT và TKBVTC18cái
26Lắp đặt y140Chương V của E-HSMT và TKBVTC8cái
27cầu chắn rác D140Chương V của E-HSMT và TKBVTC12cái
28Máng sối tôn, 600mm dày 0,45mmChương V của E-HSMT và TKBVTC36m
29Măng sông nối ống D140Chương V của E-HSMT và TKBVTC13cái
30Đai vít ống các loạiChương V của E-HSMT và TKBVTC11cái
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình cứu hỏa 5KGChương V của E-HSMT và TKBVTC6cái
2Hộp đựng cứu hỏa 500X600X180Chương V của E-HSMT và TKBVTC2cái
3Biển báo vị tríChương V của E-HSMT và TKBVTC2cái
4Biển hướng dẫn quy trìnhChương V của E-HSMT và TKBVTC2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình nhà xưởng công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 1 hoặc 2.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng33
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng33
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng33
5 Kỹ thuật hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng33
6 Cán bộ về ATLĐ, VSLĐ 1 - Đại học, có chứng chỉ huấn luyện về công tác ATLĐ, VSLĐ nhóm 2- Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ > 5T Ô tô tải tự đổ > 5T1
2 Máy đào Máy đào 1
3 Máy trộn bê tông > 250lít Máy trộn bê tông > 250lít1
4 Máy trộn vữa > 80lít Máy trộn vữa > 80lít2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW2
6 Máy cắt thép cầm tay 1,5KW Máy cắt thép cầm tay 1,5KW2
7 Máy khoan cầm tay 0,62KW Máy khoan cầm tay 0,62KW2
8 Đầm dùi 1,5KW Đầm dùi 1,5KW1
9 Đầm bàn 1KW Đầm bàn 1KW1
10 Máy phát điện dự phòng Q ≥ 10KVA Máy phát điện dự phòng Q ≥ 10KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->