Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã - Sự nghiệp giao thông 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:49:00 đến ngày 2021-07-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,660,092,413 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình của cấp có thẩm quyền.Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.162.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C – Chương IV).- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng thời gian cá nhân tham gia hoạt động xây dựng với vai trò là Chỉ huy trưởng công trường tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C – Chương IV).- Tài liệu chứng minh:Có bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a./ Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu.b./ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.c./ Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng giao thông.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C – Chương IV).- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng thời gian cá nhân tham gia hoạt động xây dựng với vai trò là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C – Chương IV).- Tài liệu chứng minh:Có bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a./ Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu.b./ Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C – Chương IV).- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng thời gian cá nhân tham gia hoạt động xây dựng với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn lao động tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C – Chương IV).- Tài liệu chứng minh:Có bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a./ Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu.b./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.c./ Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,40 ≥ m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung - trọng lượng tĩnh ≥ 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch con sâu lát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2.993,474 | m2 |
| 2 | Đào bóc lớp cát đệm 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,993 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại vỉa hè sau khi cào bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 29,935 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót vỉa hè đá 2x4, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 293,438 | m3 |
| 5 | Lát lại vỉa hè, gạch terrazzo (40x40x3)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2.934,38 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 135,805 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,293 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 45,268 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,91 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 90,537 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bồn cây hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,666 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,358 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,584 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,382 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bồn cây đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 10,368 | m3 |
| 16 | Lát gạch số 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 81,92 | m2 |
| 17 | Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,993 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,993 | 100m3/ km |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 188,275 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 188,275 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 188,275 | m3 |
| 22 | Công nhân cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 30 | công |
| 23 | Cọc tiêu nhựa cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình của cấp có thẩm quyền.Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.162.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C – Chương IV).- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng thời gian cá nhân tham gia hoạt động xây dựng với vai trò là Chỉ huy trưởng công trường tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C – Chương IV).- Tài liệu chứng minh:Có bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a./ Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu.b./ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.c./ Hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng giao thông.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C – Chương IV).- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng thời gian cá nhân tham gia hoạt động xây dựng với vai trò là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C – Chương IV).- Tài liệu chứng minh:Có bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a./ Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu.b./ Hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C – Chương IV).- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng thời gian cá nhân tham gia hoạt động xây dựng với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn lao động tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C – Chương IV).- Tài liệu chứng minh:Có bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a./ Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu.b./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.c./ Hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,40 ≥ m3 | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu. | 1 |
| 3 | Máy lu rung - trọng lượng tĩnh ≥ 9 T | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu. | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi