Gói thầu: Gói thầu dịch vụ phi tư vấn thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Đăk Rơ Nga (điểm trường thôn Đăk Manh II); Hạng mục: Sửa chữa nhà học 03 phòng + Phòng chờ giáo viên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744202-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu dịch vụ phi tư vấn thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Đăk Rơ Nga (điểm trường thôn Đăk Manh II); Hạng mục: Sửa chữa nhà học 03 phòng + Phòng chờ giáo viên
Số hiệu KHLCNT 20210690074
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục (có tính chất xây dựng cơ bản) năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 16:03:00 đến ngày 2021-07-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 284,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả 1 100m2 0,2656
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả 1 100m2 2,0925
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả 1 tấn 0,7068
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả 1 m2 32,49
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả 1 m3 0,45
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả 1 m2 68,5728
7 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả 1 m2 274,291
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả 1 m2 44,8552
9 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả 1 m2 179,421
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả 1 m2 7,35
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 7,35
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả 1 m2 189,0253
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả 1 m2 15,99
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả 1 m3 4,4632
15 Thép C125*45*2, mạ kẽm Mô tả 1 m 58,2
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả 1 tấn 0,8792
17 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4ly Mô tả 1 100m2 2,45
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả 1 m3 12,9692
19 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75, gạch 300*300mm Mô tả 1 m2 24,4125
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 165,1753
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả 1 m2 84,5705
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả 1 m2 51,855
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 231,276
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 522,9498
25 Cửa đi sắt €30x60x1,2 (không kể kính) Mô tả 1 m2 17,745
26 Cửa sổ sắt €30x60x1,2 (không kể kính) Mô tả 1 m2 21,9
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả 1 m2 55,635
28 Tấm mica dày 5mm Mô tả 1 m2 18,6794
29 Khóa ổ loại lớn Việt Nam. Mô tả 1 cái 7
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả 1 m2 39,645
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả 1 m2 17,5725
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả 1 m2 17,573
33 Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 Mô tả 1 m 80
34 Lắp đặt dây đơn 1*3mm2 Mô tả 1 m 60
35 Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 Mô tả 1 m 300
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả 1 cái 1
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả 1 cái 16
38 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả 1 cái 11
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Mô tả 1 m 150
40 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả 1 bộ 16
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 dộ Mô tả 1 cái 7
42 Băng keo điện loại tốt Mô tả 1 cuộn 3
43 Bảng điện nhựa Mô tả 1 hộp 19
44 Lắp đặt cầu chì nhựa 5A Mô tả 1 hộp 12
45 Công tháo dỡ lại hệ thống điện hư hỏng, tháo dỡ và lắp lại hệ thống chống sét (Nhân công 3.5/7 nhóm 3) Mô tả 1 công 5
46 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả 1 m2 0,6782
47 Thép d6 Mô tả 1 kg 4,44
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 0,6782
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84397E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 85.319.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 284.397.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 85.319.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có các công việc xây lắp chính như: Xây tường thu hồi, lắp đặt xà gồ thép, lợp mái tôn, Sơn nhà, lắp đặt cửa, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chống sét, lắt đá granit. + Tương tự về loại công trình: Công trình dân dụng. + Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp III + Hợp đồng tương tự về quy mô công việc *Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tất cả tài liệu phải scan từ bản chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 684.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->