Gói thầu: Gói thầu số 02 Mua sắm vật tư phần cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Mua sắm vật tư phần cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744882 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách bảo đảm kỹ thuật 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:48:00 đến ngày 2021-07-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,199,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhôm tấm | 2 | Tấm | Nhôm hợp kim 2mmx1200mmx2440mm Mác T7075 | ||
| 2 | Nhôm đặc | 10 | m | Nhôm hợp kim đặc tròn đường kính 60mm Mác T7075 | ||
| 3 | Nhôm đặc | 10 | m | Nhôm hợp kim đặc tròn đường kính 50mm Mác T7075 | ||
| 4 | Nhôm đặc | 2 | m | Nhôm hợp kim đặc tròn đường kính 30mm Mác T7075 | ||
| 5 | Thép tấm | 5 | Tấm | Thép hợp kim dạng tấm 6000mm x 1500mm Mác C45 | ||
| 6 | Thép mạ kẽm | 8 | m | Thép không dỉ V 50mm x 50 mm x 2mmMác Hòa Phát | ||
| 7 | Thép tròn | 6 | m | Thép hợp kim dạng tròn đường kính 22mm Mác C45 | ||
| 8 | Thép hộp vuông | 6 | m | Thép hợp kim dạng hộp 2mm x30mm x 30mm Mác C45 | ||
| 9 | Thép hộp | 12 | m | Thép hợp kim dạng tấm 46 mm x 25mm x 3mm Mác C45 | ||
| 10 | Thép ống | 12 | m | Thép hợp kim dạng ống tròn đường kính ngoài 21mm đường kính trong 18mm | ||
| 11 | Inox đặc | 6 | m | Chất liệu Inoc 304 dạng cây đặc tròn đường kính 30mm | ||
| 12 | Nhựa mica vuông | 2 | Tấm | Nhựa có màu trắng đồng nhất, không có tạp chất nhìn thấy được; Chịu dầu đỏ AMG-10, cách điện, chống chịu ăn mòn, bền hóa học; Nhiệt độ làm việc từ -70 đến 260°C; Độ ẩm không lớn hơn 0,02%; Độ bền chịu kéo ≥ 250 (kg/cm²). Dạng tấm 5mm x 1220mm x 2440mm | ||
| 13 | Ống cao su cốt vải | 6 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 12 mm. Áp suất làm việc của ống là 150 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 14 | Ống cao su cốt vải | 6 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 14 mm. Áp suất làm việc của ống là 150 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 15 | Ống cao su cốt vải | 6 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 16 mm. Áp suất làm việc của ống là 150 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 16 | Ống cao su cốt vải | 6 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 18 mm. Áp suất làm việc của ống là 150 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 17 | Ống cao su cốt vải | 6 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 20 mm. Áp suất làm việc của ống là 150 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 18 | Lọc nhiên liệu | 2 | Cái | Chất liệu Inoc 304 thân tròn cao 180mm đường kính 60mm | ||
| 19 | Bánh xe cốt | 4 | Cái | Hình tròn cốt sắt, bánh bằng cao su đặc đường kính 150mm. Chịu tải 300KG/N | ||
| 20 | Van khóa bằng đồng | 6 | Cái | Chất liệu đồng thân tròn 27mm | ||
| 21 | Van một chiều bằng đồng | 3 | Cái | Chất liệu đồng thân tròn 15mm | ||
| 22 | Dầu thủy lực | 30 | lít | Dang lỏng có tác dụng giảm mài mòn khi các chi tiết kim loại làm việc, chống rỉ sét. Có phụ gia chống ô xi hóa, chống kẹt xước, có phụ gia tăng chỉ số độ nhớt (VI³190, áp xuất ³220 at) | ||
| 23 | Dầu | 40 | lít | Dạng chất lỏng tẩy rửa được những chất bẩn sinh ra trong môi trường dầu nhớt, co thành phần hóa học là DO, dễ cháy đóng phi 220 lít | ||
| 24 | Xăng | 40 | lít | Chất liệu: dung môi Butyl Acetat CH3COOCH6 Đóng phi 220 lít | ||
| 25 | Dẻ lau | 10 | kg | Chất liệu vải tổng hợp, thấm dầu mỡ, bụi bẩn | ||
| 26 | Dầu bôi trơn | 20 | lít | Dạng lỏng, là hỗn hợp dầu gốc và phụ gia AW, ngăn chặn mài mòn khi sự tiếp xúc trực tiếp giữa các khớp nối, các chi tiết bánh răng, làm việc khi nhiệt độ cao từ 800 độ C đến 1200 độ C. Độ nhớt khi làm việc ở nhiệt độ ³ 800 độ phải đảm bảo SAE ³60 NS/m2 | ||
| 27 | Bàn ren | 6 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M3 | ||
| 28 | Bàn ren | 6 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M4 | ||
| 29 | Bàn ren | 6 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M5 | ||
| 30 | Bàn ren | 6 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M6 | ||
| 31 | Bàn ren | 6 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M8 | ||
| 32 | Bàn ren | 2 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M10 | ||
| 33 | Bàn ren | 2 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M12 | ||
| 34 | Bàn ren | 2 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M14 | ||
| 35 | Bàn ren | 2 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M16 | ||
| 36 | Bàn ren | 2 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M20 | ||
| 37 | Đá cắt | 20 | Viên | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M20 | ||
| 38 | Đá cắt | 3 | Viên | Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф100 | ||
| 39 | Đá mài mịn | 3 | Viên | Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф350 | ||
| 40 | Đá mài thô | 3 | Viên | Đá mài kim loại độ nhám cao. Bề mặt phủ kim cương nhân tạo cho độ bền cao với khả năng mài tốt nhất. Đường kính Ø250 | ||
| 41 | Sáp đánh bóng | 3 | Viên | Thành phần GF Restorer GF Restorer , dạng chất lỏng nhão, đựng tuýp | ||
| 42 | Dao tiện phá | 4 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x120 | ||
| 43 | Dao tiện phá | 4 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x120 | ||
| 44 | Dao tiện ren | 4 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x160 | ||
| 45 | Dao móc lỗ | 4 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 14mm x140 | ||
| 46 | Mũi khoan | 8 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø0,8cao 10cm. Thương hiệu Nhật | ||
| 47 | Mũi khoan | 14 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,2 cao 14cm Thương hiệu Nhật | ||
| 48 | Mũi khoan | 8 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,5 cao 14cm Thương hiệu Nhật | ||
| 49 | Mũi khoan | 9 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø2,2 cao 4,5cm Thương hiệu Nhật | ||
| 50 | Mũi khoan | 9 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø4 cao 4,5cm Thương hiệu Nhật | ||
| 51 | Mũi khoan | 9 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø2,2 cao 5cm Thương hiệu Nhật | ||
| 52 | Mũi khoan | 9 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø8 cao 5cm Thương hiệu Nhật | ||
| 53 | Mũi khoan | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,2 cao 5cm Thương hiệu đài loan | ||
| 54 | Mũi khoan | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø2,4 cao 5cm Thương hiệu đài loan | ||
| 55 | Mũi khoan | 8 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3 cao 5cm Thương hiệu đài loan | ||
| 56 | Mũi khoan | 25 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3,2 cao 6cm Thương hiệu đài loan | ||
| 57 | Mũi khoan | 18 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3,5 cao 8cm Thương hiệu đài loan | ||
| 58 | Mũi khoan | 8 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3,6 cao 8cm Thương hiệu đài loan | ||
| 59 | Mũi khoan | 15 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø4 cao 8cm | ||
| 60 | Mũi khoan | 20 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø5 cao 8cm | ||
| 61 | Mũi khoan | 7 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø7 cao 8cm | ||
| 62 | Mũi khoan | 7 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø8 cao 22cm Thương hiệu đài loan | ||
| 63 | Mũi khoan | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø10 cao 22cm Thương hiệu đài loan | ||
| 64 | Mũi khoan | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø14 cao 22cm Thương hiệu đài loan | ||
| 65 | Mũi khoan | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø16 cao 22cm Thương hiệu đài loan | ||
| 66 | Mũi khoan | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø20 cao 22cm Thương hiệu đài loan | ||
| 67 | Ta rô | 7 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M3 | ||
| 68 | Ta rô | 7 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M4 | ||
| 69 | Ta rô | 7 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M5 | ||
| 70 | Ta rô | 7 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M6 | ||
| 71 | Ta rô | 3 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M8 | ||
| 72 | Ta rô | 2 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M12 | ||
| 73 | Ta rô | 2 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M16 | ||
| 74 | Ta rô | 2 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD chính hãng từ nhà sản xuất OSG Japan làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M12 | ||
| 75 | Chổi lông | 10 | cái | Chất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm | ||
| 76 | Cồn công nghiệp | 2 | lít | Chất lỏng không mầu, dễ cháy, dễ bay hơi trong môi trường không khí Nồng độ 95% Đóng thùng 20 lít | ||
| 77 | Axêtôn | 10 | lít | Hóa chất nhẹ, dễ cháy, dễ bay hơi trong không khí dạng lỏng đóng can 30 lít công thức hóa học C3H6O2 | ||
| 78 | Dây bảo hiểm | 1 | kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,5mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 79 | Que hàn thép | 10 | Kg | Dạng cây dài 6000mm lõi thép bọc thuốc hàn nhiệt độ tan cháy 198 độ C | ||
| 80 | Que hàn nhôm bọc thuốc | 2 | Kg | Dạng cây dài 6000mm lõi nhôm bọc thuốc hàn nhiệt độ tan cháy 140 độ C | ||
| 81 | Đá cắt | 4 | Viên | Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф350mm | ||
| 82 | Đá cắt | 15 | Viên | Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф100mm | ||
| 83 | Sơn lót | 10 | lít | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là chất Amine, là lớp trung gian tạo độ bám dính cao cho chất sơn lên bề mặt kim loại. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút | ||
| 84 | Sơn phủ xám trắng | 15 | lít | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu trắng theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 85 | Chất pha sơn | 10 | lít | Chất hóa học làm loãng chất sơn lên bề mặt kim loại, tăng khả năng bám dính trong vòng 5s. Đóng thùng 5 kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi