Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744990-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:52:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,468,064,537 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.702096805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.40419361E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.645.175 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.455.290.350 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành Xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Đã tham gia kiểm soát chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: ≥ 70 kG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 94,4298 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 0,7354 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 18,064 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 18,064 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 37,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ sen hoa sắt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 87,9 | m |
| 9 | Tháo dỡ dây dẫn, thiết bị điện cũ | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ trần tôn hiện trạng | Chương V E-HSMT | 166,3227 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V E-HSMT | 20,44 | m |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 224,5334 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,8713 | tấn |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 20,5035 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 1,6197 | m3 |
| 16 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,8893 | m3 |
| 17 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 26,99 | m |
| 18 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,0064 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 217,3023 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trụ (100%) | Chương V E-HSMT | 36,825 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 24,1458 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 217,3023 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 24,1458 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 170,5845 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 177,2017 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (phá dỡ để đào móng cột trục B1-7) | Chương V E-HSMT | 3,397 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 52,6429 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải sắt, thép, cửa gỗ và các phế thải khác về kho tập kết | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| B | Phần kiến trúc nhà lớp học cải tạo | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,8088 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 102,4835 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền bục giảng trình | Chương V E-HSMT | 3,339 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,0921 | m3 |
| 5 | Trát tường chống thấm sê nô cũ và mới dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,5136 | m2 |
| 6 | Keo si ka chống thấm khe sê nô mới và cũ | Chương V E-HSMT | 2 | lọ |
| 7 | Tôn úp tại vị trí chống thấm sê nô cũ và mới | Chương V E-HSMT | 3,93 | m |
| 8 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7871 | m3 |
| 9 | Láng lót bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,0132 | m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 25,0132 | m2 |
| 11 | Trát granitô chỉ bạc cầu thang vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 38,16 | m |
| 12 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III (bao gồm cả lớp ssown hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 12,5 | m |
| 13 | Gia công sen hoa sắt cầu thang sắt vuông 16x16 | Chương V E-HSMT | 0,1646 | tấn |
| 14 | Lắp dựng sen hoa sắt cầu thang | Chương V E-HSMT | 9,93 | m2 |
| 15 | Gia công sen hoa sắt lan can sắt hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,0994 | tấn |
| 16 | Gia công sen hoa sắt lan can Thép ống mã kẽm fi 60x2, fi 40x2mm | Chương V E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 22,9854 | 1m2 |
| 18 | Trát vá trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 19 | Trát vá dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,1058 | m2 |
| 20 | Trát vá trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 57,873 | m2 |
| 21 | Trát vá tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 ( Phần nhà cũ) | Chương V E-HSMT | 84,3423 | m2 |
| 22 | Trát vá tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 ( phần nhà cũ) | Chương V E-HSMT | 125,8935 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 664,9308 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 376,875 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 155,645 | m2 |
| 26 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 27,3122 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 182,5526 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 226,39 | m2 |
| 29 | Láng ô văng dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 150,94 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 142,94 | m |
| 32 | Ống nhựa thoát nước chân lan can D34, L=0.27m/1 cái | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.305,4417 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 852,4906 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,397 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch LD Tiết diện gạch 500x500m2, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 525,0343 | m2 |
| 37 | Trần tôn chống nóng (bao gồm cả khung xương và công lắp dựng hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 247,3171 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dầy 6.38 ly | Chương V E-HSMT | 23,92 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dầy 6.38 ly | Chương V E-HSMT | 99,08 | m2 |
| 40 | Xản xuất sen hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 | Chương V E-HSMT | 1,3854 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 50,424 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 93,8 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V E-HSMT | 1,3063 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 1,3063 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,2981 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,2981 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 181,7573 | 1m2 |
| 48 | Bu lông M18x0.25 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Chương V E-HSMT | 3,3504 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Chương V E-HSMT | 63,542 | m |
| 51 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy ánh sáng | Chương V E-HSMT | 0,1084 | 100m2 |
| 52 | Gia công thép hộp mạ kẽm phần mái tấm nhựa | Chương V E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thép xà gồ mái nhựa | Chương V E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 54 | Cầu chắn rác D120 | Chương V E-HSMT | 12 | quả |
| 55 | Bầu thu nước mái | Chương V E-HSMT | 12 | Bầu |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa + chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 58 | Đai liên kết ống | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 59 | Ống thoát tràn sê nô D34, L=0.2m | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 60 | Ống thoát nước ngang dầm D60, L=0.3m | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 61 | Láng sàn sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 108,2822 | m2 |
| 62 | Quét SIKA chống thấm mái sê nô | Chương V E-HSMT | 108,2822 | m2 |
| 63 | Đào móng bậc tam cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,626 | 1m3 |
| 64 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,4845 | m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6565 | m3 |
| 66 | Láng lót bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 27,426 | m2 |
| 67 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 27,426 | m2 |
| 68 | Trát granitô chỉ bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 61,605 | m |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9225 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,9225 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 6,4015 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 1,6632 | 100m2 |
| C | Phần kết cấu móng | |||
| 1 | đục giằng tường bê tông cote 0.00 phục vụ việc đào móng tại vị trí nhà cải tạo | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Đục, phá tường móng gạch hiện có khi cấy cột | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,8309 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 63,0624 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 15,6301 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,2532 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,3429 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,3814 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,0265 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,0889 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,909 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,7378 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,7547 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2031 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4053 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,0573 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,1436 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,1279 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,8219 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 34,5275 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,1139 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1587 | 100m3 |
| D | Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,1292 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4276 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,3514 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,6533 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,1183 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,3376 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7014 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,3108 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,5514 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,611 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 2,0791 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,9019 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,5301 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,7954 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4485 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,0832 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,3191 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3228 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1787 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,2134 | m3 |
| E | Phần Sân | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 32,0205 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền sân | Chương V E-HSMT | 10,6735 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,347 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3202 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn nền bê tông | Chương V E-HSMT | 68 | m |
| F | Phần Điện trong nhà + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bảng điện chứa 3-5 automat | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - có máng | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 16 | bảng |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 557,5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 462,6 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Chương V E-HSMT | 54,9 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 1.020,1 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 54,9 | m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 63Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 40Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 25A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 16A | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa rộng | Chương V E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | con sứ chân kim thu sét | Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 170,9 | m |
| 28 | Cọc dỡ dây chống sét | Chương V E-HSMT | 171 | Cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V E-HSMT | 39 | m |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 31 | hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V E-HSMT | 3 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 33 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 34 | Lắp tủ đựng bình cứu hỏa 600x400x180 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 35 | Bình bột ABC loại 4kg | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.702096805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.40419361E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.645.175 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.455.290.350 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành Xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Đã tham gia kiểm soát chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Đặc điểm: Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm: công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm: công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Đặc điểm: Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm: Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đặc điểm: ≥ 70 kG | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đặc điểm: Công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 8 | Máy tời điện | Đặc điểm: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi