Gói thầu: Gói thầu số 05: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 16:12:00 đến ngày 2021-07-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,990,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị trộn thủy lực dung dịch keo tụ | 1 | Bộ | - Kích thước: (DxH) 300mm x 1500mm - Vật liệu: Inox 304 | ||
| 2 | Bể lắng đứng kết hợp khối lắng lớp mỏng lamella | 2 | Bộ | - Kích thước: (DxH) 1700mm x 4000mm ( cả chân ) - Vật liệu: Inox 304 - Thân dày 3mm, đáy dày 4mm Bao gồm: + Ngăn phản ứng trung tâm và tấm hướng dòng + Máng thu nước răng cưa + Tấm lắng lamella | ||
| 3 | Bể lọc nhanh trọng lực | 2 | Bộ | - Vật liệu: Inox 304 - Kích thước: ( DxH ) 1100mm x 3400mm - Thân dày 2mm, đáy dày 3mm Thiết bị bao gồm: - Sàn đỡ vật liệu lọc Inox 304 - Bích xả vật liệu lọc: DN 350mm - Vật liệu lọc: Sỏi cấp phối, Cát thạch anh | ||
| 4 | Thiết bị hòa trộn dung dịch khử trùng và ổn định mức nước | 1 | Thiết bị | - Vật liệu: Inox 304 - Kích thước: ( DxH ) 350mm x 2500mm | ||
| 5 | Ống thép DN 150 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 3 | Mét | Tiêu Chuẩn ASTM ,JIS, GB, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 6 | Ống thép DN 80 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 87 | Mét | Tiêu Chuẩn ASTM ,JIS, GB, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 7 | Ống thép DN 65 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 2 | Mét | Tiêu Chuẩn ASTM ,JIS, GB, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 8 | Van cửa mặt bích DN 80 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 4 | Cái | Tiêu chuẩn JIS 10K, DIN PN16, BS PN10, BS PN16, ANSI class 150 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 9 | Van bướm tay gạt DN 150 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 2 | Cái | Tiêu chuẩn JIS 10K, DIN PN16, BS PN10, BS PN16, ANSI class 150 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 10 | Van bướm tay gạt DN 80 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 8 | Cái | Tiêu chuẩn JIS 10K, DIN PN16, BS PN10, BS PN16, ANSI class 150 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 11 | Van cửa mặt bích DN 65 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 2 | Cái | Tiêu chuẩn JIS 10K, DIN PN16, BS PN10, BS PN16, ANSI class 150 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 12 | Bích thép DN 150 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 8 | Cái | Tiêu Chuẩn JIS, ANSI, BS, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 13 | Bích thép DN 80 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 96 | Cái | Tiêu Chuẩn JIS, ANSI, BS, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 14 | Bích thép DN 65 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 4 | Cái | Tiêu Chuẩn JIS, ANSI, BS, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 15 | Cút hàn DN 150 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 2 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 16 | Cút hàn DN 80 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 52 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 17 | Cút hàn DN 65 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 4 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 18 | Tê hàn 80 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 11 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 19 | Tê thu hàn DN 80/65 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 2 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 20 | Côn thu hàn DN 80/65 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 4 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 21 | Zoăng cao su DN 150 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 6 | Cái | Tiêu chuẩn: BS, JIS, ANSI, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 22 | Zoăng cao su DN 80 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 38 | Cái | Tiêu chuẩn: BS, JIS, ANSI, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 23 | Zoăng cao su DN 65 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 4 | Cái | Tiêu chuẩn: BS, JIS, ANSI, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 24 | Bulong M18x70 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 40 | Bộ | Tiêu chuẩn: DIN, JIS , ISO, ASTM/ANSI, TCVN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 25 | Bulong M16x120 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 70 | Bộ | Tiêu chuẩn: DIN, JIS , ISO, ASTM/ANSI, TCVN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 26 | Bulong M16x70 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 316 | Bộ | Tiêu chuẩn: DIN, JIS , ISO, ASTM/ANSI, TCVN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 27 | Van xả khí DN 25 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 2 | Cái | Áp suất hoạt động: 10, 16 kgf/cm2; Nhiệt độ hoạt động: -100°C ~ 800°C; Môi trường hoạt động: Nước | ||
| 28 | Măng sông DN 25 (đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 2 | Cái | DN 25 | ||
| 29 | Vật tư phụ (Trọn hệ đường ống công nghệ của trạm xử lý) | 1 | Bộ | Vật tư phụ như: que hàn + đá cắt + sơn + ...... (Trọn bộ để thi công hệ thống đường ống công nghệ của trạm xử lý) | ||
| 30 | U thép 120x46x4,8mm (cầu thang lan can) | 32 | Mét | U thép 120x46x4,8mm | ||
| 31 | I thép 120x6x4,8mm (cầu thang lan can) | 47 | Mét | I thép 120x6x4,8mm | ||
| 32 | V thép 50x50x5mm (cầu thang lan can) | 30 | Mét | V thép 50x50x5mm | ||
| 33 | Tôn nhám 3mm (cầu thang lan can) | 162 | Kg | Tôn nhám 3mm | ||
| 34 | Bản mã 300x300x15mm (cầu thang lan can) | 106 | Kg | Bản mã 300x300x15mm | ||
| 35 | Bản mã 200x200x10mm (cầu thang lan can) | 25 | Kg | Bản mã 200x200x10mm | ||
| 36 | Bản mã 200x100x10mm (cầu thang lan can) | 28 | Kg | Bản mã 200x100x10mm | ||
| 37 | Gân tăng cứng chân đế 200x100x10mm (cầu thang lan can) | 13 | Kg | 200x100x10mm | ||
| 38 | Ống thép tráng kẽm DN 32 (cầu thang lan can) | 45 | Mét | DN 32 | ||
| 39 | Ống thép tráng kẽm DN 20 (cầu thang lan can) | 40 | Mét | DN 20 | ||
| 40 | Vít nở thép Ø16 (cầu thang lan can) | 48 | Bộ | Vật liệu chế tạo: Thép Carbon; Xử lý bề mặt: mạ kẽm trắng, mạ vàng bảy màu,… | ||
| 41 | Bulong M14x50 (cầu thang lan can) | 48 | Bộ | Tiêu chuẩn: DIN, JIS , ISO, ASTM/ANSI, TCVN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 42 | Vật tư phụ (Trọn hệ cầu thang, lan can) | 1 | Hệ thống | Vật tư phụ như: que hàn + đá cắt + sơn + ...... (Trọn bộ để thi công hệ thống cầu thang, lan can) | ||
| 43 | Hệ thống pha trộn và cấp định lượng chất keo tụ PAC | 1 | Hệ thống | + 01 Thùng pha khuấy - Vật liệu: Nhựa PE ( loại đứng ) - Thể tích: 300l + 01 cái Giá đỡ motor khuấy và chân giá - Vật liệu:Inox 304 + 01 cái Motor khuấy - Kiểu mặt bích - Tốc độ: ~ 60 vòng/phút - Công suất: 0,4 Kw/380V/50Hz + 01 bộ Trục và cánh khuấy - Vật liệu: Inox 304 + 01 Thùng chứa dung dịch chất keo tụ - Vật liệu: Nhựa PE ( loại nằm ) - Thể tích: 500l + 02 cái Bơm định lượng dung dịch chất keo tụ - Lưu lượng: 0-50lít/giờ - Cột áp: 10 bar - Điện áp: 0,25kw/380V/50Hz + 01 hệ thống Đường ống hút, đẩy và phụ kiện bằng nhựa PVC hoàn chỉnh. | ||
| 44 | Hệ thống sản xuất và cấp định lượng dung dịch khử trùng | 1 | Hệ thống | * 01 bộ Thiết bị điều chế nước javen từ muối - Nồng độ dung dịch muối 16-20 g/l - Lưu lượng sản phẩm 30-40 l/h - Hàm lượng clo hoạt tính 3-4 g/l - Năng suất clo hoạt tính 100 G/h - Công suất tiêu thụ điện ~800 W/h - Nguồn điện sử dụng 220V-50Hz * 02 cái Bơm định lượng dung dịch nước javen - Lưu lượng: 0-50 lít/giờ - Cột áp: 10 bar - Điện áp: 0,25kw/380V/50Hz * 01 Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện bằng nhựa PVC hoàn chỉnh | ||
| 45 | Bơm cấp nước sục rửa | 1 | cái | - Lưu lượng: Q = 31m3/h - Cột áp: H =16,3 mét - Điện áp: N = 2,2Kw/380V/50Hz | ||
| 46 | Ống thép DN 80 (Đường ống công nghệ của 1 bơm sục rửa) | 14 | Mét | Tiêu Chuẩn ASTM ,JIS, GB, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 47 | Bích thép DN 80 (Đường ống công nghệ của 1 bơm sục rửa) | 18 | Cái | Tiêu Chuẩn JIS, ANSI, BS, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 48 | Cút hàn DN 80 (Đường ống công nghệ của 1 bơm sục rửa) | 8 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 49 | Chõ bơm (Clefin ) DN 80 (Đường ống công nghệ của 1 bơm sục rửa) | 1 | Cái | Tiêu chuẩn TCVN 9735:2013 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 50 | Van 1 chiều DN 80 (Đường ống công nghệ của 1 bơm sục rửa) | 1 | Cái | Tiêu chuẩn JIS 10K, DIN PN16, BS PN10, BS PN16, ANSI class 150 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 51 | Khớp chống rung DN 80 (Đường ống công nghệ của 1 bơm sục rửa) | 1 | Cái | Tiêu chuẩn mặt bích: BS, DIN, JIS, ANSI và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 52 | Đồng hồ đo áp lực Ø 60 (Đường ống công nghệ của 1 bơm sục rửa) | 1 | Cái | Ø 60 | ||
| 53 | Zoăng cao su DN 80 (Đường ống công nghệ của 1 bơm sục rửa) | 1 | Cái | Tiêu chuẩn: BS, JIS, ANSI, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 54 | Zoăng cao su DN 65 (Đường ống công nghệ của 1 bơm sục rửa) | 1 | Cái | Tiêu chuẩn: BS, JIS, ANSI, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 55 | Bu lông M16x70 (Đường ống công nghệ của 1 bơm sục rửa) | 79 | Bộ | Tiêu chuẩn: DIN, JIS , ISO, ASTM/ANSI, TCVN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 56 | Bu lông M16x120 (Đường ống công nghệ của 1 bơm sục rửa) | 8 | Bộ | Tiêu chuẩn: DIN, JIS , ISO, ASTM/ANSI, TCVN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 57 | Vít nở thép Ø14 (Đường ống công nghệ của 1 bơm sục rửa) | 6 | Bộ | Vật liệu chế tạo: Thép Carbon; Xử lý bề mặt: mạ kẽm trắng, mạ vàng bảy màu,… | ||
| 58 | Vật tư phụ (Trọn hệ Đường ống công nghệ của 1 bơm sục rửa) | 1 | Hệ thống | Vật tư phụ như: que hàn + đá cắt + sơn + ...... (Trọn bộ để thi công hệ thống Đường ống công nghệ của 1 bơm sục rửa) | ||
| 59 | Bơm cấp 2 (tuyến số 1) | 2 | Cái | - Lưu lượng: Q = 13 m3/h - Cột áp: H = 88 mét - Công suất: 6,6 kw/400v/50hz | ||
| 60 | Bơm cấp 2 (tuyến số 2) | 2 | Cái | - Lưu lượng: Q = 6 m3/h - Cột áp: H = 146 mét - Công suất: 5,5 kw/400v/50hz | ||
| 61 | Ống thép DN 100 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 8 | Mét | Tiêu Chuẩn ASTM ,JIS, GB, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 62 | Ống thép DN 80 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 12 | Mét | Tiêu Chuẩn ASTM ,JIS, GB, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 63 | Bích thép DN 100 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 10 | Cái | Tiêu Chuẩn JIS, ANSI, BS, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 64 | Bích thép DN 80 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 12 | Cái | Tiêu Chuẩn JIS, ANSI, BS, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 65 | Cút hàn DN 100 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 6 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 66 | Cút hàn DN 80 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 14 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 67 | Côn thu hàn DN 100 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 2 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 68 | Côn thu hàn DN 80 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 2 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 69 | Clefin ( chõ bơm ) DN 100 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 1 | Cái | Tiêu chuẩn TCVN 9735:2013 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 70 | Van cửa mặt bích DN 80 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 2 | Cái | Tiêu chuẩn JIS 10K, DIN