Gói thầu: Mua vật tư hàng hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 16:25:00 đến ngày 2021-07-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 291,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt đứng Panasonic F-409K hoặc tương đương | 4 | Cái | -Điều khiển từ xa: có. - Số cánh quạt: 03, kích thước 400mm - Tốc độ gió: 4 tốc độ - Chất liệu: Nhựa cao cấp (lồng hợp kim) -Màu sắc: Xanh. - Công suất thực: 50W - Sản xuất tại Nhật Bản - Bảo hành: 24 tháng. | ||
| 2 | Dây điện CaDIVI- 1.5 mm hoặc tương đương | 4 | Cuộn | - Dây điện đơn, lõi đồng, vỏ nhựa PVC cao cấp. - Tiêt diện: 1,5mm2. - Kết cấu 1/1,38 No/mm. - Đường kính lõi: 1,38mm. - Chiều dày cách điện: 0,7mm. - Trọng lượng dây: 20,63kg/km - Điện trở DC ở 200c: 12,1 Ω/m | ||
| 3 | Bóng đèn led Philips 35w (đui xoay) hoặc tương đương | 48 | Cái | - Tuổi thọ: 20.000 giờ. - Quang thông 2.800 Lm - Điện áp: 220-240V | ||
| 4 | Công tắc Panasonic 16A-220V hoặc tương đương | 48 | Cái | - Chất liệu: Chống cháy - Màu sắc: Trắng. - Kích thước 86mmx86mm - Điện áp 220-240V, - Dòng điện: 16A | ||
| 5 | Ổn áp Lioa 15KVA- DRI hoặc tương đương | 2 | Cái | - Loại 1 pha. - Công suất: 15kVA. - Điện áp ra: 100V, 220V. -Tần số: 49Hz-62Hz. - Nhiệt độ môi trường: -50c-400c - Kích thước: 562x312x510mm -Trọng lượng: 51,5kg - Sản xuất tại: Việt Nam. - Bảo hành: 5 năm. | ||
| 6 | Ổn áp Lioa 1KVA- DRI hoặc tương đương | 8 | Cái | - Loại 1 pha. - Công suất: 01kVA. - Điện áp ra: 100V, 220V. -Tần số: 49Hz-62Hz. - Nhiệt độ môi trường: -50c-400c - Kích thước: 230x180x170mm -Trọng lượng: 7kg - Sản xuất tại: Việt Nam. - Bảo hành: 5 năm. | ||
| 7 | Aptomat Panasonic 16A-220V hoặc tương đương | 20 | Cái | - Điện áp 220V. - Dòng điện: 16A. - Dòng ngắn mạch: 10KA - Tiêu chuẩn: IEC60898-1. -Xuất xứ: Nhật Bản. - Bảo hành: 02 năm | ||
| 8 | Ổ cắm có dây Panasonic 16A-220V hoặc tương đương | 15 | Ổ | - Chất liệu: Nhựa cao cấp. - Chiều dài dây nguồn: 05 m. - Số ổ điện: 06 ổ, 03 chấu. - Tự động ngắt điện khi quá tải. - Công suất chịu tải: 3.500W. - Thương hiệu: Nhật Bản. - Sản xuất: Thái Lan. - Bảo hành: 02 năm. | ||
| 9 | Máy khoan BOSCH GBH 2-28 DFV hoặc tương đương | 2 | Cái | - Công suất: 820W. -Tốc độ không tải: 0-1.300v/p. - Tốc độ đập: 0-5.100l/p. - Lực đập: 3,2 J. Phạm vi khoan: Bê tông, gỗ, thép. - Trọng lượng: 2,9kg. - Xuất sứ: Đức. - Bảo hành: 02 năm | ||
| 10 | Cây sắt chữ V lỗ hoặc tương đương | 15 | Cây | - Kích thước: 01x0,04x0,04m - Độ dày: 02 ly. - Màu: Ghi. | ||
| 11 | Bộ tích điện Santak- 2000VA hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Công suất: 2000VA/1200W. - Nguồn điện: 220V. - Nguồn ra: 06 ổ cắm chuẩn IEC320-10A. - Lưu điện: 50 phút với tải 100W. - Kích thước: 139x364x195mm -Trọng lượng: 10,5kg | ||
| 12 | Bộ tích điện Santak- 1000TG hoặc tương đương | 10 | Bộ | - Công suất: 1000VA/600W. - Nguồn điện: 220V. Nguồn ra: 02 ổ cắm G14 IEC320-10A. - Lưu điện: 6 phút với 100% tải - Kích thước: 91x280x238mm -Trọng lượng: 6,5kg | ||
| 13 | Điều hòa PANASONIC XPU18XKH-8 hoặc tương đương | 4 | Bộ | - Hệ thống lọc khí e- ion Advansed+ Plus: Có - Cảm biến bụi khí: Có; Chức năng khử mùi: Có - Cảm biến Eco Patrol: Có; Điều khiển Inverter: Có - Công suất làm lạnh (Btu/giờ): 11.900; 3.5 Kw - Công suất sưởi ấm (Btu/giờ): 16.700; 4.9 Kw - Điện áp: 220 V; Điện áp làm lạnh: 0.88 Kw; Điện áp sưởi ấm: 1.26 Kw. - Làm lạnh/sưởi ấm (M3/phút): 12.1/12.4 - Kích thước: Khối trong nhà: 290 x 870 x 204 mm; Khối ngoài trời: 540 x 780 x 289 mm - Trọng lượng: Khối trong nhà: 09 kg; Khối ngoài trời: 35 kg - Xuất sứ: Thái Lan. - Bảo hành: 02 năm | ||
| 14 | Ổ cắm điện Philip 16A-220V hoặc tương đương | 3 | Ổ | - Chất liệu: Nhựa cao cấp. - Chiều dài dây nguồn: 05 m. - Số ổ điện: 04 ổ, 03 chấu. - Cổng USB: 02. - Tự động ngắt điện khi quá tải. - Công suất chịu tải: 2.500W. - Thương hiệu: Nhật Bản. - Sản xuất: Hà Lan - Bảo hành: 02 năm. | ||
| 15 | Máy nước nóng PANASONIC DH-4NP1VW hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Loại máy: Làm nóng trực tiếp. -Công suất làm nóng: 4500W. - Dòng điện: 220-240V/50Hz - Thời gian nóng: Nóng liền. - Chống giật: Có. -Chất liệu lòng bình: InoxSUS 304. - Chất liệu vỏ máy: Nhựa Polyamid siêu bền. -Kích thước: 42x18,5x8,5cm. - Trọng lượng: 1,7kg. - Xuất sứ: Malaixia. - Bảo hành: 02 năm | ||
| 16 | Máy phát điện Honda 15KVA hoặc tương đương | 1 | Cái | - Công suất max: 12,5kw/15,5kw. - Điện áp 220V/50Hz -Loại động cơ: 4 thì 2 xi lanh. -Kiểu khởi động: Đề-Giật tay. -Tiêu hao nhiên liệu: 3,5-4L/h -Kích thước: 1180x820x930cm - Trọng lượng: 235kg. - Xuất sứ: Nhật Bản - Bảo hành: 02 năm. | ||
| 17 | Máy hút bụi Hitachi CV-CS220V hoặc tương đương | 2 | Cái | Máy máy hút: Nằm ngang. - Công suất: 2200W. -Công suất hút: 420W. - Dung tích chứa bụi: 2 lít. - Kích thước: 422x318x362mm. -Khối lượng: 10,7kg. - Xuất sứ: Thái Lan. - Bảo hành: 02 năm | ||
| 18 | Máy cắt cỏ Honda UMK450T U2ST hoặc tương đương | 2 | Cái | Loại máy: GX50. -Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh. - Nhiên liệu: Xăng không chì. - Công suất max: 1.47Kw/7000 v/p. - Đường kính lưỡi cắt: 350mm. - Vòng quay lưỡi cắt: 5250 v/p. - Kiểu cần cắt cỏ: Mang vai. - Tấm chắn an toàn: Có. - Xuất sứ: Nhật Bản. - Trọng lượng: 9,2 Kg. - Bảo hành: 03 năm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi