Gói thầu: Mua sắm vật chất, thiết bị vệ sinh môi trường, lắp đặt hệ thống Camera an ninh đảm bảo công tác phòng chống dịch Covid 19 tại cơ sở cách ly thành lập tại TTHL và BDNV 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743377-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1.K02 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất, thiết bị vệ sinh môi trường, lắp đặt hệ thống Camera an ninh đảm bảo công tác phòng chống dịch Covid 19 tại cơ sở cách ly thành lập tại TTHL và BDNV 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738486 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 của TTHL1 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 16:16:00 đến ngày 2021-07-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,119,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kem đánh răng | 325 | Tuýp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Bàn chải đánh răng | 325 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Khăn mặt | 325 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Dầu gội đầu | 325 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Bột giặt | 150 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Chiếu | 325 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Bát đũa đồng bộ | 325 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Cốc nhựa dùng 1 lần | 200 | Lốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Khăn lau bàn đa năng | 200 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 10 | Chậu nhựa rửa mặt | 325 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Gầu hót rác | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Chổi cọ nhà vệ sinh | 31 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 13 | Chổi cỏ | 51 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Nước rửa tay | 50 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Cây lau nhà | 51 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Nước lau sàn khử khuẩn | 50 | Can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Vim tẩy bồn cầu | 50 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 18 | Thùng đựng rác y tế (CHẤT THẢI NGUY CƠ CHỨA SART-CoV-2) | 200 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 19 | Túi Nilon đựng chất thải lây nhiễm (CHẤT THẢI CÓ NGUY CƠ CHỨA SART-COV-2) | 200 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 20 | Giấy vệ sinh cá nhân | 1.000 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 21 | Biển cảnh báo (KHU VỰC DÀNH CHO NGƯỜI CÁCH LY-KHÔNG PHẬN SỰ MIỄN VÀO) | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 22 | Giấy A4 Double | 10 | Thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 23 | Dây phản quang bản dày 5cm dài 100m | 20 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 24 | Hệ thống camera tầm soát nhiệt: Camera chính | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 25 | Blackbody | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 26 | Đầu ghi | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 27 | Màn hình Tivi hiển thị hình ảnh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 28 | Máy phun phòng dịch | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 29 | Xe chở rác | 22 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 30 | Tủ đựng trang phục cho nhân viên y tế | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 31 | Lắp đặt hệ thống camera an ninh: Camera | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 32 | Đầu ghi | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 33 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 34 | Swich | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 35 | Dây mạng | 1.525 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 36 | Tủ mạng | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 37 | Tủ mạng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 38 | Đầu mạng | 110 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 39 | Dây điện | 50 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 40 | Dây dít | 10 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 41 | Vít + Nở | 150 | Cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 42 | Băng dính điện | 10 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 43 | Dây HDMI | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 44 | Ô cắm điện | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 45 | Hộp kỹ thuật camera | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 46 | Đinh ghim dây | 5 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 47 | Chi phí thuê dàn giáo thi công | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 48 | Chi phí lắp đặt, đi dây, cài đặt | 35 | Công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6794E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.358E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong đó có ít nhất 03 hợp đồng mua bán hàng hóa, thiết bị với các đơn vị thuộc lực lượng công an nhân dân trong 03 năm gần đây
- Yêu cầu mỗi hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng:
1/Bản chụp công chứng hợp đồng;
2/Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư và Biên bản thanh lý hợp đồng.
Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 783.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.134.800.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi