Gói thầu: Chỉnh lý và số hóa hồ sơ, tài liệu lưu trữ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý và số hóa hồ sơ, tài liệu lưu trữ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660950 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí chi quản lý hành chính trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 đã giao cho Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 16:04:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 211,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là211.509.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.452.700VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thực hiện chỉnh lý và số hóa hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ lưu trữ có chứng chỉ hành nghề lưu trữ chỉnh lý hoặc số hóa. Trong trường hợp không có chứng chỉ hành nghề lưu trữ chỉnh lý hoặc số hóa, phải có bằng đại học Lưu trữ học và Quản trị văn phòng và chứng chỉ tin học, thâm niên từ 10 năm trở lên, kinh nghiệm trong công tác chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ và các công việc tương tự trong 05 năm. Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu có tính chất tương tự.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự tham gia, văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu có tên trong gói thầu tương tự. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thực hiện số hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học Lưu trữ học và Quản trị văn phòng và chứng chỉ tin học; có tối thiểu thâm niên trong nghề 04 năm trở lên.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu có tính chất tương tự.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự tham gia, văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu có tên trong gói thầu tương tự. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thực hiện chỉnh lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thâm niên trong nghề trên 04 năm, bậc 3 ngạch Lưu trữ viên trở lên;- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu có tính chất tương tự.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự tham gia; văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu có tên trong gói thầu tương tự. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh lý tài liệu hành chính, chuyên môn | Theo Chương V của E-HSMT | Mét | 2 | |
| 2 | Chỉnh lý tài liệu kế hoạch tài chính | Theo Chương V của E-HSMT | mét | 1,7 | |
| 3 | Số hóa tài liệu lưu trữ | Theo Chương V của E-HSMT | Trang | 60.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.11509E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.452.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là211.509.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.452.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm thực hiện chỉnh lý và số hóa hồ sơ | 1 | Cán bộ lưu trữ có chứng chỉ hành nghề lưu trữ chỉnh lý hoặc số hóa. Trong trường hợp không có chứng chỉ hành nghề lưu trữ chỉnh lý hoặc số hóa, phải có bằng đại học Lưu trữ học và Quản trị văn phòng và chứng chỉ tin học, thâm niên từ 10 năm trở lên, kinh nghiệm trong công tác chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ và các công việc tương tự trong 05 năm. Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu có tính chất tương tự.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự tham gia, văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu có tên trong gói thầu tương tự. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) | 10 | 5 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp thực hiện số hóa | 2 | trình độ đại học Lưu trữ học và Quản trị văn phòng và chứng chỉ tin học; có tối thiểu thâm niên trong nghề 04 năm trở lên.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu có tính chất tương tự.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự tham gia, văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu có tên trong gói thầu tương tự. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) | 4 | 3 |
| 3 | Nhân sự trực tiếp thực hiện chỉnh lý | 2 | Có thâm niên trong nghề trên 04 năm, bậc 3 ngạch Lưu trữ viên trở lên;- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu có tính chất tương tự.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự tham gia; văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu có tên trong gói thầu tương tự. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi