Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743957-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210673915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố và Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 12:27:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,708,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường 3 lớp T/C 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5976 100m2
2 Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5976 100m2
3 Đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5976 100m2
4 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 25T K= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6793 100m3
5 Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.808,948 m3
6 Đắp đất bằng máy đầm 25T K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5625 100m3
7 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,926 100m3
8 Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly tạm tính 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,926 100m3
9 Đào nền thông thường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2, (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4852 100m3
10 Lu lèn nền đường bằng máy 25T dày TB 30cm, k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5121 100m3
11 Đào rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4351 100m3
12 Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly tạm tính 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4351 100m3
13 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 25T K= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5598 100m3
14 Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 602,9827 m3
15 Rãnh xương cá bằng đá 4x6 chèn đá dăm 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
16 Láng nhựa mặt đường 3 lớp T/C 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5828 100m2
17 Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5828 100m2
18 Đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5828 100m2
19 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 25T K= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9748 100m3
20 Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,1528 m3
21 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 100m3
22 Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly tạm tính 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 100m3
23 Đào nền thông thường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2, (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0468 100m3
24 Lu lèn nền đường bằng máy 25T dày TB 30cm, k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5554 100m3
25 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 25T K= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6642 100m3
26 Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,8298 m3
27 Đắp đất bằng máy đầm 25T K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0698 100m3
28 Cung cấp biển báo tam giác D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
29 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
30 Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
31 Bê tông chôn cột M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
2 Bê tông rãnh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8224 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2472 100m2
4 Gia công và đặt CT rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,791 tấn
5 Bê tông lót đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9048 m3
6 Đào đất rãnh, cống đất cấp II bằng máy (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m3
7 Đào đất rãnh, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,0035 m3
8 Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3351 100m3
9 BT đan M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5294 m3
10 Ván khuôn thép BT đúc sẵn đà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5504 100m2
11 Gia công và đặt CT đúc sẵn, đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7821 tấn
12 Gia công và đặt CT đúc sẵn, đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0904 tấn
13 Thép hình đan/ đà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9222 tấn
14 Lắp đặt đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178 cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (VẬT LIỆU KHẤU HAO 43%)
1 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Cung cấp biển báo chữ nhật 140x80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật 120x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
4 Cung cấp biển báo tam giác D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
5 Cung cấp biển báo chữ nhật 200x160cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
7 Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
8 Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
9 Ống PVC D80 cao 1,2m nhồi vữa C10 (khấu hao 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 Cọc
10 Bê tông cọc M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,242 m3
11 Ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1656 100m2
12 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324 m
13 Đèn tín hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Còi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Băng đỏ đeo tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Công nhân điều khiển bậc 2,5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Công
19 Cung cấp biển báo tam giác D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
20 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.062E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.12E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->