Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:52:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,485,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói thủ công | Chương V E-HSMT | 317,367 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 97,3875 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Chương V E-HSMT | 6,4507 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V E-HSMT | 0,7956 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 29,8326 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 19,7342 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép U100x40x2mm | Chương V E-HSMT | 0,2204 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 125,1 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách kính | Chương V E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 1.119,9166 | m2 |
| 12 | Đục tẩy gạch lát nền nhà | Chương V E-HSMT | 344,3604 | m2 |
| 13 | Đục tẩy gạch ốp chân tường | Chương V E-HSMT | 25,6896 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trần nhà | Chương V E-HSMT | 326,422 | m2 |
| 15 | SXLD giàn giáo ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 4,9572 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V E-HSMT | 8 | công |
| 17 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Chương V E-HSMT | 322,8481 | 10m3/1km |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà bia | Chương V E-HSMT | 22,3149 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 202,07 | m2 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Chương V E-HSMT | 2,8377 | 10m3/1km |
| 21 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,4438 | 100m3 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy rãnh | Chương V E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4 mác 200# | Chương V E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 24 | Xây tường rãnh gạch VXM M75 | Chương V E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 25 | Lấp đất tường rãnh đầm chặt K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0616 | 100m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 112,24 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2087 | 100m2 |
| 29 | Thép tấm đan ĐK | Chương V E-HSMT | 0,3067 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Chương V E-HSMT | 3,9928 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Chương V E-HSMT | 92 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào tạo khuôn đường, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đường, ván khuôn sân | Chương V E-HSMT | 0,3152 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông sân | Chương V E-HSMT | 1.128 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M200 | Chương V E-HSMT | 116,6 | m3 |
| 5 | Khe co giãn bê tông | Chương V E-HSMT | 22,24 | 10m |
| 6 | Xây bó vỉa gạch chỉ dày 110 vxm mác 75# | Chương V E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 7 | Trát tường bó vỉa vxm mác 75# | Chương V E-HSMT | 89,44 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 11,0076 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Chương V E-HSMT | 1,3341 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa | Chương V E-HSMT | 1,3341 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V E-HSMT | 11,0076 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Chương V E-HSMT | 1.052 | m2 |
| 13 | Đào móng kè đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 31,8247 | 100m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng kè | Chương V E-HSMT | 0,2495 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng kè đá 4x6 mác 100# | Chương V E-HSMT | 12,045 | m3 |
| 16 | Xây kè đá VXM M75 R | Chương V E-HSMT | 128,7885 | m3 |
| 17 | Xây kè đá VXM M75 R>0,6m | Chương V E-HSMT | 8,1614 | m3 |
| 18 | Ống thoát nước kè PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2,5943 | 100m |
| 19 | Sỏi 1x2 chèn đầu ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 1,208 | m3 |
| 20 | Lấp đất chân chè đầm chặt K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,4876 | 100m3 |
| 21 | Trát miết mạch kè đá hình quả trám VXM M100 | Chương V E-HSMT | 204,14 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 4 | Xây móng đá VXM M75 | Chương V E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 5 | Lấp đát chân móng đầm chặt K=0,9 | Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuông giăng móng | Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép giằng móng đk | Chương V E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép giằng móng đk | Chương V E-HSMT | 0,1222 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 0,7744 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0531 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền nhà đá 4x6 mác 100# | Chương V E-HSMT | 1,3288 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp, xây be móng các trục biên | Chương V E-HSMT | 1,474 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch D=220 VXm M75 | Chương V E-HSMT | 8,3618 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch D=110 VXm M75 | Chương V E-HSMT | 0,3965 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bàn bếp | Chương V E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép bàn bếp đk | Chương V E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 17 | Bê tông bàn bếp đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 0,2818 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô đk | Chương V E-HSMT | 0,1509 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200# | Chương V E-HSMT | 0,2024 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Chương V E-HSMT | 0,0742 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép dầm mái đk | Chương V E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép dầm mái đk | Chương V E-HSMT | 0,1375 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 0,8263 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái + sê nô | Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V E-HSMT | 0,2344 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 3,2632 | m3 |
| 28 | Láng mái, sê nô dày 2cm mái VXM M75 đánh màu | Chương V E-HSMT | 30,4244 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 18,397 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 57,289 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 43,36 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,12 | m |
| 33 | Trát hèm má cửa, dầm vxm mác 75# | Chương V E-HSMT | 11,2968 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 22,9248 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch KT 600x600 | Chương V E-HSMT | 13,4122 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch KT 300X600 | Chương V E-HSMT | 22,616 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 52,6186 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 57,289 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bàn bếp, tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,828 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 2,376 | m2 |
| 41 | Sơn hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 1,6704 | m2 |
| 42 | SXLD khuôn cửa đơn gỗ lim 60x250 | Chương V E-HSMT | 28 | md |
| 43 | SX pano gỗ cửa đi gỗ lim | Chương V E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 44 | SX pa nô kính cửa đi gỗ lim | Chương V E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 45 | SX pa nô kính cửa sổ gỗ lim | Chương V E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 46 | SX chớp gỗ cố định cửa đi gỗ lim | Chương V E-HSMT | 0,735 | m2 |
| 47 | SX chớp gỗ cố định cửa sổ gỗ lim | Chương V E-HSMT | 0,735 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 9,13 | m2 cấu kiện |
| 49 | Nẹp khuôn cửa | Chương V E-HSMT | 24,4 | md |
| 50 | Sơn PU cửa gỗ 3 nước | Chương V E-HSMT | 18,7768 | m2 |
| 51 | Bàn lề cửa đi+ cửa sổ Inox 304 | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 52 | Bộ then cài cửa tay nắm hình quả đấm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Khóa việt tiệp | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Chốt móc gió cửa sổ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Clemon cửa đi việt tiệp | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lưới chắn côn trùng | Chương V E-HSMT | 0,432 | m2 |
| 57 | SXLD cánh tủ bếp pano nhôm+ phụ kiện | Chương V E-HSMT | 5,4312 | m2 |
| 58 | Đèn huỳnh quang đơn L=1,2m-40W | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Công tắc đôi 5A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Atomat 30A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Dây dẫn điện CUXLPE/PVC 2X4mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Dây dẫn điện CUXLPE/PVC 2X1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 65 | Dây dẫn điện CUXLPE/PVC 2X2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Hộp đấu nối dây 80x80mm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 67 | Tủ lạnh 170 lít | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Van bi nhựa PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Van vặn tay chụp PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Ống cấp nước PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 71 | Ống cấp nước PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 72 | Côn thu PP-R D32/D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Cút PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cút PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Cút ren trong PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Tê đều PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Tê đều PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Tê ren trong PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Chậu rủa đôi inox 304 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Vòi chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Ống thoát nước PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 82 | Ống thoát nước PVC D76 | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 83 | Côn thu PVC D42 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Côn thu PVC D76/34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Cút nhựa PVC D76 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Tê đều PVC D34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III | Chương V E-HSMT | 8,778 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Chương V E-HSMT | 1,665 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,1932 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200# | Chương V E-HSMT | 2,912 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 10,45 | m3 |
| 6 | Xây tường chắn gạch chỉ dày 110 vxm mác 75# | Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 7 | Trát tường vxm mác 75# | Chương V E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,2861 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,2861 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,1888 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 0,1888 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,5165 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,5165 | tấn |
| 14 | SXLD quả cầu thép D49x1,4mm | Chương V E-HSMT | 7 | quả |