PN16, BS PN10, BS PN16, ANSI class 150 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 71 | Van 1 chiều DN 80 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 2 | Cái | Tiêu chuẩn JIS 10K, DIN PN16, BS PN10, BS PN16, ANSI class 150 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 72 | Khớp chống rung DN 80 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 2 | Cái | Tiêu chuẩn mặt bích: BS, DIN, JIS, ANSI và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 73 | Tê hàn DN 80 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 2 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 74 | Bích thép DN 65 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 2 | Cái | Tiêu Chuẩn JIS, ANSI, BS, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 75 | Bích thép DN 50 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 4 | Cái | Tiêu Chuẩn JIS, ANSI, BS, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 76 | Đồng hồ đo áp lực Ø 60 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 1 | Cái | Ø 60 | ||
| 77 | Zoăng cao su DN 100 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 16 | Cái | Tiêu chuẩn: BS, JIS, ANSI, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 78 | Bu lông M16x70 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 120 | Bộ | Tiêu chuẩn: DIN, JIS , ISO, ASTM/ANSI, TCVN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 79 | Bu lông M16x120 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 16 | Bộ | Tiêu chuẩn: DIN, JIS , ISO, ASTM/ANSI, TCVN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 80 | Vật tư phụ (Trọn hệ Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | 1 | Hệ thống | Vật tư phụ như: que hàn + đá cắt + sơn + ...... (Trọn bộ để thi công hệ thống Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 1) | ||
| 81 | Van cửa mặt bích DN 65 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 2 | Cái | Tiêu chuẩn JIS 10K, DIN PN16, BS PN10, BS PN16, ANSI class 150 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 82 | Van 1 chiều DN 65 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 2 | Cái | Tiêu chuẩn JIS 10K, DIN PN16, BS PN10, BS PN16, ANSI class 150 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 83 | Khớp chống rung DN 65 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 2 | Cái | Tiêu chuẩn mặt bích: BS, DIN, JIS, ANSI và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 84 | Chõ bơm ( clefin ) DN 80 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 1 | Cái | Tiêu chuẩn TCVN 9735:2013 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 85 | Bích thép DN 80 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 6 | Cái | Tiêu Chuẩn JIS, ANSI, BS, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 86 | Bích thép DN 65 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 16 | Cái | Tiêu Chuẩn JIS, ANSI, BS, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 87 | Bích thép DN 40 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 4 | Cái | Tiêu Chuẩn JIS, ANSI, BS, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 88 | Côn thu DN 80 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 2 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 89 | Côn thu DN 65 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 2 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 90 | Tê hàn DN 80 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 1 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 91 | Tê hàn DN 65 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 1 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 92 | Cút hàn DN 80 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 6 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 93 | Cút hàn DN 65 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 14 | Cái | Tiêu Chuẩn ASTM 234 và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 94 | Ống thép DN 80 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 12 | Mét | Tiêu Chuẩn ASTM ,JIS, GB, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 95 | Ống thép DN 65 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 12 | Mét | Tiêu Chuẩn ASTM ,JIS, GB, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 96 | Đồng hồ đo áp lực Ø 60 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 2 | Cái | Ø 60 | ||
| 97 | Zoăng cao su DN 80 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 4 | Cái | Tiêu chuẩn: BS, JIS, ANSI, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 98 | Zoăng cao su DN 65 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 14 | Cái | Tiêu chuẩn: BS, JIS, ANSI, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 99 | Zoăng cao su DN 40 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 4 | Cái | Tiêu chuẩn: BS, JIS, ANSI, DIN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 100 | Bulong M16x70 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 78 | Bộ | Tiêu chuẩn: DIN, JIS , ISO, ASTM/ANSI, TCVN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 101 | Bulong M16x120 (Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 4 | Bộ | Tiêu chuẩn: DIN, JIS , ISO, ASTM/ANSI, TCVN và các tiêu chuẩn hiện hành. | ||
| 102 | Vật tư phụ (Trọn hệ Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | 1 | Hệ thống | Vật tư phụ như: que hàn + đá cắt + sơn + ...... (Trọn bộ để thi công hệ thống Đường ống công nghệ của 2 bơm cấp 2 tuyến số 2) | ||
| 103 | Tủ điện điều khiển 2 bơm cấp 2, 1 bơm rửa lọc, hệ thống pha trộn và cấp định lượng hóa chất keo tụ PAC, hệ thống sản xuất và cấp định lượng dung dịch khử trùng (Không bao gồm cáp điện từ nguồn về tủ) | 1 | Tủ | - Vỏ tủ sơn tĩnh điện trong nhà KT: Cao x Rộng x Sâu 1600x800x350mm - Biến tần điều khiển 4 bơm cấp 2 - Cáp điện và phụ kiện từ tủ đến các thiết bị | ||
| 104 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo trì | 1 | Bộ | - Bộ cờ lê 14 chi tiết: 8mm - 24mm - Bộ kìm nước (3 cái/1 bộ) - Kìm xích: 1 cái - Bộ đồ nghề tổng hợp 51 chi tiết - Bộ bàn ren tay (từ D15 - D50mm):1 bộ - Máy hàn ống nhựa HDPE (kích thước ống D63 - 160mm): 1 cái | ||
| 105 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước (LxBxH): 1,4x0,7x0,76m | ||
| 106 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Kích thước (LxBxH): 1,4x0,7x2,2m | ||
| 107 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Chất liệu Mica | ||
| 108 | Ghế ngồi | 5 | Cái | Ghế nhựa cao, không tựa | ||
| 109 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Ram 2GB; Ổ cứng 500GB; Màn hình 19,5"; bàn phím; chuột. | ||
| 110 | Máy in A4 | 1 | Cái | Máy in laser đen trắng; Khổ giấy: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, Monarch; Độ phân giải: 600 x 600 dpi | ||
| 111 | Giường ngủ | 1 | Bộ | Giường ngủ có khung thép sơn tĩnh điện; Giát giường bằng gỗ công nghiệp; kích thước: 1200x1900mm | ||
| 112 | Vận chuyển và nhân công lắp đặt trên địa bàn tỉnh Sơn La | 1 | Trọn gói | Vận chuyển và nhân công lắp đặt tại Trạm xử lý nước đặt tại xã Mường Hung, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La và được xác định trong Bản vẽ số: BĐTT: 01-05, BD: 01 | ||
| 113 | MBA 31,5kVA-35/0,4kV | 1 | máy | 31,5kVA-35/0,4kV | ||
| 114 | Máy biến áp 1000KVA-35/0.4KV | 1 | tủ | 1000KVA-35/0.4KV | ||
| 115 | Chống sét van HD - 35 | 1 | bộ | HD - 35 | ||
| 116 | Cầu chì tự rơi SI 35/100 | 1 | bộ | SI 35/100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.987E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.97E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước.
(Nhà thầu nộp bản chụp công chứng/ chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.394.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi