Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744990-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210567914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:52:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,468,064,537 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.702096805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.40419361E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.645.175 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.455.290.350 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành Xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Đã tham gia kiểm soát chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: ≥ 70 kG
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT94,4298m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT0,7354tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V E-HSMT0,0417tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT18,064m3
5Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT18,064m3
6Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT37,08m2
7Tháo dỡ sen hoa sắt cửa sổChương V E-HSMT5cấu kiện
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT87,9m
9Tháo dỡ dây dẫn, thiết bị điện cũChương V E-HSMT2công
10Tháo dỡ trần tôn hiện trạngChương V E-HSMT166,3227m2
11Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchChương V E-HSMT20,44m
12Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V E-HSMT224,5334m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,8713tấn
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT20,5035m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT1,6197m3
16Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépChương V E-HSMT1,8893m3
17Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT26,99m
18Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépChương V E-HSMT1,0064m3
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT217,3023m2
20Phá lớp vữa trát trụ (100%)Chương V E-HSMT36,825m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT24,1458m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT217,3023m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT24,1458m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT170,5845m2
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT177,2017m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (phá dỡ để đào móng cột trục B1-7)Chương V E-HSMT3,397m3
27Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT52,6429m3
28Vận chuyển phế thải sắt, thép, cửa gỗ và các phế thải khác về kho tập kếtChương V E-HSMT10công
B Phần kiến trúc nhà lớp học cải tạo
1Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT8,8088m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT102,4835m3
3Đắp cát nền bục giảng trìnhChương V E-HSMT3,339m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5,0921m3
5Trát tường chống thấm sê nô cũ và mới dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6,5136m2
6Keo si ka chống thấm khe sê nô mới và cũChương V E-HSMT2lọ
7Tôn úp tại vị trí chống thấm sê nô cũ và mớiChương V E-HSMT3,93m
8Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,7871m3
9Láng lót bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT25,0132m2
10Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT25,0132m2
11Trát granitô chỉ bạc cầu thang vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT38,16m
12Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III (bao gồm cả lớp ssown hoàn thiện)Chương V E-HSMT12,5m
13Gia công sen hoa sắt cầu thang sắt vuông 16x16Chương V E-HSMT0,1646tấn
14Lắp dựng sen hoa sắt cầu thangChương V E-HSMT9,93m2
15Gia công sen hoa sắt lan can sắt hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,0994tấn
16Gia công sen hoa sắt lan can Thép ống mã kẽm fi 60x2, fi 40x2mmChương V E-HSMT0,1361tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT22,98541m2
18Trát vá trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT5,04m2
19Trát vá dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT19,1058m2
20Trát vá trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT57,873m2
21Trát vá tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 ( Phần nhà cũ)Chương V E-HSMT84,3423m2
22Trát vá tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 ( phần nhà cũ)Chương V E-HSMT125,8935m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT664,9308m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT376,875m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT155,645m2
26Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT27,3122m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT182,5526m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT226,39m2
29Láng ô văng dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT18,48m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT150,94m
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT142,94m
32Ống nhựa thoát nước chân lan can D34, L=0.27m/1 cáiChương V E-HSMT20cái
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.305,4417m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT852,4906m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,397m3
36Lát nền, sàn gạch LD Tiết diện gạch 500x500m2, XM PCB30Chương V E-HSMT525,0343m2
37Trần tôn chống nóng (bao gồm cả khung xương và công lắp dựng hoàn thiện)Chương V E-HSMT247,3171m2
38Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dầy 6.38 lyChương V E-HSMT23,92m2
39Sản xuất cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dầy 6.38 lyChương V E-HSMT99,08m2
40Xản xuất sen hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14Chương V E-HSMT1,3854tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT50,4241m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT93,8m2
43Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V E-HSMT1,3063tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT1,3063tấn
45Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,2981tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,2981tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT181,75731m2
48Bu lông M18x0.25Chương V E-HSMT20cái
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4mmChương V E-HSMT3,3504100m2
50Tôn úp nóc, ốp sườnChương V E-HSMT63,542m
51Lợp mái bằng tấm nhựa lấy ánh sángChương V E-HSMT0,1084100m2
52Gia công thép hộp mạ kẽm phần mái tấm nhựaChương V E-HSMT0,0497tấn
53Lắp dựng thép xà gồ mái nhựaChương V E-HSMT0,0497tấn
54Cầu chắn rác D120Chương V E-HSMT12quả
55Bầu thu nước máiChương V E-HSMT12Bầu
56Lắp đặt cút nhựa + chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT60cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1,08100m
58Đai liên kết ốngChương V E-HSMT60cái
59Ống thoát tràn sê nô D34, L=0.2mChương V E-HSMT24cái
60Ống thoát nước ngang dầm D60, L=0.3mChương V E-HSMT13cái
61Láng sàn sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT108,2822m2
62Quét SIKA chống thấm mái sê nôChương V E-HSMT108,2822m2
63Đào móng bậc tam cấp đất IIIChương V E-HSMT2,6261m3
64Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,4845m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,6565m3
66Láng lót bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT27,426m2
67Láng granitô bậc tam cấpChương V E-HSMT27,426m2
68Trát granitô chỉ bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT61,605m
69Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,9225m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,9225m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT6,4015100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT1,6632100m2
C Phần kết cấu móng
1đục giằng tường bê tông cote 0.00 phục vụ việc đào móng tại vị trí nhà cải tạoChương V E-HSMT2công
2Đục, phá tường móng gạch hiện có khi cấy cộtChương V E-HSMT10công
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,8309100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT63,06241m3
5Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT15,63011m3
6Bê tông lót, M100, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT12,2532m3
7Ván khuôn bê tông lót móngChương V E-HSMT0,3429100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,392100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,3814100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,0265tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,0889tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,909tấn
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT21,7378m3
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,75m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,7547100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2031tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4053tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,0573tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT9,1436m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,1279m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5,8219m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT34,5275m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,1139100m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1587100m3
D Phần kết cấu thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,1292100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4276tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,3514tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,6533tấn
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT14,1183m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,3376100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7014tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,3108tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,5514tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT21,611m3
11Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT2,0791100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,9019tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT32,5301m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,7954100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4485tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0249tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT5,0832m3
18Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,3191100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3228tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1787tấn
21Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,2134m3
E Phần Sân
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIChương V E-HSMT32,02051m3
2Đắp cát nền sânChương V E-HSMT10,6735m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT21,347m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3202100m3
5Cắt khe co giãn nền bê tôngChương V E-HSMT68m
F Phần Điện trong nhà + chống sét
1Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250mmChương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmChương V E-HSMT1hộp
3Lắp đặt bảng điện chứa 3-5 automatChương V E-HSMT8hộp
4Lắp đặt các loại đèn ốp trầnChương V E-HSMT20bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - có mángChương V E-HSMT48bộ
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT18cái
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V E-HSMT16bảng
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT40cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT16cái
10Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangChương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V E-HSMT557,5m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V E-HSMT462,6m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Chương V E-HSMT54,9m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Chương V E-HSMT50m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT1.020,1m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT54,9m
17Lắp đặt các aptomat 3 pha 63AmpeChương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha 40AmpeChương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 25AChương V E-HSMT8cái
20Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 16AChương V E-HSMT24cái
21Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10AChương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứChương V E-HSMT1sứ
23Đào rãnh tiếp địa rộng Chương V E-HSMT10,92m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,1092100m3
25Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V E-HSMT9cái
26con sứ chân kim thu sétChương V E-HSMT9Cái
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V E-HSMT170,9m
28Cọc dỡ dây chống sétChương V E-HSMT171Cái
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V E-HSMT39m
30Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT7cọc
31hộp kiểm tra tiếp địaChương V E-HSMT3Hộp
32Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaChương V E-HSMT3hộp
33Thí nghiệm tiếp địaChương V E-HSMT11 vị trí
34Lắp tủ đựng bình cứu hỏa 600x400x180Chương V E-HSMT2hộp
35Bình bột ABC loại 4kgChương V E-HSMT4Cái
36Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.702096805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.40419361E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.645.175 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.455.290.350 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành Xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)21
3 Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS) 1 - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Đã tham gia kiểm soát chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Đặc điểm: Công suất ≥ 23 kW2
2 Máy cắt bê tông Đặc điểm: công suất ≥ 1,5 kW2
3 Máy cắt gạch đá Đặc điểm: công suất ≥ 1,7 kW2
4 Máy trộn vữa Đặc điểm: Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
5 Máy trộn bê tông Đặc điểm: Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đặc điểm: ≥ 70 kG1
7 Máy đầm dùi Đặc điểm: Công suất ≥ 1,5 Kw1
8 Máy tời điện Đặc điểm: Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1
10 Máy cắt, uốn thép công suất ≥ 5Kw1
11 Máy đầm bàn công suất ≥ 1Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->