Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa TBKT theo mệnh lệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa TBKT theo mệnh lệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742885 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 16:31:00 đến ngày 2021-07-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 149,266,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu RP7 | 10 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 2 | Dung dịch contact cleanner (USA) | 20 | Chai | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 3 | Cồn công nghiệp | 30 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 4 | Xịt tẩy keo bo mạch Falcon530 | 10 | Chai | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 5 | Sơn phủ cách điện AC-100 | 20 | Chai | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 6 | Giấy ráp thô, tinh | 120 | Tờ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 7 | Vải phin trắng | 250 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 8 | Mỡ bảo quản | 5 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 9 | Thiếc hàn | 0,5 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 10 | Nhựa thông | 0,5 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 11 | Băng dính giấy 5f | 10 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 12 | Băng dính đen cách điện | 20 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 13 | Đầu cốt các loại | 100 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 14 | Ống ghen chịu nhiệt các loại | 100 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 15 | Dây đẫn điện 1 lõi các loại (Ф1.8, Ф3, Ф5.5, Ф6.3, Ф8.5mm ) | 100 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 16 | Màn bọc thực phẩm KT600x5000 | 8 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 17 | Tranzistor 2T3117A | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 18 | Tranzistor 2T3108A | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 19 | Tranzistor 2T312A | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 20 | Rơ le РЭС48А РС4.590.201 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 21 | Khuếch đại thuật toán 140УД6A | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 22 | Khuếch đại thuật toán 140УД12 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 23 | Khuếch đại thuật toán 140УД17A | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 24 | Biến áp TOT35 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 25 | Vi mạch chuyển kênh 590КН4 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 26 | Vi mạch 525ПC-2A | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 27 | Vi mạch 04XA1 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 28 | Vi mạch 04XA4 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 29 | Vi mạch 04 ГС3 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 30 | Đi ốt zenner 2С191Ф | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 31 | Đi ốt 1Д507А | 7 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 32 | Tụ điện К50-20-100В-10мкФ±10% | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 33 | Tụ điện К50-20-40В-220мкФ±10% | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 34 | Tụ điện К53-29-18В-220мкФ±10% | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 35 | Cầu chì ВП1-2 1,0А | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 36 | Cầu chì ВП1-2 3,15А | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 37 | Cầu chì ВП2Б-1В 5,0А | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 38 | Cầu chì ВП2Б-1В 6,3А | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 39 | Điện trở С2-33-0,125-(1 Ом ÷ 3,01 МОм)±10%-А-Г-В | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 40 | Điện trở С2-33-0,25-(1 Ом ÷ 5,11 МОм)±10%-А-Г-В | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 41 | Điện trở cuộn dây DFx1 68 nH. | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 42 | Transitor công suất 2T809A | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 43 | Transitor công suất 2T808A | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 44 | Transitor cao tần 2T830Б | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 45 | Transitor cao tần 2T831Б | 7 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 46 | Khuếch đại thuật toán 140УД6A | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 47 | Khuếch đại thuật toán 140УД601A | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 48 | Vi mạch 62ET2CM | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 49 | Vi mạch 1HT251A | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 50 | Vi mạch chuyển kênh 590КН4 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 51 | Vi mạch 525ПC-2A | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 52 | Vi mạch 564TM2 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 53 | Vi mạch lọc cao tần Д13-1В | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 54 | Biến áp TOT35 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 55 | Đi ốt 2Д212А | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 56 | Tụ điện К50-20-100В-220 мкФ | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 57 | Tụ điệnК50-20-50В-2000 мкФ | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 58 | Tụ điện К50-20-450В-100 мкФ | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 59 | Cầu chì ВП1-2 1,0А | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 60 | Cầu chì ВП1-2 3,15А | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 61 | Biến trở СП5-2ВБ 0.5Вт 4K7J | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 62 | Biến trở СП5-2ВБ 0.5Вт 22КJ | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi