Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các loại dây dẫn và các loại vật tư, thiết bị điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741006-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm các loại dây dẫn và các loại vật tư, thiết bị điện
Số hiệu KHLCNT 20210735721
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:52:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,352,010,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 7.948 m Mới 100%
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 3.208 m Mới 100%
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 3.953 m Mới 100%
4 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 538 bộ Mới 100%
5 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 176 bộ Mới 100%
6 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong 934 bộ Mới 100%
7 Cặp cáp nhôm 25x95 - 3BL 80 cái Mới 100%
8 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 32 cái Mới 100%
9 Đai treo hộp công tơ (2 đai + 2 khóa) 58 Bộ Mới 100%
10 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 243 m Mới 100%
11 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 2.712 m Mới 100%
12 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 3.367 m Mới 100%
13 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 1.850 m Mới 100%
14 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 1.364 m Mới 100%
15 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 242 bộ Mới 100%
16 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 165 bộ Mới 100%
17 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong 589 bộ Mới 100%
18 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 24 cái Mới 100%
19 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 4 cái Mới 100%
20 Đai treo hộp công tơ (2 đai + 2 khóa) 41 Bộ Mới 100%
21 Cáp bọc AC/XLPE4,3/HDPE-50/8 24 m Mới 100%
22 Sứ đứng 45kV + ty (DR>=875mm) 21 quả Mới 100%
23 Cầu chì tự rơi Polymer 35kV-100A 1 bộ Mới 100%
24 Cáp tổng CXV1x240-0,6/1kV 28 m Mới 100%
25 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 9 cái Mới 100%
26 Đầu cốt đồng Cu-240 8 cái Mới 100%
27 Cáp đồng bọc CV35 8 m Mới 100%
28 CD phụ tải LBS 35kV-630A-16kA, loại dầu - Polyme (bao gồm phụ kiện) 1 bộ Mới 100%
29 Dây dẫn AC50/8 734 m Mới 100%
30 Sứ đứng 45kV + ty (DR>=875mm) 20 quả Mới 100%
31 Chuỗi Polymer 35kV-100kN 15 chuỗi Mới 100%
32 Phụ kiện néo 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ) 15 bộ Mới 100%
33 Cặp cáp 3 bulông 25/150 54 bộ Mới 100%
34 CD phụ tải LBS 24kV-630A-16kA, loại dầu - Polyme (gồm giá đỡ & sào thao tác) 2 bộ Mới 100%
35 Dây dẫn AC95/16 6.267 m Mới 100%
36 Dây dẫn AC70/11 11.916 m Mới 100%
37 Dây dẫn AC50/8 14.195 m Mới 100%
38 Sứ đứng 24kV + ty (DR>=550mm) 423 quả Mới 100%
39 Chuỗi Polymer 24kV-100kN 354 chuỗi Mới 100%
40 Phụ kiện néo 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ) 354 bộ Mới 100%
41 Cặp cáp 3 bulông 25/150 909 bộ Mới 100%
42 Ống nối dây ON-AC50 6 ống Mới 100%
43 Ống nối dây ON-AC70 12 ống Mới 100%
44 Ống nối dây ON-AC95 14 ống Mới 100%
45 Đầu cốt nhôm Cu/Al-50 15 cái Mới 100%
46 Đầu cốt nhôm Cu/Al-70 12 cái Mới 100%
47 Đầu cốt nhôm Cu/Al-95 6 cái Mới 100%
48 Ống xoắn bọc cách điện 36kV dây AC50/120 423 ống(1,2m) Mới 100%
49 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 1.381 m Mới 100%
50 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 166 m Mới 100%
51 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 1.202 m Mới 100%
52 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 1.323 m Mới 100%
53 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 82 bộ Mới 100%
54 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 83 bộ Mới 100%
55 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong 214 bộ Mới 100%
56 Cặp cáp nhôm 25x95 - 3BL 47 cái Mới 100%
57 Đai treo hộp công tơ (2 đai + 2 khóa) 65 Bộ Mới 100%
58 Dây dẫn AC120/19 581 m Mới 100%
59 Dây dẫn AC70/11 306 m Mới 100%
60 Dây dẫn AC50/8 1.426 m Mới 100%
61 Cáp bọc AC/XLPE2,5/HDPE-50/8 3.724 m Mới 100%
62 Sứ đứng 24kV + ty (DR>=550mm) 121 quả Mới 100%
63 Sứ xuyên tường 22kV 3 quả Mới 100%
64 Chuỗi Polymer 24kV-100kN 147 chuỗi Mới 100%
65 Phụ kiện néo 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ) 96 bộ Mới 100%
66 Phụ kiện đỡ 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ) 6 bộ Mới 100%
67 Phụ kiện néo cáp bọc 50 (gồm cả giáp níu + yếm) 45 bộ Mới 100%
68 Dây buộc đầu sứ đơn 2 sợi Mới 100%
69 Dây buộc đầu sứ kép 33 sợi Mới 100%
70 Cặp cáp 3 bulông 25/150 237 bộ Mới 100%
71 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 300 m Mới 100%
72 Khóa néo cáp VX (4x35-4x95) 27 bộ Mới 100%
73 Dây dẫn AC95/16 18.033 m Mới 100%
74 Dây dẫn AC70/11 4.195 m Mới 100%
75 Dây dẫn AC50/8 3.054 m Mới 100%
76 Sứ đứng 45kV + ty (DR>=875mm) 350 quả Mới 100%
77 Sứ đứng 24kV + ty (DR>=550mm) 26 quả Mới 100%
78 Chuỗi Polymer 35kV-100kN 213 chuỗi Mới 100%
79 Chuỗi Polymer 24kV-100kN 18 chuỗi Mới 100%
80 Phụ kiện néo 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ) 231 bộ Mới 100%
81 Cặp cáp 3 bulông 25/150 1.011 bộ Mới 100%
82 Ống nối dây ON-AC50 3 ống Mới 100%
83 Ống nối dây ON-AC70 3 ống Mới 100%
84 Ống nối dây ON-AC95 18 ống Mới 100%
85 Đầu cốt nhôm Cu/Al-70 63 cái Mới 100%
86 Đầu cốt nhôm Cu/Al-95 72 cái Mới 100%
87 Ống xoắn bọc cách điện 36kV dây AC50/120 513 ống(1,2m) Mới 100%
88 Dây đồng đơn cứng VC1x4 buộc ống 1.001 m Mới 100%
89 CD cách ly Polymer 35kV-630A (CN-NT) 1 bộ Mới 100%
90 Thu lôi van ZnO 48kV + phụ kiện 1 bộ Mới 100%
91 Cáp bọc AC/XLPE4,3/HDPE-50/8 126 m Mới 100%
92 Cáp bọc AC/XLPE2,5/HDPE-50/8 42 m Mới 100%
93 Cầu chì tự rơi Polymer 35kV-100A 3 bộ Mới 100%
94 Cầu chì tự rơi Polymer 24kV-100A 1 bộ Mới 100%
95 Cầu chì ống Polymer 35kV 1 bộ Mới 100%
96 Cáp đồng bọc CV50 30 m Mới 100%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 vnđ Nhà thầu cung cấp các hợp đồng theo đúng quy định. Hợp đồng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (Bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Sẵn sàng cung cấp hàng hóa để thay thế khi có sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 1 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về hỏng hóc của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết. - Bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giả quyết triệt để hàng hóa hỏng hóc trong vòng 07 ngày sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->