| 15 | SXLD mái tôn chiều dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 1,0125 | 100m2 |
| 16 | SXLD tôn úp nóc, máng nước rộng 400mm | Chương V E-HSMT | 48,288 | m |
| 17 | SXLD ke chống bão inox | Chương V E-HSMT | 505 | cái |
| 18 | Ông thoát PVC D60 | Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m |
| 19 | Cút nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Đai giữ ống | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,0049 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,8782 | 100m3 |
| 3 | Lót ni lông đáy móng | Chương V E-HSMT | 95,42 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 0,4504 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Chương V E-HSMT | 15,243 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,4068 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Chương V E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đk | Chương V E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đk | Chương V E-HSMT | 1,1591 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đk>18mm | Chương V E-HSMT | 1,356 | tấn |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 23,6836 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng + giằng tường | Chương V E-HSMT | 1,3164 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường đk | Chương V E-HSMT | 0,4365 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường đk | Chương V E-HSMT | 0,2967 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường đk>18mm | Chương V E-HSMT | 2,6418 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng + giằng tường đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 14,1161 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch vxm mác 75# | Chương V E-HSMT | 9,8521 | m3 |
| 19 | Đắp đất chân móng độ chặt k=0,85 | Chương V E-HSMT | 2,2937 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền độ chặt k=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,8047 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà đá 4x6 mác 100# | Chương V E-HSMT | 22,9912 | m3 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột T1+T2+T3 | Chương V E-HSMT | 4,0143 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép cột đk | Chương V E-HSMT | 0,7226 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột đk | Chương V E-HSMT | 1,7578 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột đk>18mm | Chương V E-HSMT | 5,5237 | tấn |
| 26 | Bê tông cột T1+T2+T3 đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 39,2182 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch chiều dày 220 vxm mác 75# | Chương V E-HSMT | 281,3904 | m3 |
| 28 | Xây tường dày 110 vxm mác 75# | Chương V E-HSMT | 24,9175 | m3 |
| 29 | SXLD ván khuôn lanh tô + lan can T1+T2+T3 | Chương V E-HSMT | 1,0651 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép lan can + lanh tô T1+T2+T3 đk | Chương V E-HSMT | 0,1304 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lan can + lanh tô T1+T2+T3 đk>10mm | Chương V E-HSMT | 0,5897 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô + lan can T1+T2+T3 đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 5,2945 | m3 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm mái T1+T2+T3 | Chương V E-HSMT | 4,5904 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép dầm T1+T2+T3 đk | Chương V E-HSMT | 1,8547 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép dầm T1+T2+T3 đk | Chương V E-HSMT | 1,7362 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép dầm T1+T2+T3 đk>18mm | Chương V E-HSMT | 10,6338 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm T1+T2+T3 đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 53,9957 | m3 |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái T1+T2+T3 | Chương V E-HSMT | 13,7729 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép sàn mái T1+T2+T3 đk | Chương V E-HSMT | 11,4381 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 142,6516 | m3 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m2 |
| 42 | SXLD cốt thép giằng thu hổi đk | Chương V E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép giằng thu hổi đk | Chương V E-HSMT | 0,3043 | tấn |
| 44 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 3,7155 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,292 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,292 | tấn |
| 47 | Sơn xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 164,592 | m2 |
| 48 | SXLD mái tôn chiều dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 3,9951 | 100m2 |
| 49 | SXLD máng tôn inox rộng 800mm | Chương V E-HSMT | 127,3 | m |
| 50 | SXLD tôn óp nóc 400mm | Chương V E-HSMT | 95,84 | m |
| 51 | SXLD ke chống bão | Chương V E-HSMT | 2.000 | cái |
| 52 | SXLD tôn Inox che khe giáp 2 nhà rộng 2,34m | Chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 53 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Chương V E-HSMT | 0,3377 | 100m2 |
| 54 | SXLD cốt thép bản thang đk | Chương V E-HSMT | 0,6314 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 3,3767 | m3 |
| 56 | SXLD ván khuôn dầm cầu thang | Chương V E-HSMT | 0,1816 | 100m2 |
| 57 | SXLD cốt thép dầm thang đk | Chương V E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép dầm thang đk | Chương V E-HSMT | 0,1608 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép dầm thang đk>18mm | Chương V E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| 60 | Bê tông dầm cầu thang đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 1,3187 | m3 |
| 61 | Xây ốp cột, chân móng gạch vxm mác 75# | Chương V E-HSMT | 72,4646 | m3 |
| 62 | Xây bậc tam cấp, cầu thang vxm mác 75# | Chương V E-HSMT | 6,3034 | m3 |
| 63 | Trát tường trong nhà vxm mác 75# (Nhà cải tạo+ nhà bổ sung) | Chương V E-HSMT | 2.355,3884 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài nhà vxm mác 75# | Chương V E-HSMT | 1.138,866 | m2 |
| 65 | Trát cột + má cửa, cầu thang vxm mác 75# | Chương V E-HSMT | 825,9519 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.377,2917 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 477,2056 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.096,67 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 687,594 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 816,09 | m |
| 71 | Lát nền gạch 600x600mm vxm mác 75# | Chương V E-HSMT | 1.044,3573 | m2 |
| 72 | Ôp gạch chân tường 120x600mm | Chương V E-HSMT | 80,5242 | m2 |
| 73 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300mm | Chương V E-HSMT | 45,0771 | m2 |
| 74 | Ôp tường gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 171,046 | m2 |
| 75 | Ôp gạch chân móng gạch thẻ 100x200mm | Chương V E-HSMT | 32,5445 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 31,3987 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 43,053 | m2 |
| 78 | SXLD tay vịn cầu thang 110x50mm | Chương V E-HSMT | 18,95 | m |
| 79 | Sơn PU tay vịn gỗ cầu thang | Chương V E-HSMT | 6,064 | m2 |
| 80 | Cắt mạch giả ngói mái | Chương V E-HSMT | 212,074 | 10m |
| 81 | Láng vxm dày 3cm mác 100# | Chương V E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 82 | SXLD trụ lan can | Chương V E-HSMT | 231 | cái |
| 83 | Con tiện bê tông đúc sẵn trang trí dài 15cm | Chương V E-HSMT | 380 | cái |
| 84 | Lát đá mặt bệ rửa tay | Chương V E-HSMT | 9,888 | m2 |
| 85 | SXLD trần nhôm thả 600x600mm | Chương V E-HSMT | 183,7233 | m2 |
| 86 | SXLD trần thạch cao giật cấp gồm cả khung xương | Chương V E-HSMT | 103,0284 | m2 |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4 đỡ tấm nhựa trong | Chương V E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 89 | SXLD tấm nhựa Super star dày 0,3mm | Chương V E-HSMT | 0,2613 | 100m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,9265 | tấn |
| 91 | Sơn hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 81,8064 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 140,58 | m2 |
| 93 | Sơn tường trong nhà không bả | Chương V E-HSMT | 5.362,2595 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Chương V E-HSMT | 1.349,5935 | m2 |
| 95 | SXLD giàn giáo thi công ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 15,9552 | 100m2 |
| 96 | SXLD khuôn cửa đơn gỗ lim 60x120mm | Chương V E-HSMT | 700,86 | m |
| 97 | SXLD khuôn cửa đôi gỗ lim 60x250mm | Chương V E-HSMT | 32,4 | m |
| 98 | SX pano gỗ cửa đi gỗ lim | Chương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 99 | SX pa nô kính dày 8mm cửa đi gỗ lim | Chương V E-HSMT | 47,59 | m2 |
| 100 | SX pa nô kính dày 10mm cửa đi gỗ lim | Chương V E-HSMT | 28,7778 | m2 |
| 101 | SX pa nô kính cửa sổ gỗ lim | Chương V E-HSMT | 116,92 | m2 |
| 102 | Nẹp khuôn cửa | Chương V E-HSMT | 565,3 | m |
| 103 | Bàn lề cửa đi+ cửa sổ Inox 304 | Chương V E-HSMT | 354 | chiếc |
| 104 | Bộ then cài cửa tay nắm hình quả đấm | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 105 | Khóa việt tiệp | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 106 | Chốt móc gió cửa sổ | Chương V E-HSMT | 122 | bộ |
| 107 | Clemon cửa đi việt tiệp | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 108 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 188,7994 | m2 cấu kiện |
| 109 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Chương V E-HSMT | 511,4858 | m2 |
| 110 | SXLD cửa đi nhôm | Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 111 | SXLD cửa sổ nhôm | Chương V E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 112 | SXLD vách kính nhôm | Chương V E-HSMT | 63,2475 | m2 |
| 113 | SXLD tấm compact ngăn khung xương 18mm (gồm cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 114 | SXLD inox giá đỡ bàn đá chậu rửa + cột cờ inox | Chương V E-HSMT | 91,6071 | kg |
| 115 | Bu lông D18 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | SXLD tấm alumex dày 3mm gồm cả khung xương | Chương V E-HSMT | 26,082 | m2 |
| 117 | SXLD gỗ công nghiệp màu cánh dán | Chương V E-HSMT | 65,475 | m2 |
| 118 | SXLD chữ mạ đồng | Chương V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 119 | Biển hiệu quốc uy | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Ôp Pano nhôm vân gỗ cánh gà hội trường | Chương V E-HSMT | 11,2674 | m2 |
| 121 | Tủ đựng bình cứu hỏa tôn kính KT(600x400x200) | Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 122 | Bình cứu hỏa | Chương V E-HSMT | 24 | bình |
| 123 | Biểm cảnh báo PCCC | Chương V E-HSMT | 9 | chiếc |
| 124 | Đào đất chông dây chống sét | Chương V E-HSMT | 0,1468 | 100m3 |
| 125 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 127 | Dây thép D12 | Chương V E-HSMT | 273 | m |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 129 | Qủa sứ | Chương V E-HSMT | 14 | sứ |
| 130 | Bu lông B12 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 131 | Cắt mạch bê tông sàn mái (phần thang nhà nâng tầng) | Chương V E-HSMT | 20,12 | 1m |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,7094 | m3 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 0,1078 | m3 |
| 134 | Khoan nối thép dầm với bản thang nhà nâng tầng | Chương V E-HSMT | 15 | 1 lỗ khoan |
| 135 | Keo dán chuyên dụng 2 thành phần sika | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 136 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm thang | Chương V E-HSMT | 0,1379 | 100m2 |
| 137 | SXLD thép dầm thang ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 138 | SXLD thép dầm thang ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 139 | SXLD thép dầm thang ĐK>18 | Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 140 | Bê tông dầm thang đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 0,8103 | m3 |
| 141 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản thang | Chương V E-HSMT | 0,2303 | 100m2 |
| 142 | Cốt thép bản thang ĐK | Chương V E-HSMT | 0,4451 | tấn |
| 143 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 21,4941 | m3 |
| 144 | Xây kết cấu gạch phức tạp VXM M75 | Chương V E-HSMT | 1,5664 | m3 |
| 145 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 40,983 | m2 |
| 146 | Trát tường đỡ thang VXM M75 (phần làm mới) | Chương V E-HSMT | 24,834 | m2 |
| 147 | Trát dầm thang, bản thang VXM M75 (phần làm mới) | Chương V E-HSMT | 35,8896 | m2 |
| 148 | Sơn cầu thang 3 nước | Chương V E-HSMT | 60,7236 | m2 |
| 149 | SXLD tay bịn thang gỗ dẻ (tầng 1-3) thang cải tạo | Chương V E-HSMT | 17,06 | m |
| 150 | Sơn PU 3 nước tay vịn thang | Chương V E-HSMT | 3,5826 | m2 |
| 151 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 152 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Chương V E-HSMT | 0,7526 | m3 |
| 153 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm bể | Chương V E-HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 154 | Thép dáy bể D | Chương V E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 155 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 1,0151 | m3 |
| 156 | Xây tường bể gạch D=220 VXM M75 | Chương V E-HSMT | 2,266 | m3 |
| 157 | Xây tường bể gạch D=110 VXM M75 | Chương V E-HSMT | 0,4545 | m3 |
| 158 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0311 | 100m2 |
| 159 | Cốt thép tấm đan D | Chương V E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 160 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 161 | Lấp đất chân bể đầm chặt | Chương V E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 162 | Trát tường trong bể VXM M75 đánh màu | Chương V E-HSMT | 17,232 | m2 |
| 163 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu | Chương V E-HSMT | 3,8552 | m2 |
| 164 | Lắp đặt tấm đan bể >200kg | Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 165 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 166 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Chương V E-HSMT | 0,7526 | m3 |
| 167 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm bể | Chương V E-HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 168 | Thép dáy bể D | Chương V E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 169 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 1,0151 | m3 |
| 170 | Xây tường bể gạch D=220 VXM M75 | Chương V E-HSMT | 2,266 | m3 |
| 171 | Xây tường bể gạch D=110 VXM M75 | Chương V E-HSMT | 0,4545 | m3 |
| 172 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0311 | 100m2 |
| 173 | Cốt thép tấm đan D | Chương V E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 174 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 175 | Lấp đất chân bể đầm chặt | Chương V E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 176 | Trát tường trong bể VXM M75 đánh màu | Chương V E-HSMT | 17,232 | m2 |
| 177 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu | Chương V E-HSMT | 3,8552 | m2 |
| 178 | Lắp đặt tấm đan bể >200kg | Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 179 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40W | Chương V E-HSMT | 71 | bộ |
| 180 | Đèn ốp hiên D250*11W | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 181 | Đèn hiên cầu thang trang trí 11W | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 182 | Quạt trần đường kính cánh D=1.4m*80W+ chiết áp | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 183 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 184 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 185 | Mặt 2 triết áp 1 cực 10A+ đế âm | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 186 | Mặt 1 triết áp 1 cực 10A+ đế âm | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 187 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Chương V E-HSMT | 34 | bảng |
| 188 | Mặt Atomat | Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 189 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 190 | Mặt ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 191 | Hộp điện đặt Atomat (TĐ) | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 192 | Hộp cầu nối 100x100 | Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 193 | Atomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Atomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Atomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 196 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*25MM2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 197 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*10MM2 | Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 198 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*6MM2 | Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 199 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*2,5MM2 | Chương V E-HSMT | 168 | m |
| 200 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*1,5MM | Chương V E-HSMT | 1.632 | m |
| 201 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10MM2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 202 | Cọc tiếp địa thép A L63*63*6 dài 2,5M | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 203 | Băng dính điện hạ áp D80 | Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 204 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 205 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 206 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 207 | Đèn led D150 ánh sáng trắng | Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 208 | Đinh vít | Chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 209 | Đèn dây led 20x20 ánh sáng vàng | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 210 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*4MM2 | Chương V E-HSMT | 146 | m |
| 211 | Atomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Chương V E-HSMT | 146 | m |
| 213 | Bóng đèn Halogen 150 W | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 214 | Ống nhựa PVC D21 | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 215 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 216 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 217 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 218 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 219 | Cút góc 90 độ PVC D21 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 220 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 221 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 222 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 223 | Cút góc 90 độ PVC D48 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Hạ PVC D48/42 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 225 | Hạ PVC D42/34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 226 | Hạ PVC D34/27 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 227 | Hạ PVC D27/21 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 228 | Cút góc 90 độ gen trong D21 | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 229 | Tê nhựa PVC D27 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 230 | Tê nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Tê nhựa PVC D42 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 232 | Tê nhựa PVC D21 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 233 | Mang sông thu nhựa PVC D21 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 234 | Mang sông thu nhựa PVC D27 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 235 | Mang sông thu nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | Mang sông thu nhựa PVC D42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | Téc nước Inox 2000L | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 238 | Bơm nước P=750W | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 239 | Van phao D27 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Van vặn tay chụp D48 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Van vặn tay chụp D42 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 242 | Van vặn tay chụp D21 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 243 | Bộ công tắc tự động điều khiển bơm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 244 | Khẩu nối ren ngoài | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 245 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 246 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 247 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 248 | Ống nhựa PVC thoát hơi bể phốt D42 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 249 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 250 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 251 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 252 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 253 | Tê nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 254 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 255 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 256 | Tê nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 257 | Mang sông thu nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 258 | Mang sông thu nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 260 | Hạ PVC D90/60 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 261 | Hạ PVC D110/90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 262 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 263 | Cút nhựa PVC D76 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 264 | Cút nhựa PVC 45 độ D76 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 265 | Rọ chắn rác không rỉ D100 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 266 | Côn thu D90/76 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 267 | Lavabo tròn (loại tròn đặt bàn đá) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 268 | Vòi xả | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 269 | Xí bệt người lớn | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 270 | Phễu thu sàn Inox KT:150x150 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 271 | Tiểu nam đứng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 272 | Dây dẫn nước | Chương V E-HSMT | 19 | sợi |
| 273 | Băng keo | Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 274 | Keo dán ống | Chương V E-HSMT | 10 | lọ |
| 275 | Cụm sen rửa lavabo | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 276 | Gương dán tường mài vát cạnh (1200x800x8mm) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 277 | Gương dán tường mài vát cạnh (1200x1000x8mm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 278 | Gương dán tường mài vát cạnh (1450x1000x8mm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi