Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn đầu tư công cấp huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 16:14:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,202,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tôi thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 9,241 tỷ đồng, tương tự về loại cấp công trình: công trình giao thông cấp III, tương tự về các hạng mục chính: Mặt đường bê tông nhựa, an toàn giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.241.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành phù hợpĐã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Mặt đường | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông vuốt vào nhà dân, bó vỉa cũ | Theo HSMT | 51,9849 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải | Theo HSMT | 51,9849 | m3 |
| C | Nâng tôn rãnh và xây bó gáy hè L1= 29.27 m; L2= 40,58m | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nạo vét rãnh | Theo HSMT | 70 | tấm |
| 2 | Nạo vét bùn rãnh cũ | Theo HSMT | 8,382 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải | Theo HSMT | 8,382 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSMT | 0,2375 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ rãnh | Theo HSMT | 1,886 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 70 | cấu kiện |
| 7 | Xây bó bờ đoạn vỉa nằm trên rãnh cũ bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSMT | 0,9659 | m3 |
| 8 | Trát tường bó bờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 10,2445 | m2 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSMT | 313,1309 | 100m2 |
| 2 | Mua thảm C12.5 hàm lượng 5.5% | Theo HSMT | 6.109,4609 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSMT | 61,0946 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT | 313,1309 | 100m2 |
| E | Hạng mục 1: An toàn giao thông | |||
| F | Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSMT | 2.603,43 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSMT | 511,5 | m2 |
| 3 | Mua biển tam giác cạnh 90x90x90cm | Theo HSMT | 16 | biển |
| 4 | Mua Biển báo hình vuông cạnh 90x90cm | Theo HSMT | 7 | biển |
| 5 | Mua Biển báo hình vuông 60x60cm | Theo HSMT | 2 | biền |
| 6 | Mua biển chữ nhật 100x160cm | Theo HSMT | 3 | biển |
| 7 | Mua cột biển báo D88.3 sơn trắng đỏ dài 3.0m | Theo HSMT | 101,1 | m |
| 8 | Di chuyển vị trí biển báo cũ tận dụng | Theo HSMT | 12 | biển |
| 9 | Dán lại mặt biển báo tam giác bằng màng phản quang | Theo HSMT | 12 | biển |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo HSMT | 12,4768 | m2 |
| 11 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo HSMT | 22,8 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSMT | 43 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tôi thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 9,241 tỷ đồng, tương tự về loại cấp công trình: công trình giao thông cấp III, tương tự về các hạng mục chính: Mặt đường bê tông nhựa, an toàn giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.241.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành phù hợpĐã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu rung tự hành | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí diezel | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi