Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743549-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI QUANG LONG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210680825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 16:03:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,246,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
B I.1. Nền đường mở rộng: KC1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 214,93 m3
2 Đào khuôn nền đường, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 378,72 m3
3 Đắp đất núi đầm chặt K98, dày 30cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 387,71 m3
4 Mua đất núi đắp nền đường, K98 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 449,7436 m3
5 Lớp cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 20cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,5848 100m3
6 Lớp cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,9386 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,9365 100m3
C I.2. Nền đường tôn tạo: KC2
1 Tạo nhám mặt đường cũ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,0943 100m2
D II. HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt rải nóng, BTN C12.5, dày 7 cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,0181 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,0181 100m2
E III. HẠNG MỤC: GA, CỐNG D400-H30
F III.1. Ga thu nước Ga: loại 1
1 Đào đất móng hố ga, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38,84 m3
2 Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,41 m3
3 Ván khuôn móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1302 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 dày 20cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,82 m3
5 Xây gạch không nung đặc, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,82 m3
6 Trát tường vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 43,73 m2
7 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,76 m2
8 Ván khuôn cổ ga Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1749 100m2
9 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,38 m3
10 Sản xuất lắp đặt nắp gang hố ga thu thân vuông 1000*1000*60, loại D400 (Tải trọng: 40 tấn) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
11 Đắp đất cấp II, tận dụng thân ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1165 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2719 100m3
G III.2. Hố tụ nước BTXM
1 Ván khuôn móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,91 100m2
2 Đổ Bê tông lót đá 2x4, mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,41 m3
3 Ván khuôn viên thu nước Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2068 100m2
4 Cốt thép viên thu nước, D10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,26 tấn
5 Bê tông hố tụ nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,54 m3
6 Lắp đặt hố tụ nước trong lượng 300kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11 cấu kiện
7 Lắp đặt lưới chắn rác 25*80cm (Bằng vật liệu: composite) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
H III.3. Cống D400-H30 dọc tuyến
1 Đào đất, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 196,66 m3
2 Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,24 m3
3 Lắp đặt đế cống D400mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 260 cái
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 130 đoạn ống
5 Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng ) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,1211 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8455 100m3
I IV. HẠNG MỤC: NÂNG CỔ GA DƯỚI ĐƯỜNG Hgđ
1 Tháo và lắp đặt tấm đan hiện trạng (Tấm đan BTCT) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
2 Ván khuôn cổ ga Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0477 100m2
3 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,42 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,71 m3
5 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0271 100m3
6 Đấu nối cống D400 với ga cuối tuyến Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau: (Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) 1. Hợp đồng tương tự 2. Các tài liệu chứng minh sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->